Unit 1. The Family

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/120

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 10:37 AM on 4/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

121 Terms

1
New cards
a family tree
n. cây gia đình
2
New cards
a diagram
n. sơ đồ mối quan hệ
3
New cards
generations
n. các thế hệ
4
New cards
draw a family tree for a school project
v. vẽ cây gia đình cho 1 dự án ở trường
5
New cards
come from ...
v. đến từ ...
6
New cards
recently started doing sth
v. gần đây bắt đầu làm gì
7
New cards
research sth online
v. nghiên cứu điều gì qua mạng
8
New cards
find out ...
phv. phát hiện ra rằng ...
9
New cards
make me realise ...
v. khiến tôi nhận ra ...
10
New cards
look like sb
v. vẻ ngoài nhìn trông giống ai
11
New cards
paternal
a. thuộc bên bố/ nội
12
New cards
relative = relation
n. bà con, ngừời thân, họ hàng
13
New cards
invite sb over for a dinner
phv. mời ai sang nhà ăn tối
14
New cards
a blood relation
n. người thân máu mủ
15
New cards
a distant cousin
n. một người em họ xa
16
New cards
live in the countryside
v. sống ở nông thôn
17
New cards
try to visit them at least once a year
v. cố gắng đến thăm họ mỗi năm một lần
18
New cards
child - children
n. con - con cái
19
New cards
when i was a child, i used to do sth
ph. khi tôi còn nhỏ, tôi thường hay làm gì
20
New cards
be currently doing sth
gr. hiện tại đang làm gì
21
New cards
study at the same primary school
v. học cùng một trường tiểu học
22
New cards
it's quite a challenge to do sth
ph. thật là một thử thách khi phải làm gì
23
New cards
keep the children entertained
v. giữ cho bọn trẻ cảm thấy giải trí không thấy chán
24
New cards
husband
n. người chồng
25
New cards
my husband and I
ph. chồng tôi và tôi
26
New cards
be planning to do sth
v. đang lên kế hoạch/ dự định làm gì
27
New cards
take a cooking class together
v. tham gia một khoá học nấu ăn cùng nhau
28
New cards
work as a software engineer
v. làm kỹ sư phần mềm
29
New cards
at a tech company in the city centre
prep. tại một công ty công nghệ ở trung tâm thành phố
30
New cards
check with sb first to see if ...
ph. bàn lại với ai trước để xem liệu rằng có thể ... hay không
31
New cards
wife
n. người vợ
32
New cards
consult sb before doing sth
v. tham khảo ý kiến ai trước khi làm gì
33
New cards
make any financial decisions for sth
v. đưa ra bất cứ các quyết định tài chính lớn nào cho việc gì
34
New cards
a fantastic gardener
n. một người làm vườn tuyệt vời
35
New cards
spend most of sunday mornings doing sth
v. dành hầu hết các buổi sáng chủ nhật làm việc gì
36
New cards
tend to the roses
v. chăm sóc cho mấy cây hoa hồng
37
New cards
father
n. người cha, bố
38
New cards
taught me how to ride a bike
v. đã dạy tôi chạy xe đạp
39
New cards
devoted
a. tận tuỵ, hết lòng vì ai
40
New cards
weekend football matches
n. các trận bóng đá cuối tuần
41
New cards
be about to do sth
gr. sắp làm gì - rất gần
42
New cards
retire
v. nghỉ hưu
43
New cards
spend more time on sth
v. dành nhiều thời gian hơn cho việc gì
44
New cards
mother
n. người mẹ
45
New cards
catch up on sth
phv. làm bù việc gì chưa có thời gian làm; cập nhật tin tức/ thông tin
46
New cards
a working mother
n. một người mẹ vừa đi làm vừa chăm con/ gia đình
47
New cards
exhausting
a. rất mệt mỏi
48
New cards
mange to do sth
v. xoay sở làm việc gì
49
New cards
balance career and homelife
v. cân bằng giữa công việc và cuộc sống gia đình
50
New cards
parents
n. cha mẹ, phụ huynh
51
New cards
it can be quite difficult for sb to do sth
ph. thật là khó cho ai để làm gì
52
New cards
find a good balance between ... and ....
ph. tìm thấy sự cân bằng tốt giữa ... và ...
53
New cards
discipline
n. sự kỷ luật, tính kỷ luật
54
New cards
daughter
n. con gái (của ba mẹ)
55
New cards
be so proud of sb
a. rất tự hào về ai
56
New cards
won first prize in the national piano competition
v. đã giành giải nhất trong cuộc thi piano toàn quốc
57
New cards
take sb to the cinema
v. dẫn ai đi xem phim
58
New cards
son
n. con trai (của ba mẹ)
59
New cards
be interested in sth
a. hứng thú, say mê điều gì
60
New cards
look at the stars through telescope
v. nhìn ngắm sao trời thông qua kính thiên văn
61
New cards
enjoy the creative work
v. thích = tận hưởng công việc có tính sáng tạo
62
New cards
move into a new apartment
v. chuyển vào 1 căn hộ mới
63
New cards
sister
n. chị/em gái
64
New cards
be always doing sth
gr. phàn nàn - lúc nào cũng làm điều gì đó gây khó chịu
65
New cards
borrow sth without asking
v. mượn thứ gì mà không xin phép
66
New cards
annoying
a. gây bực mình, khó chịu
67
New cards
brother
n. anh/ em trai
68
New cards
used to fight a lot
v. đã thường hay đánh nhau/gây gỗ rất nhiều
69
New cards
play the guitar in a local rock band
v. chơi guitar ở 1 câu lạc bộ rock địa phương
70
New cards
grandfather
n. người ông
71
New cards
stay healthy and active
v. để giữ gìn sức khoẻ và năng động
72
New cards
grandmother
n. người bà
73
New cards
traditional recipes
n. các công thức món ăn truyền thống
74
New cards

unbeatable

a. bất bại (quá tuyệt vời)

75
New cards

learn how to knit from sb

v. học cách đan len từ ai

76
New cards
tech-savvy
a. thạo, rành công nghệ
77
New cards
grandparents
n. ông bà
78
New cards
go on a cruise around Europe
v. đi du lịch biển vòng quanh Châu Âu
79
New cards
celebrate golden anniversary
v. tổ chức/ kỷ niệm 50 năm ngày cưới
80
New cards
granddaughter
n. cháu gái (của ông bà)
81
New cards
be absolutely delighted when ...
a. vô cùng mừng rỡ, vui mừng khi ...
82
New cards
take sb to the zoo
v. dẫn ai đi sở thú
83
New cards
grandson
n. cháu trai (của ông bà)
84
New cards
a very energetic toddler
n. một đứa bé mới tập đi rất hiếu động, nhiều năng lượng
85
New cards
love running around the garden all day long
v. thích chạy nhảy quanh vườn suốt cả ngày
86
New cards
got accepted into sw
v. đã được nhận vào đâu
87
New cards
a prestigious high school
n. một trường cấp ba danh tiếng
88
New cards
uncle
n. chú, bác, cậu, dượng
89
New cards

a professional photographer

n. một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp

90
New cards
help my uncle fix his car
v. giúp chú của tôi sửa xe của chú ấy
91
New cards
be good with sth
a. thạo, giỏi, khéo léo trong việc gì
92
New cards
aunt
n. cô, dì, bác, thím, mợ
93
New cards
a hand-written card
n. 1 tấm thiệp được viết bằng tay
94
New cards
escape the city heat
v. tránh cái nóng của thành phố
95
New cards
have a very caring nature
v. có tinh cách chu đáo, quan tâm đến người khác
96
New cards
niece
n. cháu gái (con của anh chị em mình)
97
New cards
is turning 3 years old
v. sắp lên ba tuổi
98
New cards
illustrations
n. hình vẽ minh hoạ, tranh ảnh minh hoạ
99
New cards
nephew
n. cháu trai (con của anh chị em mình)
100
New cards
be obsessed with sth
a. say mê, mê đấm đuối với điều gì