1/15
s
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Amount of muscle tissue?
Muscle bulk.
Amount of tension in a muscle when it is relaxed?
Muscle tone.
Spasticity là?
Tăng trương lực cơ (Co cứng).
Flaccidity là?
Giảm trương lực cơ (Liệt mềm/Nhẽo).
The ability to use several muscles at the same time?
Coordination.
Sự phối hợp động tác (Ví dụ: ngón tay chỉ mũi).
The manner of walking?
Gait
Dáng đi.
Involuntary movements là?
Cử động không tự chủ (run, tremor).
Festinating gait là?
Dáng đi đặc trưng trong Parkinson.
Atrophy là?
Teo cơ.
Tendon hammer or Reflex hammer là?
Búa phản xạ.
Phân độ phản xạ (Grading of reflexes).

Plantar reflexes là?
phản xạ gan chân.
Phân loại trong phản xạ gan chân, plantar reflexes?

Dịch:
"Coma is unconsciousness with a reduced response to external stimuli."?
Hôn mê là tình trạng mất ý thức kèm theo giảm đáp ứng với các kích thích bên ngoài.
The Glasgow Coma Scale, đánh giá dựa trên 3 tiêu chí là?
Mắt (Eye) - Lời nói (Verbal) - Vận động (Motor).
adj của coma là?
Comatose.