1/60
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
At a time=in one go
Cùng 1 lúc
Secondary
Thứ yếu (không quan trọng = cái chủ yếu)
Tend
Trông nom, chăm sóc
Outwit
Đánh lừa, khôn hơn
Disregard
Ignore, coi thường
Demise
Death, end
Become routine
Trở nên bình thường
Concubine
Vợ lẽ
Explode
Nổ
Eject
Phóng ra, bài tiết
Regurgitate
Nôn/ợ, nhai lại
Stone
Đá, hạt(bơ,…)
Bang
Tiếng nổ
Central theme
Chủ đề chính
Incubation
Sự ấp trứng
Employers = managers
quản lí
Restrain an outgoing nature
Kiềm chế bản tính hướng ngoại
Hopelessly rosy outlook
Cái nhìn màu hồng đến vô vọng
Be better off financially
Have more money, higher income
Negotiate
Đàm phán
Lucrative
Cơ lợi, sinh lợi
Apprehensive
E sợ
Eminent
Xuất chúng, lỗi lạc
Equidistant
Cách đều
The Earth wobbles on its axis
Trái đất quay quanh trục của nó
fallow
Đất bỏ hoang (unplanted field/…)
Carcass
Dead body of an animal
Scratch
Cào, làm xước da
fight alongside, fight side by side with someone, fight together with someone
chiến đấu bên cạnh ai đó, sát cánh cùng ai đó (trong cuộc đấu tranh / nỗ lực)
Peasant
Người nông dân
= rural inhabitants
Rear
Ở phía sau
= behind
Prevalence
Sự phổ biến, thịnh hành
A figure showing…
1 con số cho thấy…
Pitfalls
Cạm bẫy
Stay in Synchronization
Duy trì Sự đồng bộ hoá
~stay in step with one another: luôn đồng hành cùng nhau
Blew apart the idea that…
Thổi bay, dập tan quan điểm
Bother to do sth
Bận tâm, nỗ lực làm j
Skull
Hộp sọ
Provide the hearing-impaired with training in new technology
Cung cấp cho người khiếm thính chương trình đào tạo về công nghệ mới
Objective
Mục tiêu
Venture
cuộc làm ăn
Be classified in one of 3 groups
Được phân loại vào 1 trong 3 nhóm=được phân thành 3 nhóm
Current
Dòng nước
Without rival=an ideal place
Không có đối thủ
government funding began to trickle in
Nguồn tài trợ của chính phủ bắt đầu được rót vào
The temporary nature
Tính chất tạm thời
Abandoned building
Toà nhà Bị bỏ hoang
paediatric
Thuộc nhi khoa
Findings
Phát hiện=results
Confidentiality=privacy
Tính bảo mật
Fruitful
sai quả
Sane
Lành mạnh, không điên, đầu óc bth
So far so good
Đến nay vẫn ổn
Graphite
Than chì
Penetrate
Thâm nhập, hiểu rõ
Instrument
Dụng cụ
Abandoned
Bị bỏ hoang
Esoteric
Bí truyền
Puberty
Tuổi dậy thì
Down-to-earth
Thực tế