1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Thứ tự tăng dần mức độ nặng của khó thở sau đây là đúng?
A. Khó thở khi nằm → Khó thở khi gắng sức → Khó thở kịch phát về đêm → Khó thở khi nghỉ
B. Khó thở khi gắng sức → Khó thở khi nằm → Khó thở kịch phát về đêm → Khó thở khi nghỉ
C. Khó thở khi nghỉ → Khó thở khi gắng sức → Khó thở khi nằm → Khó thở kịch phát về đêm
D. Khó thở khi gắng sức → Khó thở khi nghỉ → Khó thở khi nằm → Khó thở kịch phát về đêm
B. Khó thở khi gắng sức → Khó thở khi nằm → Khó thở kịch phát về đêm → Khó thở khi nghỉ
Vùng nghe van ĐMC:
A. Liên sườn II bờ trái xương ức
B. Liên sườn III bờ trái xương ức
C. Liên sườn IV bờ trái xương ức
D. Liên sườn II bờ phải xương ức
D. Liên sườn II bờ phải xương ức
Sắp xếp thứ tự nguy cơ tim mạch từ thấp → cao:
A. BMI thấp WHR thấp → BMI cao WHR thấp → BMI thấp WHR cao → BMI cao WHR cao
B. BMI thấp WHR thấp → BMI thấp WHR cao → BMI cao WHR thấp → BMI cao WHR cao
C. BMI cao WHR thấp → BMI thấp WHR thấp → BMI cao WHR cao → BMI thấp WHR cao
D. BMI thấp WHR cao → BMI thấp WHR thấp → BMI cao WHR thấp → BMI cao WHR cao
A. BMI thấp WHR thấp → BMI cao WHR thấp → BMI thấp WHR cao → BMI cao WHR cao
Âm thổi tim cường độ 3/6 được mô tả đúng nhất là:
A. Rất nhỏ, phải nghe kỹ mới phát hiện
B. Nghe rõ ngay khi đặt ống nghe nhưng chưa có rung miu
C. Có rung miu rõ khi sờ
D. Có thể nghe không cần ống nghe
B. Nghe rõ ngay khi đặt ống nghe nhưng chưa có rung miu
Trong khám tim mạch bằng ống nghe, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khám tim chỉ cần nghe ở mỏm tim vì tất cả âm tim đều nghe rõ nhất tại đây
B. Khám tim cần nghe 4 vị trí cơ bản và không cần khảo sát vị trí lan của âm thổi
C. Khám tim cần nghe 5 vị trí nghe tim và 7 vị trí để khảo sát âm thổi
D. Khám tim cần nghe 7 vị trí nghe tim và 5 vị trí để khảo sát âm thổi
C. Khám tim cần nghe 5 vị trí nghe tim và 7 vị trí để khảo sát âm thổi
Thành phần cấu trúc của van hai lá (mitral valve) bao gồm những thành phần nào sau đây?
A. Lá van, dây chằng
B. Cơ nhú, vòng van
C. Lá van, động mạch chủ
D. A và B đúng
D. A và B đúng
Một nam sinh viên Việt Nam đi khám sức khỏe định kỳ với các thông tin sau: Chiều cao 1,65 m, cân nặng 72 kg, vòng eo 88 cm, vòng mông 96 cm. Nhận định nào sau đây đúng nhất về tình trạng dinh dưỡng và nguy cơ tim mạch của người này?
A. BMI bình thường, WHR bình thường.
B. BMI béo phì độ I và WHR tăng, nguy cơ tim mạch cao.
C. BMI thừa cân và WHR bình thường.
D. BMI béo phì độ II và WHR tăng.
B. BMI béo phì độ I và WHR tăng, nguy cơ tim mạch cao.

Một người đàn ông Mỹ tham gia nghiên cứu sức khỏe cộng đồng với các thông tin sau: Chiều cao 1,80 m, cân nặng 82 kg, vòng eo 92 cm, vòng mông 100 cm. Nhận định nào sau đây đúng nhất về tình trạng dinh dưỡng của người này?
A. BMI bình thường.
B. BMI thừa cân.
C. BMI béo phì độ I.
D. BMI béo phì độ II.
B. BMI thừa cân.

Phát biểu nào ĐÚNG khi nói về nghe tim?
A. Nghe không cần theo trình tự
B. Nghe đầy đủ vị trí
C. Chỉ cần nghe bằng màng hoặc chuông
D. Nghe tim là bước ít quan trọng nhất trong khám tim
B. Nghe đầy đủ vị trí

Quan sát hình ảnh bụng bệnh nhân dưới đây. Dấu hiệu này gợi ý tình trạng nào sau đây?
A. Thoát vị rốn
B. Tuần hoàn bàng hệ
C. Phản ứng thành bụng
D. Phình động mạch chủ bụng
B. Tuần hoàn bàng hệ

Quan sát hình ảnh khám bụng dưới đây. Mục đích của nghiệm pháp này là phát hiện dấu hiệu nào sau đây?
A. Dấu hiệu Murphy
B. Dấu hiệu Blumberg
C. Dấu óc ách dạ dày
D. Dấu hiệu Rovsing
C. Dấu óc ách dạ dày

Quan sát hình ảnh khám bụng dưới đây. Đây là kỹ thuật khám bụng nào?
A. Sờ (Palpation)
B. Gõ (Percussion)
C. Nghe (Auscultation)
D. Nhìn (Inspection)
B. Gõ (Percussion)
Trong khám bụng, kỹ thuật sờ gan thường được thực hiện theo mấy bước?
A. 2 bước
B. 3 bước
C. 4 bước
D. 5 bước
B. 3 bước
Trong khám bụng, kỹ thuật sờ lách thường được thực hiện theo mấy bước?
A. 2 bước
B. 3 bước
C. 4 bước
D. 5 bước
B. 3 bước
Phát biểu nào sau đây đúng về dấu hiệu của vỡ lách khi khám bụng?
A. Gõ vang vùng hạ sườn trái do tràn khí phúc mạc
B. Gõ vang toàn bụng do tắc ruột
C. Gõ vang khi xơ gan có cổ trướng
D. Gõ đục vùng hạ sườn trái khi vỡ lách
D. Gõ đục vùng hạ sườn trái khi vỡ lách
Dấu kích thích màng não còn có thể gặp trong tình huống nào sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Viêm màng não
B. Nhồi máu não
C. Xuất huyết khoang dưới nhện
D. Xuất huyết trong não thất
B. Nhồi máu não
Các dấu sau đây đều là kích thích màng não, NGOẠI TRỪ:
A. Cổ gượng
B. Dấu Kernig
C. Dấu Brudzinski
D. Dấu Laseuge
D. Dấu Laseuge

Khi thăm khám bệnh nhân, bác sĩ cho bệnh nhân nằm ngửa rồi gập đùi BN tạo góc 90o so với mặt giường sau đó duỗi gối BN thẳng dần dần. Bệnh nhân cảm giác căng và đau các cơ đùi sau làm đề kháng lại thao tác thăm khám và xảy ra ở cả 2 chân. Đáp ứng này gọi là:
A. Dấu Brudzinski (+)
B. Dấu cổ gượng (+)
C. Dấu Kernig (+)
D. Dấu Laseuge (+)
C. Dấu Kernig (+)
Khi thăm khám bệnh nhân, bác sĩ cho bệnh nhân nằm ngửa, chân BN duỗi thẳng sau đó bác sĩ gập đùi BN theo hướng vuông góc so với mặt giường. Bệnh nhân căng và đau các cơ đùi sau làm đề kháng lại thao tác thăm khám khi góc tạo bởi chân BN và mặt giường là 40o đối với chân trái. Với chân phải thì bệnh nhân không phản ứng gì khi góc tạo bởi chân BN và mặt giường là 80o. Đáp ứng này gọi là:
A. Dấu Laseuge (+) 2 bên
B. Dấu Laseuge (+) bên phải
C. Dấu Kernig (+)
D. Dấu Laseuge (+) bên trái
D. Dấu Laseuge (+) bên trái

Dấu Laseuge (+) gặp trong các trường hợp nào sau đây:
A. Đau thần kinh toạ
B. Đau thần kinh chày
C. Đau dây thần kinh đùi
D. Đau dây thần kinh mác
A. Đau thần kinh toạ

Phát biểu nào sau đây đúng về phản xạ gân cơ:
A. Là phản ứng của cơ do bị kéo căng thụ động khi gõ vào gân cơ
B. Tăng khi tổn thương dây thần kinh hướng tâm
C. Tăng khi tổn thương dây thần kinh ly tâm
D. Giảm hay mất khi tổn thương bó vỏ gai gặp ở bệnh nhân có di chứng nhồi máu não
A. Là phản ứng của cơ do bị kéo căng thụ động khi gõ vào gân cơ
Phát biểu nào sau đây đúng khi phát biểu về phản xạ gân cơ nhị đầu:
A. Dây thần kinh hướng tâm là dây thần kinh quay
B. Dây thần kinh ly tâm là dây thần kinh quay
C. Trung khu của phản xạ là ngang mức tuỷ cổ C5-C6
D. Trung khu của phản xạ là ngang mức tuỷ cổ C7-C8
C. Trung khu của phản xạ là ngang mức tuỷ cổ C5-C6

Phát biểu nào sau đây đúng khi phát biểu về phản xạ gân cơ tam đầu, chọn câu SAI:
A. Dây thần kinh hướng tâm là dây thần kinh quay
B. Dây thần kinh ly tâm là dây thần kinh quay
C. Trung khu của phản xạ là ngang mức tuỷ cổ C5-C6
D. Trung khu của phản xạ là ngang mức tuỷ cổ C7-C8
C. Trung khu của phản xạ là ngang mức tuỷ cổ C5-C6

Trong các phát biểu sau về phản xạ gân cơ tứ đầu đùi (phản xạ gân cơ bánh chè), chọn câu SAI:
A. Dây thần kinh hướng tâm là dây thần kinh đùi
B. Dây thần kinh ly tâm là dây thần kinh đùi
C. Trung khu của phản xạ là ngang mức tuỷ sống S3-S4
D. Trung khu của phản xạ là ngang mức tuỷ sống L3-L4
C. Trung khu của phản xạ là ngang mức tuỷ sống S3-S4

Câu nào sau đây đúng khi phát biểu về phản xạ gân gót:
A. Dây thần kinh hướng tâm là dây thần kinh đùi
B. Dây thần kinh ly tâm là dây thần kinh đùi
C. Trung khu của phản xạ là ngang mức tuỷ S3-S4
D. Trung khu của phản xạ là ngang mức tuỷ S1-S2
D. Trung khu của phản xạ là ngang mức tuỷ S1-S2

Bước cuối cùng trong quy trình khám bệnh là gì ?
A. Nhận định nhanh người bệnh
B. Thăm khám cụ thể trên cơ thể người bệnh
C. Hỏi lý do bệnh nhân đi khám
D. Hỏi bệnh sử
B. Thăm khám cụ thể trên cơ thể người bệnh
Kiểu thở bất thường không có chu kỳ là kiểu thở nào sau đây ?
A. Kussmaul
B. Tachypnea
C. Cheyne-Stokes
D. Biot
D. Biot

Tần số hô hấp bình thường trong khoảng:
A. 12-16 lần/phút
B. 14-20 lần/phút
C. 16-25 lần/phút
D. 20-26 lần/phút
C. 16-25 lần/phút

Có thể khám thấy các đặc điểm sau trong hội chứng đông đặc, NGOẠI TRỪ:
A. Rung thanh vùng đông đặc tăng hơn vùng phổi lành
B. Tiếng gõ vào vùng đông đặc giống tiếng gõ vào vùng hạ sườn trái
C. Tiếng nghe ở vùng đông đặc giống tiếng nghe ở vùng thanh quản
D. Rì rào phế nang vùng đông đặc giảm hơn vùng phổi lành
B. Tiếng gõ vào vùng đông đặc giống tiếng gõ vào vùng hạ sườn trái
Tiếng gõ vùng đông đặc: Khi gõ vào một khối đặc (không chứa khí), bạn sẽ nghe thấy tiếng đục (dullness). Âm thanh này tương tự như khi bạn gõ vào khối cơ (như đùi) hoặc gõ vào vùng hạ sườn phải (nơi chứa gan).
Tiếng gõ vùng hạ sườn trái: Vùng hạ sườn trái chứa dạ dày (đặc biệt là khoảng Traube có chứa túi hơi dạ dày). Khi gõ vào vùng này, bạn sẽ nghe thấy tiếng trong hoặc vang (tympany), giống như gõ vào một cái trống.
Tiếng nào KHÔNG phải là tiếng thở bệnh lý ?
A. Tiếng ngực thầm
B. Tiếng cọ màng phổi
C. Tiếng ran ngáy
D. Tiếng ran ẩm
A. Tiếng ngực thầm
Tiếng cọ màng phổi (Pleural friction rub): Tiếng sột soạt, thô ráp sinh ra do hai lá màng phổi (lá thành và lá tạng) bị viêm, mất đi lớp dịch bôi trơn và cọ xát vào nhau trong chu kỳ hô hấp.
Tiếng ran ngáy (Rhonchi): Tiếng trầm, ngáy sinh ra khi luồng khí đi qua các phế quản lớn hoặc trung bình bị chít hẹp do co thắt, phù nề, hoặc ứ đọng nhiều đờm dãi (thường gặp trong hen phế quản, COPD).
Tiếng ran ẩm (Crackles/Crepitations): Tiếng lách tách sinh ra khi luồng khí đi qua các phế quản nhỏ hoặc phế nang có chứa dịch, mủ (thường gặp trong viêm phổi, suy tim ứ huyết).
Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng về triệu chứng ngón tay dùi trống:
A. Thường không đau
B. Có thể do di truyền
C. Do bệnh lý trong lồng ngực
D. Thường đối xứng
C. Do bệnh lý trong lồng ngực (có thể do bệnh lý trong lồng ngực)
Triệu chứng KHÔNG phải là triệu chứng cơ năng của bệnh nhân hô hấp là:
A. Ho ra máu
B. Khạc đờm
C. Rì rào phế nang giảm
D. Ộc ra mủ
C. Rì rào phế nang giảm
Triệu chứng cơ năng (Subjective symptoms): Là những dấu hiệu mà bệnh nhân tự cảm nhận được và kể lại cho bác sĩ nghe trong quá trình hỏi bệnh sử.
Triệu chứng thực thể (Objective signs): Là những dấu hiệu khách quan mà bác sĩ phát hiện ra thông qua các thao tác thăm khám trực tiếp trên cơ thể người bệnh (Nhìn - Sờ - Gõ - Nghe).
Liên quan đến mảng sườn di động, điều nào sau đây đúng ?
A. Lồng ngực căng phồng hay co kéo hõm ức và các khoảng gian sườn
B. Gợi ý bệnh lý màng phổi
C. Lồng ngực di chuyển nghịch thường: lõm khi thở ra, ra ngoài lúc hít vào
D. Gợi ý có nhiều xương sườn bị gãy
D. Gợi ý có nhiều xương sườn bị gãy
Đặc điểm quan trọng nhất giúp phân biệt tiếng thở khí phế quản với tiếng thở phế nang là:
A. Hiện diện ở cả 2 thì
B. Chỉ nghe được thì hít vào
C. Chỉ nghe được thì thở ra
D. Cường độ mạnh
A. Hiện diện ở cả 2 thì
Tiếng thêm vào liên tục gồm:
A. Ran rít, ran to hạt, ran nhỏ hạt
B. Ran rít, ran to hạt, tiếng cọ màng phổi
C. Ran ngáy, ran rít
D. Ran rít, ran to hạt
C. Ran ngáy, ran rít