Destination B2 - Unit 4

0.0(0)
Studied by 6 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/138

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 10:33 AM on 8/2/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

139 Terms

1
New cards

pitch

N. sân (chơi các môn thể thao: football,cricket)

<p>N. sân (chơi các môn thể thao: football,cricket)</p>
2
New cards

Track (n)

(n) Đường chạy/ đua

<p>(n) Đường chạy/ đua</p>
3
New cards

Court(n)

(n) sân, sân có đg kẻ (tennis..)

<p>(n) sân, sân có đg kẻ (tennis..)</p>
4
New cards

course(n)

Đường đua/ sân chơi gôn

<p>Đường đua/ sân chơi gôn</p>
5
New cards

Ring(n)

Khu vực thi đấu quyền anh

<p>Khu vực thi đấu quyền anh</p>
6
New cards

rink(n)

Sân trượt băng

<p>Sân trượt băng</p>
7
New cards

Win(v)

chiến thắng

<p>chiến thắng</p>
8
New cards

Beat(v)

Đánh bại

<p>Đánh bại</p>
9
New cards

Game(n)

Trò chơi

<p>Trò chơi</p>
10
New cards

Spectator(n)

Khán giả (xem tại sân vận động)

<p>Khán giả (xem tại sân vận động)</p>
11
New cards

Viewer(n)

Người xem trước màn ảnh nhỏ

<p>Người xem trước màn ảnh nhỏ</p>
12
New cards

Umpire(n)

Trọng tài ( tennis, bóng chày)

<p>Trọng tài ( tennis, bóng chày)</p>
13
New cards

Referee(n)

Trọng tài (bóng đá)

<p>Trọng tài (bóng đá)</p>
14
New cards

Final(n)

Chung kết

<p>Chung kết</p>
15
New cards

finale(n)

Hồi kết của 1 phần trình diễn

<p>Hồi kết của 1 phần trình diễn</p>
16
New cards

End (n )

Sự kết thúc

<p>Sự kết thúc</p>
17
New cards

Ending(n)

(n) sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối, kết cục của 1 bộ phim

<p>(n) sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối, kết cục của 1 bộ phim</p>
18
New cards

Bat(n)

Gậy bóng chày ; baseball , cricket

<p>Gậy bóng chày ; baseball , cricket</p>
19
New cards

Stick(n)

Gậy khúc gôn cầu

<p>Gậy khúc gôn cầu</p>
20
New cards

Racket(n)

cái vợt

<p>cái vợt</p>
21
New cards

Amateur(a/n)

không chuyên nghiệp , nghiệp dư

<p>không chuyên nghiệp , nghiệp dư</p>
22
New cards

Professional(a/n)

Chuyên nghiệp

<p>Chuyên nghiệp</p>
23
New cards

Sport(n)

Thể thao

<p>Thể thao</p>
24
New cards

Athletics(n)

Môn điền kinh

<p>Môn điền kinh</p>
25
New cards

Interval(n)

Khoảng thời gian nghỉ ngơi

<p>Khoảng thời gian nghỉ ngơi</p>
26
New cards

Half time(n)

Giờ giải lao khi hết 1 hiệp bóng

<p>Giờ giải lao khi hết 1 hiệp bóng</p>
27
New cards

Draw(v)

Hoà ( tỷ số )

<p>Hoà ( tỷ số )</p>
28
New cards

Equal(v)

Ngang nhau , bình đẳng

<p>Ngang nhau , bình đẳng</p>
29
New cards

Competitor(n)

Thí sinh

<p>Thí sinh</p>
30
New cards

Opponent (n)

Đối thủ

<p>Đối thủ</p>
31
New cards

Bring forward

Làm cái gì sớm hơn dự kiến ,tiến lịch

<p>Làm cái gì sớm hơn dự kiến ,tiến lịch</p>
32
New cards

Carry on

tiếp tục = continue

<p>tiếp tục = continue</p>
33
New cards

Get round to

Bắt đầu 1 kế hoạch ( đã lên kế hoạch rồi )

<p>Bắt đầu 1 kế hoạch ( đã lên kế hoạch rồi )</p>
34
New cards

Get up to

Làm điều bạn không nên làm

<p>Làm điều bạn không nên làm</p>
35
New cards

Go in for

Tham gia ( kì thi)/ thích

<p>Tham gia ( kì thi)/ thích</p>
36
New cards

Go off

Không thích cái gì nữa

<p>Không thích cái gì nữa</p>
37
New cards

Join in = take part in = engage in

Tham gia vào

<p>Tham gia vào</p>
38
New cards

Knock out

Hạ gục đối thủ

<p>Hạ gục đối thủ</p>
39
New cards

Look out

Cẩn thận

<p>Cẩn thận</p>
40
New cards

Pull out

Dừng tham gia vào 1 hoạt động

<p>Dừng tham gia vào 1 hoạt động</p>
41
New cards

Put off

Trì hoãn

<p>Trì hoãn</p>
42
New cards

Put up with

Chịu đựng

<p>Chịu đựng</p>
43
New cards

Take to

Bắt đầu 1 cái gì như 1 thói quen

<p>Bắt đầu 1 cái gì như 1 thói quen</p>
44
New cards

Take up

Bắt đầu 1 sở thích , thói quen

<p>Bắt đầu 1 sở thích , thói quen</p>
45
New cards

Make the best of sth

tận dụng tối đa điều gì

<p>tận dụng tối đa điều gì</p>
46
New cards

Do your best

cố gắng hết sức

<p>cố gắng hết sức</p>
47
New cards

The best at sth / doing

Tốt nhất ở điều gì

<p>Tốt nhất ở điều gì</p>
48
New cards

Have / take / get a chance to do

Có cơ hội để làm gì

<p>Có cơ hội để làm gì</p>
49
New cards

some/little/etc chance of (your) doing

Một chút cơ hội ở điều bạn làm

<p>Một chút cơ hội ở điều bạn làm</p>
50
New cards

The chances of ( your) doing

Cơ hội để bạn làm ..

<p>Cơ hội để bạn làm ..</p>
51
New cards

Take a chance ( on sth)

Nắm lấy cơ hội

<p>Nắm lấy cơ hội</p>
52
New cards

Chance of a lifetime

Cơ hội ngàn vàng

<p>Cơ hội ngàn vàng</p>
53
New cards

Your go

Đến lượt bạn

<p>Đến lượt bạn</p>
54
New cards

Have a go (at smt)

Cố gắng/thử làm gì

<p>Cố gắng/thử làm gì</p>
55
New cards

In height

n. /hait/ chiều cao, độ cao; đỉnh, điểm cao

<p>n. /hait/ chiều cao, độ cao; đỉnh, điểm cao</p>
56
New cards

Afraid of heights

sợ độ cao

<p>sợ độ cao</p>
57
New cards

Height of sth

Chiều cao của cái gì đó

<p>Chiều cao của cái gì đó</p>
58
New cards

Mad about on sth / sb/ doing

Phát cuồng với cái gì

<p>Phát cuồng với cái gì</p>
59
New cards

go/become mad

Bị điên

<p>Bị điên</p>
60
New cards

take pleasure in sth/doing

Cảm thấy vui vẻ khi làm gì

<p>Cảm thấy vui vẻ khi làm gì</p>
61
New cards

popular with/among

Phổ biến với

<p>Phổ biến với</p>
62
New cards

(On ) the opposite side

Ở phía đối diện

<p>Ở phía đối diện</p>
63
New cards

(On) the far side with sb

Ở phía xa bên ai đó

<p>Ở phía xa bên ai đó</p>
64
New cards

Have a Talent

có tài năng

<p>có tài năng</p>
65
New cards

talent contest

cuộc thi tài năng

<p>cuộc thi tài năng</p>
66
New cards

On time

đúng giờ

<p>đúng giờ</p>
67
New cards

just in time

(adv) đúng lúc, kịp thời

<p>(adv) đúng lúc, kịp thời</p>
68
New cards

The whole time

toàn bộ thời gian

<p>toàn bộ thời gian</p>
69
New cards

High / about time

Đã đến lúc

<p>Đã đến lúc</p>
70
New cards

take your time(doing)

Cứ từ từ mà làm

<p>Cứ từ từ mà làm</p>
71
New cards

Take time to do

tốn thời gian làm cái gì

<p>tốn thời gian làm cái gì</p>
72
New cards

Sth takes up (your) time

Cái gì làm mất thời gian của bạn

<p>Cái gì làm mất thời gian của bạn</p>
73
New cards

Spend time (doing smt/ on smt)

dành thời gian làm gì

<p>dành thời gian làm gì</p>
74
New cards

At / for a certain time

Tại thời điểm cụ thể

<p>Tại thời điểm cụ thể</p>
75
New cards

Time passes

thời gian trôi qua

<p>thời gian trôi qua</p>
76
New cards

Find time to do

kiếm thời gian để làm gì

<p>kiếm thời gian để làm gì</p>
77
New cards

Make find time for

Dành thời gian cho

<p>Dành thời gian cho</p>
78
New cards

For the time being

trong thời gian này, bây giờ

<p>trong thời gian này, bây giờ</p>
79
New cards

Have a good / nice time ( doing)

Có khoảng thời gian vui vẻ

<p>Có khoảng thời gian vui vẻ</p>
80
New cards

Tell the time

Báo giờ chính xác

<p>Báo giờ chính xác</p>
81
New cards

Free/ spare/ leisure time

Thời gian rảnh

<p>Thời gian rảnh</p>
82
New cards

Turn ( a) round / away

Quay lại

<p>Quay lại</p>
83
New cards

Turn sth over

Lật ngược lại

<p>Lật ngược lại</p>
84
New cards

In turns

Đến lượt

<p>Đến lượt</p>
85
New cards

Take it in turn (s)(to do)

Đến lượt

<p>Đến lượt</p>
86
New cards

Your turn ( to do )

Đến lượt bạn làm

<p>Đến lượt bạn làm</p>
87
New cards

complete against/with sb

thi đấu với ai

88
New cards

complete for in/sth

đấu tranh về điều gì

89
New cards

concentrate on sth/doing

tập trung làm gì

<p>tập trung làm gì</p>
90
New cards

difficult to do

khó khăn để làm gì

<p>khó khăn để làm gì</p>
91
New cards

find sth difficult

thấy điều gì đó khó khăn

<p>thấy điều gì đó khó khăn</p>
92
New cards

find it difficult to do

khó khăn để làm gì

<p>khó khăn để làm gì</p>
93
New cards

fond of sth/sb/doing

thích làm gì đó

<p>thích làm gì đó</p>
94
New cards

free to do

tự do làm gì

<p>tự do làm gì</p>
95
New cards

free from/of sth

tự do khỏi điều gì

<p>tự do khỏi điều gì</p>
96
New cards

free for sth

tự do cho cái gì

<p>tự do cho cái gì</p>
97
New cards

interested in sth/doing

quan tâm đến cái gì

<p>quan tâm đến cái gì</p>
98
New cards

involve sth/doing

liên quan, dính líu, tham gia cái gì

99
New cards

listen to sb/sth

nghe ai đó nói j

<p>nghe ai đó nói j</p>
100
New cards

love sth/sb/doing

thích cái gì đó