1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
yawn
ngáp
convince
thuyết phục
merit
giá trị, xứng đáng
quirky
= odd
kỳ quặc, độc đáo
neuroscience
khoa học thần kinh
derive from
bắt nguồn từ
gape
= open wide, gaping jaws
há miệng rộng
variation
sự biến thiên
contagion
sự lây lan (về cảm xúc, hành vi)
exhalation
sự thở ra
inhalation
sự hít vào
stereotyped
định hình, theo khuôn mẫu
invariant
không thay đổi
duration
= length, period
thời gian (kéo dài)
instinctive
= innate
bản năng
rapid
nhanh chóng
proportion
= scale
tỷ lệ
inevitability
= unavoidable, certainty
tính tất yếu
stifle
kìm nén, dồn nén
come in bounds
xảy ra theo cơn
interval
= gap
khoảng cách, khoảng thời gian
compensate
bù đắp
hypotheses
giả thuyết (plural)
pinch
= squeeze
bóp, véo
nostril
lỗ mũi
clench
= tighten
siết chặt
accomplished
thành thạo, hoàn thiện
adequate
= sufficient
đầy đủ
nasal
thuộc về mũi
oral
thuộc về miệng
cavity
khoang
sustain
= maintain
duy trì
maneuver
động tác, thao tác
stretch
duỗi, căng
tilt
nghiêng
tube
ống
salivate
tiết nước bọt
cardiovascular
thuộc tim mạch
respiratory
thuộc hô hấp
foetal
thuộc thai nhi
ultrasound
= sonography
siêu âm
paralyzed
bị liệt
prominent
nổi bật
startle
giật mình
mystify
bối rối, hoang mang
flex
co, giãn
limb
chân tay, chi
prognosis
tiên lượng
therapeutic
có tác dụng trị liệu
deterioration
sự suy giảm
speculate
suy đoán
unconscious
vô thức
lurk
rình rập
veneer
lớp phủ sơn, lớp ngoài
rational
= reasonable
hợp lý