1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
여러
Nhiều, vài
개
Cái (dùng cho đồ vật)
명
Người (dùng cho người – lịch sự)
사람
Người (dùng thông thường)
마리
Con (động vật)
잔
Chén, ly
대
Chiếc (xe, máy móc, thiết bị)
병
Bình, chai
켤레
Đôi (giày, tất…)
권
Quyển (sách, tạp chí)
장
Trang (giấy, sách)
과일
Hoa quả
채소
Rau củ
음료수
Thức uống
옷
Quần áo
바지
Quần
치마
Váy
구두
Giày (da)
모자
Mũ, nón
과자
Bánh quy, bánh kẹo
귤
Quả quýt
망고
Xoài
생선
Cá (thực phẩm)
수박
Dưa hấu
주스
Nước hoa quả, sinh tố
카메라
Máy ảnh
셔츠
Áo sơ mi
필통
Hộp bút
마트
Siêu thị nhỏ
문구점
Cửa hàng văn phòng phẩm
서점
Hiệu sách
전자상가
Khu bán hàng điện tử (chợ điện máy)
안녕하세요?
Xin chào?
어서 오세요.
Xin mời vào.
무얼 찾으세요?
Anh/chị tìm gì ạ?
이거 어때요?
Cái này thì thế nào ạ?
이거 얼마예요?
Cái này bao nhiêu ạ?
이거 두 개 주세요.
Lấy cho tôi cái này 2 cái.
너무 비싸요.
Đắt quá.
깎아 주세요.
Bớt giá đi cô/chú/anh/chị.
싸게 해 주세요.
Bán rẻ thôi cô/chú/anh/chị.
여기 있어요.
Đây ạ.
다음에 또 오세요.
Mời lần sau lại đến nhé.
디자인
Thiết kế
세일
Hạ giá, sale
소설책
Sách tiểu thuyết