how did ancient civilization make ice cream?

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/17

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

18 Terms

1
New cards

sneak

v lén lút( đi đâu đó một cách bí mật , hoặc đưa ai đó hoặc cái gì đó đi đâu đó một cách bí mật)

2
New cards

retrieve

v lấy lại, tìm và mang về thứ gì đó

We taught our dog to retrieve a ball.

retrieve information Computers are used to store and retrieve information efficiently.

3
New cards

pill

n viên thuốc

4
New cards

slip into sth

mặc nhanh một bộ quần áo

If you could wait two minutes, I'm just going to slip into a nicer dress.

5
New cards

devour

v ăn nhiều, nuốt chửng

ăn một thứ gì đó một cách háo hức và với số lượng lớn đến nỗi không còn gì sót lại

6
New cards

contestable

adj có thể tranh cãi

Một tuyên bố , yêu cầu bồi thường , quyết định pháp lý , v.v. có thể tranh cãi là tuyên bố , yêu cầu bồi thường , quyết định pháp lý , v.v. có thể bị phản đối là tuyên bố, yêu cầu có thể bị tranh cãi hoặc cố gắng thay đổi vì nó có thể sai

7
New cards

satiate

v ăn cho no, thỏa mãn cơn đói

để thỏa mãn hoàn toàn bản thân hoặc một nhu cầu nào đó, đặc biệt là bằng thức ăn hoặc thú vui , đến mức bạn không thể có thêm nữa:

8
New cards

craving

n thèm muốn, thèm ăn

cảm giác mạnh mẽ muốn có một cái gì đó:

9
New cards

dessert

n món tráng miệng

10
New cards

civilization

n nền văn minh

xã hội loài người với các tổ chức xã hội phát triển tốt , hoặc văn hóa và lối sống của một xã hội hay một quốc gia tại một thời điểm cụ thể

11
New cards

elite

n giới tinh hoa, thượng lưu

nhóm giàu nhất , quyền lực nhất , có trình độ học vấn cao nhất hoặc được đào tạo tốt nhất trong một xã hội

12
New cards

delicacy

n 1. món ngon. một thứ gì đó đặc biệt hiếm hoặc đắt tiền nhưng lại ngon khi ăn

  1. tinh tế, tế nhị

    hành động và nói năng cẩn thận để không ai bị xúc phạm hoặc có khả năng gây mất lòng

13
New cards

nobility

n 1. về mặt đạo đức ( cao quý)

sự trung thực , lòng dũng cảm và lòng tốt

  1. giới quý tộc

    những người có địa vị xã hội cao nhất trong một xã hội , được coi là một nhóm

14
New cards

laborer, labourer

n người lao động

một người làm công việc chân tay

15
New cards

utilize

v sử dụng cái gì đó một cách hiệu quả

16
New cards

radiate

v tỏa ra, tỏa nhiệt

tạo ra nhiệt và/hoặc ánh sáng , hoặc ( nhiệt hoặc ánh sáng ) được tạo ra

17
New cards

ambient

n môi trường xung quanh

18
New cards