1/138
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pitch
N. sân (chơi các môn thể thao: football,cricket)

Track (n)
(n) Đường chạy/ đua

Court(n)
(n) sân, sân có đg kẻ (tennis..)

course(n)
Đường đua/ sân chơi gôn

Ring(n)
Khu vực thi đấu quyền anh

rink(n)
Sân trượt băng

Win(v)
chiến thắng

Beat(v)
Đánh bại

Game(n)
Trò chơi

Spectator(n)
Khán giả (xem tại sân vận động)

Viewer(n)
Người xem trước màn ảnh nhỏ

Umpire(n)
Trọng tài ( tennis, bóng chày)

Referee(n)
Trọng tài (bóng đá)

Final(n)
Chung kết

finale(n)
Hồi kết của 1 phần trình diễn

End (n )
Sự kết thúc

Ending(n)
(n) sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối, kết cục của 1 bộ phim

Bat(n)
Gậy bóng chày ; baseball , cricket

Stick(n)
Gậy khúc gôn cầu

Racket(n)
cái vợt

Amateur(a/n)
không chuyên nghiệp , nghiệp dư

Professional(a/n)
Chuyên nghiệp

Sport(n)
Thể thao

Athletics(n)
Môn điền kinh

Interval(n)
Khoảng thời gian nghỉ ngơi

Half time(n)
Giờ giải lao khi hết 1 hiệp bóng

Draw(v)
Hoà ( tỷ số )

Equal(v)
Ngang nhau , bình đẳng

Competitor(n)
Thí sinh

Opponent (n)
Đối thủ

Bring forward
Làm cái gì sớm hơn dự kiến ,tiến lịch

Carry on
tiếp tục = continue

Get round to
Bắt đầu 1 kế hoạch ( đã lên kế hoạch rồi )

Get up to
Làm điều bạn không nên làm

Go in for
Tham gia ( kì thi)/ thích

Go off
Không thích cái gì nữa

Join in = take part in = engage in
Tham gia vào

Knock out
Hạ gục đối thủ

Look out
Cẩn thận

Pull out
Dừng tham gia vào 1 hoạt động

Put off
Trì hoãn

Put up with
Chịu đựng

Take to
Bắt đầu 1 cái gì như 1 thói quen

Take up
Bắt đầu 1 sở thích , thói quen

Make the best of sth
tận dụng tối đa điều gì

Do your best
cố gắng hết sức

The best at sth / doing
Tốt nhất ở điều gì

Have / take / get a chance to do
Có cơ hội để làm gì

some/little/etc chance of (your) doing
Một chút cơ hội ở điều bạn làm

The chances of ( your) doing
Cơ hội để bạn làm ..

Take a chance ( on sth)
Nắm lấy cơ hội

Chance of a lifetime
Cơ hội ngàn vàng

Your go
Đến lượt bạn

Have a go (at smt)
Cố gắng/thử làm gì

In height
n. /hait/ chiều cao, độ cao; đỉnh, điểm cao

Afraid of heights
sợ độ cao

Height of sth
Chiều cao của cái gì đó

Mad about on sth / sb/ doing
Phát cuồng với cái gì

go/become mad
Bị điên

take pleasure in sth/doing
Cảm thấy vui vẻ khi làm gì

popular with/among
Phổ biến với

(On ) the opposite side
Ở phía đối diện

(On) the far side with sb
Ở phía xa bên ai đó

Have a Talent
có tài năng

talent contest
cuộc thi tài năng

On time
đúng giờ

just in time
(adv) đúng lúc, kịp thời

The whole time
toàn bộ thời gian

High / about time
Đã đến lúc

take your time(doing)
Cứ từ từ mà làm

Take time to do
tốn thời gian làm cái gì

Sth takes up (your) time
Cái gì làm mất thời gian của bạn

Spend time (doing smt/ on smt)
dành thời gian làm gì

At / for a certain time
Tại thời điểm cụ thể

Time passes
thời gian trôi qua

Find time to do
kiếm thời gian để làm gì

Make find time for
Dành thời gian cho

For the time being
trong thời gian này, bây giờ

Have a good / nice time ( doing)
Có khoảng thời gian vui vẻ

Tell the time
Báo giờ chính xác

Free/ spare/ leisure time
Thời gian rảnh

Turn ( a) round / away
Quay lại

Turn sth over
Lật ngược lại

In turns
Đến lượt

Take it in turn (s)(to do)
Đến lượt

Your turn ( to do )
Đến lượt bạn làm

complete against/with sb
thi đấu với ai
complete for in/sth
đấu tranh về điều gì
concentrate on sth/doing
tập trung làm gì

difficult to do
khó khăn để làm gì

find sth difficult
thấy điều gì đó khó khăn

find it difficult to do
khó khăn để làm gì

fond of sth/sb/doing
thích làm gì đó

free to do
tự do làm gì

free from/of sth
tự do khỏi điều gì

free for sth
tự do cho cái gì

interested in sth/doing
quan tâm đến cái gì

involve sth/doing
liên quan, dính líu, tham gia cái gì
listen to sb/sth
nghe ai đó nói j

love sth/sb/doing
thích cái gì đó