1/64
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
할아버지
ông nội
할아버지께서 오십니다
Ông nội đến

조부모님
Ông bà nội
두분이 우리 조부모님이십니다
Hai vị này là ông bà nội của tôi
외조부님
Ông bà ngoại
외조부님의 댁께서가 정말 개끗하십니다
Nhà của ông bà ngoại rất sạch
할머니
bà nội
할머니께서 전화하셨습니

외할아버지
ông ngoại
외할아버지 연세가 어떻게 되세요?
Ông ngoại bao nhiêu tuổi?

외할머니
bà ngoại
외할아머니께서는 한국에 떼십니다
Bà ngoại sống ở Hàn Quốc

아버지
bố (아빠)
아버지 쉬이세요
Bố 50 tuổi

어머니
mẹ (엄마)
이 분이 우리 어머니세요
Vị này là mẹ tôi

고모
cô, dì (tùy vùng miền)
아빠에게는 여자 형제가 업어서 나는 고모가 없어요.
Cấu trúc: "" vì..nên: 아/어서""
Bố tôi không có chị em gái nên tôi không có cô.

고모부
dượng (chồng của cô)

큰아버지
bác trai (anh của bố)

큰어머니
bác gái (vợ của bác trai)

외동딸
con trai duy nhất
구녀는 외동딸이에요
Cô ấy là con gái duy nhất trong nhà

외아들
con trai duy nhất
그는 집안에 외아들이에요.
Anh ấy là con trai một trong nhà.

오빠
anh trai (nữ gọi)
어빠가 몇 살이에요?
Anh trai bao nhiêu tuổi?

형
anh trai (nam gọi)
형이 두명 있어요.
Tôi có 2 anh trai

언니
chị gái (nữ gọi)
언이는 통역사예요
Chị tôi là phiên dịch viên

누나
chị gái (nam gọi)
내일은 우리 누나 생신이에요
Ngày mai là sinh nhật của chị gái tôi.

나
tôi
나는 울고 싶다
Tôi muốn khóc

딸
con gái
내 여동생이 딸을 낳았어요
Em gái tôi đã sinh con gái

아들
con trai
저는 아들 두 명이 있어요.
Tôi có 2 người con trai.

남동생
em trai
남동생은 학생이에요
Em trai là học sinh

여동생
em gái
여동생은 대학생이에요
Em gái là sinh viên

삼촌
chú, cậu (cách gọi chưa kết hôn) # 작은 아버지 (chú đã kết hôn)
우리 삼촌이 진짜 잘 생겼습니다.
Chú tôi thực sự rất đẹp trai

사촌
anh chị em họ # 형제 (anh chị em ruột)
그는 내 사촌 동생이에요.
Nó là em họ của tôi.

아내 >< 남편
vợ >< chồng
그녀는 훌륭한 아내가 되었어요.
Cô ấy đã trở thành một người vợ tuyệt vời

직업
nghề nghiệp
당신의 직업은 무엇입니까?
Nghề nghiệp của bạn là gì?

교수
giáo sư, giảng viên
그녀는 영문학 교수예요.
Cô ấy là giáo sư ngữ văn Anh.

연구원
người nghiên cứu
우리 아빠는 연구원입니다
Bố tôi là nhà nghiên cứu

군인
bộ đội
오빠가 군인입니다
Anh trai là bộ đội

사업가
doanh nhân
그는 한국에서 알아주다는 사업가예요.
Anh ta là doanh nhân có tiếng ở Hàn Quốc

변호사
luật sư
내 꿈 은 변호사가 되는 것입니다.
Ước mơ của tôi là trở thành luật sư

경찰관
cảnh sát
경찰관이 그녀를 경찰서로 데려갔어요.
(데리고 가다 - 데리고 오다: đưa ai đó đi - về)
Viên cảnh sát đưa cô ấy về đồn

통역사
người thông dịch
언니는 대통령 집무실에서 통역사 일하고 있어요.
Chị tôi làm thông dịch viên tại văn phòng tổng thống

소방관
lính cứu hỏa
나는 정말 소방관 직업이 좋아해요.
Tôi rất thích nghề lính cứu hỏa
농부
nông dân
우리 부모님은 농부예요.
Bố mẹ tôi là nông dân

사업을 하다
(v) làm kinh doanh
준영 씨는 사업을 합니다.
Jun Yong làm kinh doanh.

장사를 하다
(v) làm buôn bán
나중에 종범 장사를 할 거예요.
Sau này tôi sẽ buôn bán phụ kiện.

출장을 가다
(v) đi công tác
다음주에 베트남에 출장갈 거예요.
Cuối tuần sau tôi sẽ đi công tác Việt Nam

강아지
cún con >< 개 (chó to, trưởng thành)
강아지 한 마리 사고 싶은데요.
Tôi muốn mua một con chó

결혼식
lễ cưới
결혼식은 언제야?
Lễ kết hôn là khi nào thế?

계시다
có ở (dạng kính ngữ 있다)
우리 집에 할머니이 계십니다.
Bà đang sống với chúng tôi
고양이
mèo
나는 개와 고양이를 한께 기르고 있어요
Tôi đang nuôi cả có và mèo

공항
sân bay
인천 국제공항으로 갈 어예요.
Tôi sẽ đi đến sân bay quốc tế Incheon

근무
làm việc ( chỉ ra bạn đang làm việc hoặc có công việc cụ thể)
어느 부서에서 근무하세요?
Bạn làm việc ở bộ phận nào?
근처
gần, nơi gần
그는 회사 근처에 삽니다
Anh ấy sống ở gần công ty.

대가족
đại gia đình
그는 대가족을 부양하고 있어요.
Anh ta đang nuôi cả đại gia đình

댁
nhà (kính ngữ của 집)
댁이 어디입니까?
Nhà anh ở đâu?

돌아가시다
quay lại, trở về, qua đời (kính ngữ)
지난해에 외할아버지는 돌아가셨어요.
Ông ngoại tôi mất vào năm ngoái.

되다
trở thành
2022년 5월에 선생님 대학교가 되었어요.
Tôi đã trở thành giáo viên trường đại học vào tháng 5 năm 2022

드시다/잡수시다
dùng, ăn (kính ngữ 먹다)
맛있게 드세요.
Chúc quý khách ngon miệng

말씀
(n) lời nói (kính ngữ)
먼지 말씀하십시오.
Anh nói trước đi

말씀하시다
(v) nói (kính ngữ 말하다)
다시 말씀해 주세요
Xin hãy nói lại ạ

분
vị, người (kính ngữ)
이 분은 제 피아노 선생님이에요
Vị này là giáo viên piano của tôi
생신
sinh nhật (kính ngữ 생일)
생신을 촉하드립니다!
Xin chúc mừng sinh nhật ạ

성함
tên, danh tính (kính ngữ 이름)
선함이 어떻게 되십니까?
Cho hỏi quý danh là gì?
술
rượu
무슨 술을 드시겠습니까?
Anh dùng rượu gì ạ?

연세
tuổi (kính ngữ 나이)
엄마 연세가 어떻게 되습니까?
Mẹ bạn bao nhiêu tuồi?

열심히
chăm chỉ
다음 주 금요일에 영어 시험이 있어요. 그래서 친구와 함께 도서관에서 연심히 공부을 할 고예요.
Thứ 7 tuần sau sẽ có bài thi tiếng anh. Do đó ngày mai tôi sẽ cùng với bạn học tập chăm chỉ ở thư viện.

올해
năm nay
올해는 비가 많이 왔어요.
Năm nay mưa nhiều

유치원생
(n) trẻ mẫu giáo
우리 아기는 유치원생이에요
Con tôi đang học mẫu giáo

전공하다
(v) học chuyên ngành
수학을 정공합니다.
Tôi học chuyên ngành toán học

주무시다
ngủ (kính ngữ 자다)
할머니께서는 지금 주무십니다.
Bà bây giờ đang ngủ.

진지
cơm (kính ngữ 밥)
진지잡수셨습니까?
Anh đã dùng cơm chưa ạ?

초등학생
học sinh tiểu học
내일부터 초등학생들이 겨울방학에 들어간다.
Từ ngày mai các học sinh tiểu học sẽ bắt đầu kì nghỉ đông
