1/169
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
người phục vụ cộng đồng
community helper (n.phr)
có liên quan với nhau , kết nối
connected (a)
cắt giảm
cut down on ( v.phr)
cơ sở vật chất
facility (n)
tạo ra , phát ra
generate (v)
sự phát điện
genaration (n)
hòa hợp , có mối quan hệ tốt với ai
get on with sb = have a good relationship with sb
sản phẩm thủ công , đồ thủ công , nghề thủ công
handicraft (n)
thiết bị gia dụng , đồ dùng gia đình
household appliance (n.phr)
dạy, chỉ dẫn, hướng dẫn
instruct (v)
ngắm nghía xung quanh , đi tham quan
look around (v.phr)
theo dõi , bám sát
monitor ( v)
khu phố
neighborhood (n)
người hàng xóm
neighbor (n)
truyền lại
pass down = hand down (v.phr)
bảo tồn
preserve (v)
nguồn gốc
origin (n)
xuất phát , bắt nguồn
originate ( v )
nguyên bản
original (a)
ban đầu
originally (adv)
Nhắc nhở ai làm gì
remind + sb + toV
làm ai nhớ đến ai / cái gì
remind sb of sb/sth
hết , cạn kiệt
run out of (v.phr)
đặc sản
speciality (n)
tượng trưng cho
symbolize (v)
chăm sóc
take care of
thu hút
attract (v)
hấp dẫn
attractive (a)
sự cuốn hút
attraction (n)
một cách cuốn hút
attractively (adv)
cấm ai đó làm gì
ban sb from doing
hối hả , nhộn nhịp
bustling (a)
hỏng / trở nên tồi tệ
break down (v.phr)
tiến hành , thực hiện
carry out (v.phr)
bị bệnh
come down with (v.phr)
tắc nghẽn (giao thông )
congested (a)
khu vực có nhiều nhà cao tầng ( rừng bê tông )
concrete jungle (n.phr)
công trường xây dựng
constructionsite (n.phr)
tội phạm ( người )
criminal (n,a)
hành động phạm tội
crime (n)
di chuyển từ nơi này đến nơi khác
get aruond ( v.phr)
mắc kẹt
get stuck
thi hành , thực thi
implement (v,n)
việc thi hành , thực thi
implementation (n)
(gây) ngứa
itchy (a)
thức ăn thừa
leftover (n)
tiềm năng / khả năng
potential (a,n)
đắt
pricey (a)
tiện ích công cộng
public amenity (n.phr)
cập nhật
update (v)
đạt được
accomplish (v)
cân bằng
balance (v)
lợi ích / mang lại
benefit (n,v)
có lợi
beneficial (a)
một cách có lợi
beneficially (adv)
mang lại , gây ra
bring about (v.phr)
cố vấn , người tư vấn
counsellor (n)
thải độc
detox (v)
làm sao nhãng
distract (v)
điều làm sao nhãng
distraction (n)
cố gẵng hết sức
do one’s best (idm)
hạn chót
due date (n)
gây béo phì
fattening (a)
ưu tiên , đặt lên hàng đầu
give priority to (idm)
chăm sóc
look after (v.phr)
duy trì
maintain ( v)
sự bảo dưỡng
maintenance (n)
sức khỏe tinh thần
mental health (n.phr)
nuôi dưỡng
nourish (v)
sự nuôi dưỡng
nourishment (n)
bổ dưỡng
nourishing (a)
chất dinh dưỡng
nutrient (n)
dinh dưỡng
nutrition (n)
dinh dưỡng tốt cho sức khỏe
nutritious (a)
chuyên gia dinh dưỡng
nutritionist (n)
sức khỏe thể chất
physical health (n.phr)
lạc quan
optimistic (a)
căng thẳng
stressed out ( a)
cân bằng , đúng mực
well - balanced (a)
vấn đề
issue
nhận thức
awareness
chính phủ
government
pollution
sự ô nhiễm
ô nhiễm
polluted
thuộc kinh tế
economic
môi trường
environment
kiến thức
knowledge
cơ sở kiến thức
knowledge base
hợp tác
teaming
có quyền truy cập vào
get access to
go off
rời đi
hoãn lại , trì hoãn
put off
giống như
take after
sự đa dạng sinh học
biodiversity
đa dạng
variety ( of )
giới hạn
limited
vật liệu , vất chất
material
đi bộ
go on foot
đi chân trần
go barefoot
xem xét
consider