Bài 10: 가족

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Gia đình

Last updated 8:55 AM on 1/19/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

65 Terms

1
New cards

할아버지

ông nội
할아버지께서 오십니다
Ông nội đến

<p>ông nội<br>할아버지께서 오십니다<br>Ông nội đến</p>
2
New cards

조부모님

Ông bà nội

두분이 우리 조부모님이십니다

Hai vị này là ông bà nội của tôi

3
New cards

외조부님

Ông bà ngoại

외조부님의 댁께서가 정말 개끗하십니다

Nhà của ông bà ngoại rất sạch

4
New cards

할머니

bà nội
할머니께서 전화하셨습니

<p>bà nội<br>할머니께서 전화하셨습니</p>
5
New cards

외할아버지

ông ngoại
외할아버지 연세가 어떻게 되세요?
Ông ngoại bao nhiêu tuổi?

<p>ông ngoại<br>외할아버지 연세가 어떻게 되세요?<br>Ông ngoại bao nhiêu tuổi?</p>
6
New cards

외할머니

bà ngoại
외할아머니께서는 한국에 떼십니다
Bà ngoại sống ở Hàn Quốc

<p>bà ngoại<br>외할아머니께서는 한국에 떼십니다<br>Bà ngoại sống ở Hàn Quốc</p>
7
New cards

아버지

bố (아빠)
아버지 쉬이세요
Bố 50 tuổi

<p>bố (아빠)<br>아버지 쉬이세요<br>Bố 50 tuổi</p>
8
New cards

어머니

mẹ (엄마)
이 분이 우리 어머니세요
Vị này là mẹ tôi

<p>mẹ (엄마)<br>이 분이 우리 어머니세요<br>Vị này là mẹ tôi</p>
9
New cards

고모

cô, dì (tùy vùng miền)
아빠에게는 여자 형제가 업어서 나는 고모가 없어요.
Cấu trúc: "" vì..nên: 아/어서""
Bố tôi không có chị em gái nên tôi không có cô.

<p>cô, dì (tùy vùng miền)<br>아빠에게는 여자 형제가 업어서 나는 고모가 없어요.<br>Cấu trúc: "" vì..nên: 아/어서""<br>Bố tôi không có chị em gái nên tôi không có cô.</p>
10
New cards

고모부

dượng (chồng của cô)

<p>dượng (chồng của cô)</p>
11
New cards

큰아버지

bác trai (anh của bố)

<p>bác trai (anh của bố)</p>
12
New cards

큰어머니

bác gái (vợ của bác trai)

<p>bác gái (vợ của bác trai)</p>
13
New cards

외동딸

con trai duy nhất
구녀는 외동딸이에요
Cô ấy là con gái duy nhất trong nhà

<p>con trai duy nhất<br>구녀는 외동딸이에요<br>Cô ấy là con gái duy nhất trong nhà</p>
14
New cards

외아들

con trai duy nhất
그는 집안에 외아들이에요.
Anh ấy là con trai một trong nhà.

<p>con trai duy nhất<br>그는 집안에 외아들이에요.<br>Anh ấy là con trai một trong nhà.</p>
15
New cards

오빠

anh trai (nữ gọi)
어빠가 몇 살이에요?
Anh trai bao nhiêu tuổi?

<p>anh trai (nữ gọi)<br>어빠가 몇 살이에요?<br>Anh trai bao nhiêu tuổi?</p>
16
New cards

anh trai (nam gọi)
형이 두명 있어요.
Tôi có 2 anh trai

<p>anh trai (nam gọi)<br>형이 두명 있어요.<br>Tôi có 2 anh trai</p>
17
New cards

언니

chị gái (nữ gọi)
언이는 통역사예요
Chị tôi là phiên dịch viên

<p>chị gái (nữ gọi)<br>언이는 통역사예요<br>Chị tôi là phiên dịch viên</p>
18
New cards

누나

chị gái (nam gọi)
내일은 우리 누나 생신이에요
Ngày mai là sinh nhật của chị gái tôi.

<p>chị gái (nam gọi)<br>내일은 우리 누나 생신이에요<br>Ngày mai là sinh nhật của chị gái tôi.</p>
19
New cards

tôi
나는 울고 싶다
Tôi muốn khóc

<p>tôi<br>나는 울고 싶다<br>Tôi muốn khóc</p>
20
New cards

con gái
내 여동생이 딸을 낳았어요
Em gái tôi đã sinh con gái

<p>con gái<br>내 여동생이 딸을 낳았어요<br>Em gái tôi đã sinh con gái</p>
21
New cards

아들

con trai
저는 아들 두 명이 있어요.
Tôi có 2 người con trai.

<p>con trai<br>저는 아들 두 명이 있어요.<br>Tôi có 2 người con trai.</p>
22
New cards

남동생

em trai
남동생은 학생이에요
Em trai là học sinh

<p>em trai<br>남동생은 학생이에요<br>Em trai là học sinh</p>
23
New cards

여동생

em gái
여동생은 대학생이에요
Em gái là sinh viên

<p>em gái<br>여동생은 대학생이에요<br>Em gái là sinh viên</p>
24
New cards

삼촌

chú, cậu (cách gọi chưa kết hôn) # 작은 아버지 (chú đã kết hôn)
우리 삼촌이 진짜 잘 생겼습니다.
Chú tôi thực sự rất đẹp trai

<p>chú, cậu (cách gọi chưa kết hôn) # 작은 아버지 (chú đã kết hôn)<br>우리 삼촌이 진짜 잘 생겼습니다.<br>Chú tôi thực sự rất đẹp trai</p>
25
New cards

사촌

anh chị em họ # 형제 (anh chị em ruột)
그는 내 사촌 동생이에요.
Nó là em họ của tôi.

<p>anh chị em họ # 형제 (anh chị em ruột)<br>그는 내 사촌 동생이에요.<br>Nó là em họ của tôi.</p>
26
New cards

아내 >< 남편

vợ >< chồng
그녀는 훌륭한 아내가 되었어요.
Cô ấy đã trở thành một người vợ tuyệt vời

<p>vợ &gt;&lt; chồng<br>그녀는 훌륭한 아내가 되었어요.<br>Cô ấy đã trở thành một người vợ tuyệt vời</p>
27
New cards

직업

nghề nghiệp
당신의 직업은 무엇입니까?
Nghề nghiệp của bạn là gì?

<p>nghề nghiệp<br>당신의 직업은 무엇입니까?<br>Nghề nghiệp của bạn là gì?</p>
28
New cards

교수

giáo sư, giảng viên
그녀는 영문학 교수예요.
Cô ấy là giáo sư ngữ văn Anh.

<p>giáo sư, giảng viên<br>그녀는 영문학 교수예요.<br>Cô ấy là giáo sư ngữ văn Anh.</p>
29
New cards

연구원

người nghiên cứu
우리 아빠는 연구원입니다
Bố tôi là nhà nghiên cứu

<p>người nghiên cứu<br>우리 아빠는 연구원입니다<br>Bố tôi là nhà nghiên cứu</p>
30
New cards

군인

bộ đội
오빠가 군인입니다
Anh trai là bộ đội

<p>bộ đội<br>오빠가 군인입니다<br>Anh trai là bộ đội</p>
31
New cards

사업가

doanh nhân
그는 한국에서 알아주다는 사업가예요.
Anh ta là doanh nhân có tiếng ở Hàn Quốc

<p>doanh nhân<br>그는 한국에서 알아주다는 사업가예요.<br>Anh ta là doanh nhân có tiếng ở Hàn Quốc</p>
32
New cards

변호사

luật sư
내 꿈 은 변호사가 되는 것입니다.
Ước mơ của tôi là trở thành luật sư

<p>luật sư<br>내 꿈 은 변호사가 되는 것입니다.<br>Ước mơ của tôi là trở thành luật sư</p>
33
New cards

경찰관

cảnh sát
경찰관이 그녀를 경찰서로 데려갔어요.
(데리고 가다 - 데리고 오다: đưa ai đó đi - về)
Viên cảnh sát đưa cô ấy về đồn

<p>cảnh sát<br>경찰관이 그녀를 경찰서로 데려갔어요.<br>(데리고 가다 - 데리고 오다: đưa ai đó đi - về)<br>Viên cảnh sát đưa cô ấy về đồn</p>
34
New cards

통역사

người thông dịch
언니는 대통령 집무실에서 통역사 일하고 있어요.
Chị tôi làm thông dịch viên tại văn phòng tổng thống

<p>người thông dịch<br>언니는 대통령 집무실에서 통역사 일하고 있어요.<br>Chị tôi làm thông dịch viên tại văn phòng tổng thống</p>
35
New cards

소방관

lính cứu hỏa
나는 정말 소방관 직업이 좋아해요.
Tôi rất thích nghề lính cứu hỏa

36
New cards

농부

nông dân
우리 부모님은 농부예요.
Bố mẹ tôi là nông dân

<p>nông dân<br>우리 부모님은 농부예요.<br>Bố mẹ tôi là nông dân</p>
37
New cards

사업을 하다

(v) làm kinh doanh
준영 씨는 사업을 합니다.
Jun Yong làm kinh doanh.

<p>(v) làm kinh doanh<br>준영 씨는 사업을 합니다.<br>Jun Yong làm kinh doanh.</p>
38
New cards

장사를 하다

(v) làm buôn bán
나중에 종범 장사를 할 거예요.
Sau này tôi sẽ buôn bán phụ kiện.

<p>(v) làm buôn bán<br>나중에 종범 장사를 할 거예요.<br>Sau này tôi sẽ buôn bán phụ kiện.</p>
39
New cards

출장을 가다

(v) đi công tác
다음주에 베트남에 출장갈 거예요.
Cuối tuần sau tôi sẽ đi công tác Việt Nam

<p>(v) đi công tác<br>다음주에 베트남에 출장갈 거예요.<br>Cuối tuần sau tôi sẽ đi công tác Việt Nam</p>
40
New cards

강아지

cún con >< 개 (chó to, trưởng thành)
강아지 한 마리 사고 싶은데요.
Tôi muốn mua một con chó

<p>cún con &gt;&lt; 개 (chó to, trưởng thành)<br>강아지 한 마리 사고 싶은데요.<br>Tôi muốn mua một con chó</p>
41
New cards

결혼식

lễ cưới
결혼식은 언제야?
Lễ kết hôn là khi nào thế?

<p>lễ cưới<br>결혼식은 언제야?<br>Lễ kết hôn là khi nào thế?</p>
42
New cards

계시다

có ở (dạng kính ngữ 있다)
우리 집에 할머니이 계십니다.
Bà đang sống với chúng tôi

43
New cards

고양이

mèo
나는 개와 고양이를 한께 기르고 있어요
Tôi đang nuôi cả có và mèo

<p>mèo<br>나는 개와 고양이를 한께 기르고 있어요<br>Tôi đang nuôi cả có và mèo</p>
44
New cards

공항

sân bay
인천 국제공항으로 갈 어예요.
Tôi sẽ đi đến sân bay quốc tế Incheon

<p>sân bay<br>인천 국제공항으로 갈 어예요.<br>Tôi sẽ đi đến sân bay quốc tế Incheon</p>
45
New cards

근무

làm việc ( chỉ ra bạn đang làm việc hoặc có công việc cụ thể)
어느 부서에서 근무하세요?
Bạn làm việc ở bộ phận nào?

46
New cards

근처

gần, nơi gần
그는 회사 근처에 삽니다
Anh ấy sống ở gần công ty.

<p>gần, nơi gần<br>그는 회사 근처에 삽니다<br>Anh ấy sống ở gần công ty.</p>
47
New cards

대가족

đại gia đình
그는 대가족을 부양하고 있어요.
Anh ta đang nuôi cả đại gia đình

<p>đại gia đình<br>그는 대가족을 부양하고 있어요.<br>Anh ta đang nuôi cả đại gia đình</p>
48
New cards

nhà (kính ngữ của 집)
댁이 어디입니까?
Nhà anh ở đâu?

<p>nhà (kính ngữ của 집)<br>댁이 어디입니까?<br>Nhà anh ở đâu?</p>
49
New cards

돌아가시다

quay lại, trở về, qua đời (kính ngữ)
지난해에 외할아버지는 돌아가셨어요.
Ông ngoại tôi mất vào năm ngoái.

<p>quay lại, trở về, qua đời (kính ngữ)<br>지난해에 외할아버지는 돌아가셨어요.<br>Ông ngoại tôi mất vào năm ngoái.</p>
50
New cards

되다

trở thành
2022년 5월에 선생님 대학교가 되었어요.
Tôi đã trở thành giáo viên trường đại học vào tháng 5 năm 2022

<p>trở thành<br>2022년 5월에 선생님 대학교가 되었어요.<br>Tôi đã trở thành giáo viên trường đại học vào tháng 5 năm 2022</p>
51
New cards

드시다/잡수시다

dùng, ăn (kính ngữ 먹다)
맛있게 드세요.
Chúc quý khách ngon miệng

<p>dùng, ăn (kính ngữ 먹다)<br>맛있게 드세요.<br>Chúc quý khách ngon miệng</p>
52
New cards

말씀

(n) lời nói (kính ngữ)
먼지 말씀하십시오.
Anh nói trước đi

<p>(n) lời nói (kính ngữ)<br>먼지 말씀하십시오.<br>Anh nói trước đi</p>
53
New cards

말씀하시다

(v) nói (kính ngữ 말하다)
다시 말씀해 주세요
Xin hãy nói lại ạ

<p>(v) nói (kính ngữ 말하다)<br>다시 말씀해 주세요<br>Xin hãy nói lại ạ</p>
54
New cards

vị, người (kính ngữ)
이 분은 제 피아노 선생님이에요
Vị này là giáo viên piano của tôi

55
New cards

생신

sinh nhật (kính ngữ 생일)
생신을 촉하드립니다!
Xin chúc mừng sinh nhật ạ

<p>sinh nhật (kính ngữ 생일)<br>생신을 촉하드립니다!<br>Xin chúc mừng sinh nhật ạ</p>
56
New cards

성함

tên, danh tính (kính ngữ 이름)
선함이 어떻게 되십니까?
Cho hỏi quý danh là gì?

57
New cards

rượu
무슨 술을 드시겠습니까?
Anh dùng rượu gì ạ?

<p>rượu<br>무슨 술을 드시겠습니까?<br>Anh dùng rượu gì ạ?</p>
58
New cards

연세

tuổi (kính ngữ 나이)
엄마 연세가 어떻게 되습니까?
Mẹ bạn bao nhiêu tuồi?

<p>tuổi (kính ngữ 나이)<br>엄마 연세가 어떻게 되습니까?<br>Mẹ bạn bao nhiêu tuồi?</p>
59
New cards

열심히

chăm chỉ
다음 주 금요일에 영어 시험이 있어요. 그래서 친구와 함께 도서관에서 연심히 공부을 할 고예요.
Thứ 7 tuần sau sẽ có bài thi tiếng anh. Do đó ngày mai tôi sẽ cùng với bạn học tập chăm chỉ ở thư viện.

<p>chăm chỉ<br>다음 주 금요일에 영어 시험이 있어요. 그래서 친구와 함께 도서관에서 연심히 공부을 할 고예요.<br>Thứ 7 tuần sau sẽ có bài thi tiếng anh. Do đó ngày mai tôi sẽ cùng với bạn học tập chăm chỉ ở thư viện.</p>
60
New cards

올해

năm nay
올해는 비가 많이 왔어요.
Năm nay mưa nhiều

<p>năm nay<br>올해는 비가 많이 왔어요.<br>Năm nay mưa nhiều</p>
61
New cards

유치원생

(n) trẻ mẫu giáo
우리 아기는 유치원생이에요
Con tôi đang học mẫu giáo

<p>(n) trẻ mẫu giáo<br>우리 아기는 유치원생이에요<br>Con tôi đang học mẫu giáo</p>
62
New cards

전공하다

(v) học chuyên ngành
수학을 정공합니다.
Tôi học chuyên ngành toán học

<p>(v) học chuyên ngành<br>수학을 정공합니다.<br>Tôi học chuyên ngành toán học</p>
63
New cards

주무시다

ngủ (kính ngữ 자다)
할머니께서는 지금 주무십니다.
Bà bây giờ đang ngủ.

<p>ngủ (kính ngữ 자다)<br>할머니께서는 지금 주무십니다.<br>Bà bây giờ đang ngủ.</p>
64
New cards

진지

cơm (kính ngữ 밥)
진지잡수셨습니까?
Anh đã dùng cơm chưa ạ?

<p>cơm (kính ngữ 밥)<br>진지잡수셨습니까?<br>Anh đã dùng cơm chưa ạ?</p>
65
New cards

초등학생

học sinh tiểu học
내일부터 초등학생들이 겨울방학에 들어간다.
Từ ngày mai các học sinh tiểu học sẽ bắt đầu kì nghỉ đông

<p>học sinh tiểu học<br>내일부터 초등학생들이 겨울방학에 들어간다.<br>Từ ngày mai các học sinh tiểu học sẽ bắt đầu kì nghỉ đông</p>