1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Global (a)
Thuộc về toàn cầu
Globalize (v)
Toàn cầu hoá
Globalization (n)
Sự toàn cầu hóa
Consequence (n)
Hậu quả, kết quả
Remind sb ABOUT sth
Nhắc nhở ai làm gì
Remind sb OF sb/ sth
Gợi cho ai nhớ về ai/ điều gì
Refer to (V)
Đề cập đến
Infer (v)
Suy ra
Increase (n/v)
Sự tăng lên/tăng lên
Decrease (n/v)
Sự sụt giảm/ giảm xuống
Renewable energy
Năng lượng có thể tái tạo
Non-renewable energy
Năng lượng không thể tái tạo
Alternative energy
Năng lượng thay thế
Renovate (v)
Đổi mới, tân trang
Renovation (n)
Sự đổi mới
Realize (v)
Nhận ra điều gì
Release sth INTO sth
Thải cái gì ra đâu
Melt (v)
Tan chảy
Add sth TO sth
Thêm cái gì vào
Serious = severe (a)
Nghiêm trọng
Devastate (v)
Phá hủy
Disaster = catastrophe (n)
Thảm họa
Replace A with B
Thay thế A bằng B
Be used up = be depleted = be exhausted
Cạn kiệt
Substance (n)
Chất
Flow out (v)
Chảy ra
restrict
Hạn chế
Restricted
Có hạn
Limitation = restriction
Sự hạn chế
Forestation
Sự trồng rừng
Reforestation
Tái trồng rừng
Deforestation
Sự chặt phá rừng
Annual
Hằng năm
Emit (v)
Thải ra
Emission (n)
Sự thải ra, khí thải
creature = organism (n)
Sinh vật
Combine A with B
Kết hợp
Grab one’s attention
Thu hút sự chú ý của ai
Separate (v)
Chia tách, phân tách
Frightened = terrified (a)
Sợ hãi
Expect (v)
Mong đợi
Expectation (n)
Sự mong đợi
Experience (n)
Trải nghiệm, kinh nghiệm
Experiment (n)
Thí nghiệm
Expert (n)
Chuyên gia
Extinction (n)
Sự tuyệt chủng
Extinct (a)
Tuyệt chủng
Die out (v)
Tuyệt chủng
Plant = factory (n)
Nhà máy
Famine (n)
Nạn đói
Affect (v)
Ảnh hưởng
Effect (n/v)
Sự ảnh hưởng/ ảnh hưởng
Effective (a)
Hiệu quả
On the verge of = at risk of
Có nguy cơ
Adapt to (v)
Thích nghi với