1/164
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Pitch(n)
Sân chơi thể thao
get up to
làm việc gì đó không nên
gain/get pleasure from sth/doing
đạt được niềm vui từ điều gì
take turns
làm theo lượt
Track(n)
Đường chạy
Court(n)
Sân có đường kẻ
Ring(n)
Khu vực thi đấu quyền anh
Rink(n)
Sân trượt băng( ice rink, ice skating)
Win(v)
Chiến thắng
Beat(v)
Đánh bại
Score(n)
Trò chơi
Play(v)
chơi
Game(n)
Trò chơi
Spectator(n)
Khán giả(xem tại sân vận động)
Viewer(n)
Người xem trước màn ảnh nhỏ, TV
Umpire(n)
Trọng tài(footbal)
Referee(n)
Trọng tài
Final(n)
Chung kết
Finale(n)
Hồi kết của một phần trình diễn
End(n)
Sự kết thúc
Ending(n)
Hồi kết của một bộ phim , vở kịch
Bat(n)
Gậy bóng chày(baseball, cricket)
Stick(n)
Gậy khúc gôn cầu

Rod(n)
Cần câu cá
Racket(n)
Cái vợt( vợt cầu lônng)
Amateur(adj)
Khong chuyên nghiệp , nghiệp dư
Professional(adj)
Chuyên nghiệp
Sport(n)
Thể thao
Athletics(n)
Môn điền kinh
Interval(n)
Khoảng thời gian nghỉ ngơi
Haft-time(n)
Giờ giải lao khi hết một hiệp
Draw(v)
Hoà(tỉ số)
Equal(v)
Ngang nhau, bình đẳng
Competitor(n)
Thí sinh
Opponent (n)
Đối thủ
Bring forward
dời lên sớm hơn, tiến lịch
Carry on
Tiếp tục
Get round to
Bắt đầu một kế hoạch(đã lên kế hoạch rồi)
Go in for
Tham gia ( kì thi)
Go off
Không thích cái gì nữa
Join in = take part in= engage in
Tham gia
Knock out
Hạ gục đối thủ
Look out
Cẩn thận
Pull out
Dừng, không tham gia vào hoạt động
Put off= postpone=delay
Trì hoãn
Put up with
Chịu đựng
Take to
Bắt đầu một cái gì như một thói quen
Take up
bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)
Make the best of sth
tận dụng tối đa điều gì
Do your best
làm hết sức mình
The best at sth/doing
Tốt nhất ở điều gì
Have / take/ get a chance to do
Có cơ hội để làm gì
Have a chance of doing
Có cơ hội làm
Some/little ... chance of(your) doing
1 chút cơ hội ở điều bạn làm
The chances of (your) doing
những cơ hội làm gì
Take a chance (on st)
Nắm lấy cơ hội
Chance of your lifetime
Cơ hội ngàn vàng
Your go
Đến lượt bạn
Have a go
Cố gắng làm gì
In height
Chiều cao
Afraid of heights
Sợ độ cao
Heights of st
Chìe cao của cái gì đó
Mad about/on sth/sb/doing
Phát cuồng với cái gì
Go/become mad
Bị điên
take pleasure in sth /doing
Cảm thấy vui vẻ khi
Popular with/among
Phổ biến với
(On) the opposite side
Ở phía đối diện
(On)the far side
Ở phía xa
Side with sb
Bên ai đó
On the winning /losing side
Về phía thắng /thua
Have a talent(for sth/doing)
Có tài năng ở
Talent contest
Cuộc thi tài năng
On time
Đúng giờ
(Just)in time
Vừa kịp giờ
The whole time
Toàn bộ thời gian
High/about time
Đã đến lúc
Take your time (doing)
Cứ từ từ mà làm
Take your time to do
Mất thời gian để làm gì
Sth takes up(your) time
Cái gì làm mất thời gian của bạn
Spend time doing
Dành thời gian để làm gì
Spend time on
Dnhf hời gian cho
At/for a certain time
Tại thời điểm cụ thể
time passes
Thời gian trôi qua
Find time to do
Tìm thời gian để làm gì
Make find time for.
Dành thời gian cho
For the time being
Trong lúc này, bây giờ
Have a good /nice time (doing)
Có một khoảng thời gian vui vẻ
Tell the time
Báo giờ chính xác
Free/spare/leisure time
Thời gian rảnh
Turn (a)round /away
Quay lại
Turn sth over
Lật ngược lại
In turn
Đến lượt
Take it in turn(s)to do
Đến lượt
Your turn to do
Đến lượt bạn làm
Compete against /with sb
Cạnh tranh với ai
Compete for/in sth
Cạnh tranh trong cái gì
Concentrate on sth/doing
Tập trung vào
Difficult to do
Khó để làm
Find sth difficult
Thấy cái gì đó khó
Find it difficult to do
Thấy khó để làm