1/14
New Economy TOEIC Test 5
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
blame
🔊/bleim/
Động từ
📒be to blame for
✅ đổ lỗi
👮♀ blame something on somebody
🦹♀ đỗ lỗi việc gì vào đầu ai
✅ trách, chê trách, trách mắng
👮♀ she was in no way to blame
🦹♀ chị ta chẳng có gì đáng chê trách cả
👮♀ the children were not to blame for the accident
🦹♀ tụi trẻ không có lỗi gì hết trong tai nạn ấy
Danh từ
📒lay (put) the blame [for something] on somebody
✅ sự đổ lỗi, sự quy trách nhiệm
✅ sự trách, sự chê trách
👮♀ the judge laid (put) the blame for the accident on the driver of the car
🦹♀ quan tòa quy trách nhiệm về vụ tai nạn cho người lái xe
mix-up
🔊/'mixksʌp/
Danh từ
📒(khẩu ngữ)
✅ tình trạng lẫn lộn
👮♀ there's been an awful mix-up over the dates
🦹♀ đã có một sự lẫn lộn đáng sợ về ngày tháng
vacant
🔊/'veikənt/
Tính từ
✅ trống, bỏ không
👮♀ a vacant post
🦹♀ một chức vị còn trống
✅ trống rỗng; lơ đãng
👮♀ a vacant look
🦹♀ cái nhìn lơ đãng
✅ rỗng tuếch
👮♀ a vacant mind
🦹♀ đầu óc rỗng tuếch
projector
🔊/prə'dʒektə[r]/
Danh từ
✅ máy chiếu; đèn chiếu
👮♀ cinema projector
🦹♀ máy chiếu phim (phim điện ảnh)
occupied
🔊/'ɒkjupaiəd/
Tính từ
✅ chiếm; giữ
👮♀ this table is already occupied
🦹♀ bàn này đã có người rồi
✅ bận
👮♀ he is occupied at the moment, he cannot speak to you
🦹♀ lúc này ông ta bận, không nói chuyện với anh được
itinerary
🔊/aɪˈtɪnəˌreri/
noun
📒plural -aries
✅ [count] :the places you go to or plan to go to on a journey
👮♀ We planned a detailed itinerary.
🦹♀ Our itinerary included stops at several famous cathedrals. also; :a document in which the places you will be going to are listed
👮♀ Our itinerary included stops at several famous cathedrals. also; :a document in which the places you will be going to are listed
🦹♀ I'll mail you a copy of my itinerary so you'll know where to reach me.
vocational
🔊/vəʊ'kei∫nl/
Tính từ
✅ [thuộc] nghề nghiệp
👮♀ vocational guidance
🦹♀ sự hướng nghiệp
tuition
🔊/tju:'i∫n/
Danh từ
✅ (khẩu ngữ) sự dạy học; sự kèm học (một số học sinh)
👮♀ private tuition
🦹♀ sự dạy tư
✅ học phí (thường nói về bậc đại học, bậc cao đẳng)
flu
🔊/flu:/
Danh từ
📒(khẩu ngữ)(như influenza)
cum''
compensation
🔊/,kɒmpen'sei∫n/
Danh từ
✅ sự đền bù, sự bồi thường
✅ vật đền bù, vât bồi thường
👮♀ my job is hard, but it has its compensations
🦹♀ công việc của tôi cực nhọc thật, nhưng cũng có những cái bù đắp lại
swamp
🔊/swɒmp/
Danh từ
✅ đầm, đầm lầy
Động từ
✅ làm lầy lội, làm ướt đẫm
👮♀ the sink overflowed and swamped the kitchen
🦹♀ bồn rửa bát tràn nước ra ngoài và làm ướt cả nhà bếp
✅ (chủ yếu dùng ở dạng bị động) làm ngập vào (công việc…)
👮♀ I've been swamped with work this year
🦹♀ năm nay công việc nhiều khiến tôi ngập cả đầu
worth
🔊/wɜ:θ/
Tính từ
📒worth one's while
✅ đáng giá; trị giá
👮♀ I paid only £3000 for this used car, but it is worth a lot more
🦹♀ tôi chỉ trả có 3000 bảng cho chiếc xe cũ này nhưng nó đáng giá hơn thế nhiều
✅ đáng, bõ công
👮♀ the book is worth reading
🦹♀ cuốn sách đáng đọc
👮♀ it's an idea that's worth considering
🦹♀ đó là một ý kiến đáng lưu ý
👮♀ the thief ran off down the road, so I chased him for all I was worth
🦹♀ tên trộm chạy xuống đường, thế là tôi cố đuổi theo hắn
👮♀ and that's my opinion, for what it's worth
🦹♀ dù sao chăng nữa đấy cũng là ý kiến của tôi
👮♀ their promises are not worth a damn
🦹♀ lời hứa của chúng là vô giá trị
👮♀ I don't bother to iron handkerchiefs, it's not worth it
🦹♀ tôi không bận tâm đến chuyện là khăn tay, chả bỏ công
👮♀ it would be [well] worth your while to come to the meeting
🦹♀ anh cứ đến dự họp, anh sẽ thấy có lợi cho anh
Danh từ
✅ giá, giá cả
👮♀ the storm did thousands of pounds' worth of damage
🦹♀ cơn bão đã gây ra thiệt hại đáng giá hàng nghìn bảng
✅ số lượng hàng vừa giá (một số tiền nào đó)
👮♀ give me a shilling's worth of flowers
🦹♀ bán cho tôi một si-linh hoa
✅ giá trị
👮♀ a man of worth
🦹♀ một người có ích
atmosphere
🔊/'ætməsfiə[r]/
Danh từ
📒the atmosphere
bau ko khi
bother
🔊/'bɒðə[r]/
Động từ
📒hot and bothered
✅ làm phiền, quấy rầy
👮♀ I'm sorry to bother you, but could you tell me the way to the station?
🦹♀ xin lỗi phiền ông cho tôi biết đường ra nhà ga đi lối nào?
👮♀ does my smoking bother you?
🦹♀ tôi hút thuốc có phiền ông không?
👮♀ don't bother your father [about it] now, he's very tired
🦹♀ đừng có quấy rầy bố lúc này, bố đang rất mệt
✅ làm lo lắng
👮♀ the problem has been bothering me for weeks
🦹♀ vấn đề ấy là làm tôi lo lắng hàng tuần
✅ chết tiệt!, khốn kiếp!
👮♀ bother this car! it's always breaking down
🦹♀ chết tiệt chiếc xe này! nó luôn luôn bị hỏng
👮♀ the grass needs cutting but I can't be bothered to do it today
🦹♀ cỏ cần cắt đấy, nhưng hôm nay thì tôi không làm đâu vì phiền hà quá
Danh từ
📒a bother
✅ sự phiền phức, sự phiền toái
👮♀ did you have much bother finding the house?
🦹♀ anh tìm nhà có phiền phức lắm không?
👮♀ I'm sorry to have put you in all this bother
🦹♀ tôi rất tiếc là đã gây cho anh nhiều phiền phức
👮♀ what a bother! we've missed the bus
🦹♀ phiền thật chúng ta đã lỡ chuyến xe buýt
Thán từ
✅ phiền quá! (chỉ sự bực bội)
👮♀ oh bother! I've left my money at home
🦹♀ phiền quá! tôi bỏ quên tiền ở nhà mất rồi
upset
🔊/,ʌp'set/
Động từ
📒upset the (somebody's) applecart
✅ làm đổ, làm vãi ra, làm lật úp
👮♀ upset one's cup
🦹♀ làm đổ tách nước ra
👮♀ a large wave upset the boat
🦹♀ một cơn sóng lớn lật úp thuyền
✅ làm xáo trộn, làm đảo lộn
👮♀ our arrangements for the weekend were upset by her visit
🦹♀ cuộc viếng thăm của bà ta đã làm đảo lộn kế hoạch nghỉ cuối tuần của chúng tôi
✅ làm rối loạn
👮♀ cheese often upset her [stomach]
🦹♀ pho mát thường làm chị ta rối loạn tiêu hóa
✅ làm phiền muộn, làm đau khổ giằn vặt
👮♀ don't upset yourself, no harm has been done
🦹♀ đừng có dằn vặt nữa, nào có tai hại gì đâu
👮♀ her refusal to help quite upset the applecart
🦹♀ sự từ chối giúp đỡ của chị ta đã hoàn toàn làm hỏng sự sắp xếp đã trù liệu
Danh từ
✅ sự làm xáo trộn; sự bị xáo trộn
👮♀ last-minute changes cause a great deal of upset
🦹♀ những thay đổi vào phút chót đã tạo ra nhiều xáo trộn
✅ sự rối loạn tiêu hóa
👮♀ a stomach upset
🦹♀ cơn rối loạn tiêu hóa dạ dày
✅ (thể thao) kết quả bất ngờ
7vong