1/40
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
한국
hàn quốc
베트남
việt nam
말레이시아
malaysia
일본
nhật bản
인도네시아
indonesia
필리핀
philippines
인도
india
영국
nước anh
중국
trung quốc
독일
nước đức
프랑스
pháp
러시아
nga
학생
học sinh
회사원
nhân viên văn phòng
은행원
nhân viên ngân hàng
선생님
giáo viên
의사
bác sĩ
공무원
nhân viên công chức
관광 가이드
HDV
주부
nội trợ
약사
dược sĩ
운전기사
tài xế taxi
안녕하세요?
xin chào (kiểu thân mật, với người nhỏ hơn)
안녕하십니까?
xin chào (kiểu trang trọng, với người lớn tuổi lớn)
안녕히 가세요
chào tạm biệt (người ở lại chào người đi)
안녕히 계세요
chào tạm biệt (người đi chào người ở lại)
처음 뵙겠습니다
rất vui gặp mặt (chỉ nói khi gặp lần đầu)
반갑습니다
rất vui được gặp (có thể nói ở bất kì tình huống nào)
국어국문학과
khoa ngữ văn
국적
quốc tịch
대학생
sinh viên đại học
대학교
trường đại học
보기/예
mẫu, ví dụ
이메일
전화
điện thoại
주소
địa chỉ
학과
bộ môn
학번
MSSV
학생증
thẻ sinh viên
한국어
tiếng hàn quốc
한국어과
khoa hàn quốc