1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
attempt to V
(v) try to V
enormous
(adj) to lớn, khổng lồ (= huge)
orbit the planet
(v) quay quanh hành tinh
priority
[c] sự ưu tiên
address
(v) giải quyết
weightlessness
[u] tình trạng không trọng lực
artificial gravity
[u] trọng lực nhân tạo/giả
cardiovascular systems
[p] hệ thống tim mạch
counter the effects
(v) chống lại các tác động/ảnh hưởng
centrifuge
[c] máy ly tâm
preliminary design
[c] thiết kế sơ bộ
resemble sth
(C1) (v) giống với cái gì
assess
(v) đánh giá (= evaluate)
be deeply concerned about sth
(v) quan tâm/bận tâm sâu sắc về điều gì
approve
(v) tán thành, đồng thuận cái gì
management consultants
[p] tư vấn viên/cố vấn quản lý
the bureaucracy
[s] chế độ/bộ máy quan liêu
convince
(v) thuyết phục (= persuade)
solely
(C1) (adv) duy nhất, độc nhất
generate
(v) tạo ra, sản xuất ra
refute the criticism
(v) bác bỏ chỉ trích (~ reject)
progress
[u] sự tiến bộ, tiến độ, tiến triển
examine
(v) nghiên cứu, kiểm tra
identify
(v) xác định, nhận dạng
opt to V
(C1) (v) chọn làm gì (= choose to V)
proposals
[p] sự đề xuất
the immune system
[s] hệ miễn dịch
osteoporosis
[u] bệnh loãng xương
commercial application
[c/u] ứng dụng thương mại
on the market
(phrase) có sẵn trên thị trường (= available for sale)
cutting-edge
(adj) hiện đại, tiên tiến
conduct
(v) tiến hành, thực hiện
fortune
[c] tài sản, của cải ; vận may
revolutionise
(v) cách mạng hóa
the proposed budget
[s] ngân sách được đề xuất
technological achievement
[c/u] thành tựu công nghệ
doubts
[p] nghi ngờ
attain
(v) đạt được (= achieve)
accurately
(adv) một cách chính xác
conventional
(adj) thông thường, truyền thống
commission
(v) uỷ nhiệm, uỷ thác
anticipate
(v) dự đoán, lường trước (= predict)
justify
(v) bào chữa, biện minh
business-related ventures
[p] dự án kinh doanh (đặc biệt là những dự án mạo hiểm, liều lĩnh)
underrate
(v) đánh giá thấp, xem thường
absence
(n) sự vắng mặt
economical
(adj) tiết kiệm
illustrate
(v) minh họa
criticise
(v) phê phán, bình phẩm
contrast
(v) đối chiếu