1/65
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
punctuation
dấu câu
grammar
ngữ pháp
comma
dấu phẩy
semicolon
dấu chấm phẩy
apostrophe
dấu nháy đơn (’)
hyphen
dấu gạch nối (-)
ellipsis
dấu ba chấm (…)
parenthesis
dấu ngoặc đơn
em dash
dấu gạch ngang dài (—)
clause
mệnh đề
misplaced
đặt sai chỗ
erroneous
sai
incorrect
không đúng
misused
dùng sai
over-used
dùng quá nhiều
acceptable
có thể chấp nhận
incorrect punctuation
dấu câu sai
grammar ignorance
sự thiếu hiểu biết về ngữ pháp
militant
cực đoan, quyết liệt
zero tolerance
không khoan nhượng
manifesto
tuyên ngôn
criticism
sự chỉ trích
ridicule
chế giễu
defend
bảo vệ
condemn
lên án
argue
lập luận
suggest
cho rằng / gợi ý
conclude
kết luận
journalist
nhà báo
linguist
nhà ngôn ngữ học
novelist
tiểu thuyết gia
authority
người có thẩm quyền
critic
nhà phê bình
author
tác giả
legitimacy
tính chính danh, tính hợp pháp
ultimate authority
thẩm quyền tối cao
purism
chủ nghĩa thuần khiết (ngôn ngữ)
linguistic purism
quan điểm cho rằng chỉ có một dạng ngôn ngữ “đúng”
prescriptivism
tư tưởng áp đặt quy tắc ngôn ngữ
descriptivism
mô tả cách ngôn ngữ thực sự được dùng
flexibility
sự linh hoạt
dogmatic
giáo điều, cứng nhắc
standards
tiêu chuẩn
undermine
làm suy yếu
militant linguist
nhà ngôn ngữ học cực đoan
postmodern caricature
sự châm biếm phóng đại kiểu hậu hiện đại
formal
trang trọng
personal champion
người ủng hộ mạnh mẽ
conclusion
kết luận
dispute
tranh cãi
prevent
ngăn cản
creation
sự sáng tạo
guide
định hướng
evolution
sự phát triển
coexist
cùng tồn tại
creative process
quá trình sáng tạo
status quo
hiện trạng
accessible
dễ tiếp cận
democratic
mang tính dân chủ
autocratic
độc đoán
bear witness to
chứng kiến
stem from
bắt nguồn từ
call into question
đặt dấu hỏi
taken to extremes
bị đẩy đến cực đoan
no-holds-barred
không khoan nhượng
fall out of favour
không còn được ưa