1/30
module 4A-well-being
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
footballer (n)
người chơi bóng đá
racket (n)
vợt
club (n)
gậy đánh gôn
release stress (p)
giảm stress
keep fit/stay in shape (p)
giữ dáng
competitive (a)
đối kháng, mang tính cạnh tranh
mount, peak, summit (n)
đỉnh núi
dramatic, significant, considerable (a)
đáng kể
go/be on a diet (p)
ăn kiêng
common illnesses (n)
các bệnh thông thường
asthma (n)
hen xuyễn
infection (n)
truyền nhiễm
break down (pv)
suy sụp, hỏng
sensible (a)
hợp lí
deceive (v)
lừa
remedy (n)
phương thuốc, giải pháp
turmeric (n)
củ nghệ
argue (v)
bày tỏ quan điểm
put emphasis on (p)
bày tỏ quan điểm cái gì
harmful (a)
có hại
pupil (n)
học sinh
ideal (a)
lý tưởng
cure (v, n)
chữa khỏi, cách điều trị
species (n)
giống loài
coral reef (n)
rặng san hô
sponsor (v)
tài trợ
promote brand’s image (p)
quảng bá hình ảnh
have a negative effect on (p)
có ảnh hưởng tiêu cực lên cái gì
harmful (a)
có hại
advantage, benefit (n)
ưu điểm, lợi ích
disadvantage, drawback
nhược điểm