English - Conjunctions

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/36

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

fanboys.. and more?

Last updated 5:53 PM on 1/7/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

37 Terms

1
New cards

AND

thêm, bổ sung thông tin (và)

2
New cards

NOR

bổ sung ý phủ định vào một ý phủ định được nêu trước đó (cũng không)

3
New cards

BUT

diễn tả sự đối lập, ngược nghĩa (nhưng, nhưng mà)

4
New cards

OR = OR ELSE = OTHERWISE

nêu thêm lựa chọn (hoặc là, hay là)

5
New cards

YET

đưa ra một ý ngược lại so với ý trước, đi với 1 mệnh đề (vậy mà, thế mà)

6
New cards

SO = THEREFORE = THUS = HENCE = CONSEQUENTLY = AS A RESULT

nêu kết quả của hành động (vì vậy, do đó, do vậy)

7
New cards

RATHER THAN = INSTEAD OF + V-ing

diễn tả lựa chọn (hơn là)

8
New cards

WHETHER…OR

diễn tả sự thay thế (hay là)

9
New cards

AS…AS = SO…AS

so sánh ngang/không ngang bằng (bằng/không bằng)

10
New cards

BARELY/HARDLY/SCARCELY…WHEN = NO SOONER…THAN

diễn tả quan hệ thời gian (ngay khi…thì, vừa mới…thì)

11
New cards

AFTER

diễn tả hành động xảy ra sau một hành động khác (sau khi)

12
New cards

BEFORE

diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác (trước khi)

13
New cards

AS SOON AS

chỉ một hành động xảy ra liền ngay sau một hành động khác (ngay khi)

14
New cards

JUST AS

diễn tả 2 hành động xảy ra gần như cùng thời điểm (vừa lúc)

15
New cards

ONCE

nói về một thời điểm mà ở đó một hành động đã xảy ra hoặc sẽ xảy ra (một khi)

16
New cards

UNTIL/TILL

chỉ một hành động xảy ra/không xảy ra cho tới một thời điểm nào đó (cho tới khi)

17
New cards

IN OTHER WORDS

để giải thích rõ nghĩa hơn (nói cách khác)

18
New cards

WHEN

liên kết 2 hành động có mối quan hệ về thời gian (khi)

19
New cards

WHILE = MEANWHILE

chỉ các hành động diễn ra cùng một lúc (trong khi)

20
New cards

SO THAT = IN ORDER THAT

nêu mục đích hoặc kết quả của hành động có dự tính (để mà)

21
New cards

FOR FEAR THAT = LEST

chỉ mục đích phủ định (vì e rằng, sợ rằng)

22
New cards

WHEREAS = ON THE CONTRARY = IN CONTRAST = ON THE OTHER HAND

diễn tả sự ngược nghĩa cho hai mệnh đề (trong khi đó, trái lại)

23
New cards

AS/SO LONG AS = PROVIDING (THAT) = PROVIDED (THAT)

diễn tả điều kiện (với điều kiện là, miễn là)

24
New cards

IN THE EVENT THAT = IN CASE

diễn tả giả định về một hành động có thể xảy ra trong tương lai (trong trường hợp, phòng khi)

25
New cards

SUPPOSE = SUPPOSING (THAT)

dùng để thay thế cho “if” trong mệnh đề phụ (giả sử)

26
New cards

AS IF = AS THOUGH

dùng trong giả định (như thể là)

27
New cards

BESIDES/MOREOVER/FURTHERMORE/IN ADDITION

dùng để bổ sung thêm ý/thông tin (ngoài ra/hơn nữa/thêm vào đó)

28
New cards

FOR EXAMPLE = FOR INSTANCE

ví dụ, chẳng hạn như

29
New cards

INDEED = IN FACT

được dùng để nhấn mạnh/xác nhận thông tin trước đó (thực sự, quả thật)

30
New cards

INSTEAD

thay vì, thay vào

31
New cards

ALTHOUGH/EVEN THOUGH/THOUGH + CLAUSE (S+V), CLAUSE = IN SPITE OF/DESPITE + CỤM DANH TỪ/V-ING, CLAUSE

dùng để biểu thị hai hành động trái ngược nhau (mặc dù…nhưng)

32
New cards

BECAUSE/FOR/AS/SINCE/IN THAT/NOW THAT/ SEEING THAT + CLAUSE, CLAUSE = BECAUSE OF/OWING TO/DUE TO/ON ACCOUNT OF/AS A RESULT OF + CỤM DANH TỪ/V-ING, CLAUSE

dùng để diễn tả mối quan hệ nguyên nhân, kết quả (bởi vì)

33
New cards

S + V + SO + ADJ/ADV + THAT + CLAUSE = S + V + SO + ADJ + A/AN + N + THAT + CLAUSE = S + V + SUCH + (A/AN) + ADJ + N + THAT + CLAUSE

diễn tả mqh nhân quả (…đến mức…, đến nỗi…)

34
New cards

EITHER…OR/NEITHER…NOR

diễn tả sự lựa chọn (khẳng định-hoặc…hoặc); diễn tả sự phủ định kép (phủ định-không…không)

35
New cards

NOT ONLY…BUT ALSO = NOT ONLY…BUT…AS WELL

diễn tả sự lựa chọn kép (không những…mà còn)

36
New cards

BOTH…AND/BOTH + S1 + AND + S2 + V(PLURAL) = S1 + TOGETHER WITH/ALONG WITH/AS WELL AS/ACCOMPANIED BY + S2 + V(S1)

diễn tả sự lựa chọn kép (cả…và, vừa…vừa)

37
New cards

ON BEHALF

thay mặt, đại diện