1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
omnipresent
có mặt ở khắp nơi
whilst
trong khi
purchasing decision
quyết định mua sắm
amusing and irritating distraction
sự xao nhãng tiêu khiển và khó chịu
influential on a subconscious level
ảnh hưởng ở mức độ tiềm thức
admittedly
phải thừa nhận rằng
remain unaffected by advertising
không bị lung lay bởi quảng cáo
either…or…
hoặc này hoặc kia
altogether
hoàn toàn
strong brand loyalty
có sự trung thành với hãng
specific references
có những yêu cầu; sở thích cụ thể
be swayed by
làm lung lay;dao động
competing products
sản phẩm cạnh tranh trực tiếp
represent
đại diện cho
the consumer base
cơ sở người tiêu dùng;thị trường mục tiêu
short-sighted
thiển cận
dismiss the impact of sth
phủ nhận sức ảnh hưởng của cái gì
on the broader population
trong phạm vi dân số lớn hơn
the primary goal of sth
mục tiêu chính của
consumer behavior
hành vi người tiêu dùng
to this end
để đạt được mục tiêu này
advertiser
người quảng cáo
employ tactics
sử dụng chiến thuật
emotional appeal
sự thu hút về mặt cảm xúc
celebrity endorsement
tiếp thị người nổi tiếng
a men’s grooming brand
nhãn hiệu chăm sóc nam giới
absurd scenario
cảnh quay vô lý
witty dialogue
cuộc đối thoại dí dỏm
commercials
tiết mục quảng cáo
grab the audience’s attention
thu hút sự chú ý của khán giả
create a positive association
tạo ra sự kết hợp tích cực
not consciously influenced
không bị ảnh hưởng về mặt ý thức
capture one's attention
giữ được sự chú ý
plant a seed of awareness
gieo mầm nhận thức
even if
ngay cả khi
claim
khẳng định
general population
đại chúng
underestimate
đánh giá thấp
marketing strategies
chiến thuật quảng cáo
employ psychological techniques
áp dụng thủ thuật tâm lý
appeal to a wide range of consumer
làm phần lớn người tiêu dùng say mê