1/31
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
come true
trở thành sự thật (ước mơ, hy vọng)
come as a shock/surprise
là một cú sốc/sự bất ngờ đối với ai
come as no surprise
không có gì bất ngờ
come loose
bung ra, lỏng ra, sút ra
come into being/existence
ra đời, hình thành, tồn tại
come of age
đến tuổi trưởng thành
come out in sympathy with sb
đình công để bày tỏ sự đồng tình/ủng hộ ai
come into force
có hiệu lực thi hành
come to the crunch
đến thời điểm quyết định, tình thế khủng hoảng
come to a standstill
bị đình trệ, ngừng trệ hoàn toàn
come to one's senses
tỉnh ngộ, trở lại sáng suốt
come to power
lên nắm quyền
come to sb's rescue/help
đến giải cứu, giúp đỡ ai kịp thời
come to the boil
đạt đến đỉnh điểm, sôi sục
come to a dead end
đi vào ngõ cụt, không thể tiến triển
come to the realisation
nhận thức rõ, nhận ra điều gì
hit the roof
nổi giận lôi đình
look/feel washed out
trông/cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức
chair the meeting
chủ trì cuộc họp
iron out the difficulties
giải quyết ổn thỏa khó khăn
a wet blanket
kẻ phá bĩnh, làm mất vui người khác
take sth with a pinch of salt
nghe nửa tin nửa ngờ
it all boils down to sth
chung quy lại, cốt lõi là
wipe the floor with sb
đánh bại ai áp đảo
in a nutshell
tóm lại, ngắn gọn lại
a piece of cake
rất dễ
food for thought
điều đáng để suy ngẫm
the salt of the earth
người lương thiện, đáng kính trọng
(be) sour grapes
chỉ là ghen ăn tức ở
bark up the wrong tree
nhầm lẫn, đoán sai hướng