1/57
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
오다
đến (ai đó đến địa điểm người nói)
흐엉 씨, 학교에 왔어요?
자다
ngủ
어제 일찍 잤어요
마시다
uống
친구하고 카페에서 망고 주스를 마셨어요
보다
nhìn, xem
아빠와 옇화를 봐요
쉬다
nghỉ ngơi
이번 주말에 집에서 쉬어요
일하다
làm việc
7시에 회사에서 일해요
만나다
gặp gỡ (ai đó)
내일 한국 친구을 만나요
공부하다
học (có thể thêm N phía trước hoặc đứng 1 mình)
학교에서 공부해요.
재미있다
thú vị
이 영화은 정말 재미있어요.
재미없다
không hay
이 파티은 정말 재미없어요.
친구
bạn bè
저는 친구와 함께 농구를 해요
무엇
Làm việc gì
Viết tắt khi chia động từ: 무엇 을 ->뭐을 -> 뭘
어디
ở đâu
어디 있어요?
누구
ai (hỏi O)
누구세요?
언제
khi nào
언제 왔어요?
공원
công viên
오후 공원에서 가족 산책해요
노레
bài hát
대한빌딩
tòa nhà daehan
방
phòng
사과
táo
백화점에서 사과 세 개를 사고 싶어요
산책하다
đi dạo
쇼핑하다
mua sắm
시내
trung tâm TP
시장
chợ
식사하다
dùng bữa
아이스크림
kem
아주
rất
옷
áo
이메일
자주
thường xuyên
전화번호
số điện thoại
지금
bây giờ
카페
quán cà phê
헬스클럽
câu lạc bộ thể dục thể thao
위
trên
안
trong
앞
trước
옆
bên cạnh
건너편
đối diện
가다
đi (từ nơi này đi đến nơi khác)
집에 가요
먹다
ăn
이야기하다
nói chuyện
읽다
đọc
운동하다
vận động, tập thể dục
좋아하다
thích
크다
to, lớn
작다
nhỏ
많다
nhiều (adj)
mô tả số lượng lớn của N
사람들이 많아요.
적다
ít
좋다
thích
나쁘다
xấu, tệ
차
trà
커피
coffee
빵
bánh mì
우유
sữa
영화
phim ảnh
음악
âm nhạc
신문
báo