1/69
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
(f) avenue
quốc lộ
(m) boulevard
đại lộ
(f) rue
đường (vị trí cụ thể)
(f) route
đường (bao quát)
(f) autoroute
đại lộ (đường cao tốc)
(m) chemin
đường mòn, đường hẻm
(f) allée
hẻm, kiệt
(f) place
quảng trường, vị trí
(m) carrefour
vòng xuyến
(m) feu rouge
đèn giao thông
(m) pont
cầu
(f) rivière
sông
(f) fleuve
sông lớn
(m) parc
công viên
(f) mairie
tòa thị chính, ủy ban nhân dân
(f) école
trường học nói chung
(m) université
trường đại học
(f) fac
trường đại học
(f) grande école
trường top
(m) lycéce
trường cấp 3
(m) collège
trường cấp
(f) école primaire
trường tiểu học
(f) école maternelle
trường mẫu giáo
(f) bibliothèque
thư viện
(f) piscine
hồ bơi
(m) stade
sân vận động
(m) cinéma
rạp chiếu phim = ciné
(m) théâtre
nhà hát
(m) centre commercial
trung tâm thương mại
(m) magasin
cửa hàng nói chung
(f) boutique
cửa hàng liên quan đến làm đẹp (fleur, vêtement)
(f) poste
bưu điện, trạm
(f) église
nhà thờ, giáo đường (lớn. đồ sộ hơn)
(f) cathédrale
nhà thờ (nhỏ)
(m) commissariat de police
(m) poste de police
đồn cảnh sát
(f) gendarmerie
trại hiến binh
(m) marché
chợ
(m) supermarché
siêu thị
(m) hypermarché
đại siêu thị
(m) appartement
căn hộ
(m) immeuble
chung cư
(m) bâtiment
tòa nhà
(m) villa
biệt thự
(f) auberge
nhà trọ, quán ăn
(m) village
làng
(f) banlieue
ngoại ô
(f) ferme
nông trại
(f) valée
thung lũng
(m) pré
(m) gazon
bãi cỏ
(m) champ
đồng cỏ
(f) botte de foin
đống rơm
(f) montagne
núi
(f) barière
hàng rào