1/342
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
maintain eye contact with sb
duy trì giao tiếp mắt với ai
get rid of / kick / break a bad habit
vứt bỏ thói xấu
have a smash / big / huge / great hit
có được sự thành công lớn
make a commitment to (sb / V-ing / sth)
tận tụy, cam kết (dành thời gian/công sức)
lack of commitment
thiếu sự tận tâm
demand / require / demonstrate a high level of commitment
thể hiện mức độ quyết tâm cao
on a regular basis
thường xuyên
play an important part / role in sth
đóng vai trò quan trọng trong việc gì
a key / leading / central / crucial / vital / major / significant role
vai trò quan trọng/hàng đầu
set / establish / keep / hold / break / beat a record
lập/giữ/phá/mở kỷ lục
make / turn / earn a profit
kiếm lời
carry on / have / hold a conversation with sb
chuyện trò / trao đổi với ai
follow in one's footsteps
làm theo gương ai
come true
trở thành hiện thực
fulfill / meet / satisfy the criteria / requirement / demand / need
đáp ứng tiêu chí / yêu cầu
take action / measure
hành động / đưa ra biện pháp
have difficulty in V-ing
gặp khó khăn khi làm gì
have / make / cause / spell trouble for sb
gây rắc rối cho ai
come / enter into force (of a law, rule, etc.)
có hiệu lực
bring / carry into effect
đưa vào thực thi
come into power
nắm quyền
attract / catch / grab / draw one's attention
thu hút sự chú ý của ai
bring sth to the attention of sb / st
thu hút sự chú ý tới ai/cái gì
pay close attention to sb / sth
chú ý kỹ tới ai/cái gì
the centre of attention
trung tâm của sự chú ý
be on the verge of
ở trên bờ vực của
drive / bring sb to the verge / brink of sth
đẩy ai tới bờ vực của cái gì
come to / lead to / arrive at / reach / draw a conclusion
đi tới kết luận
tell the difference = distinguish
phân biệt
at the (first, second, last…) attempt
trong lần cố gắng (thứ nhất, thứ hai…)
make an attempt / effort to V
cố gắng, nỗ lực làm gì
go through / have a difficult period
trải qua thời kỳ khó khăn
open the door of knowledge to sb
mở cánh cửa tri thức cho ai
a thirst for knowledge
khát khao tri thức
to the best of your knowledge / belief
theo hiểu biết/niềm tin của bạn
common / public knowledge
kiến thức chung
have a huge / big heart for sb
hào hiệp, rộng lượng với ai
set a good / shining / great / inspiring example for sb
là tấm gương tốt cho ai
lead by example
làm gương cho người khác
without example
chưa có tiền lệ
put an end to
chấm dứt
come to an end
kết thúc
bring sth to the end
chấm dứt cái gì, kết thúc
change one's mind
thay đổi ý kiến
make up one's mind
quyết định
be made redundant
bị cho nghỉ việc (cắt giảm biên chế)
be sacked for sth
bị sa thải vì điều gì
give / get sb the sack / the axe
sa thải ai
get fired / dismissed from a job
bị sa thải
make a donation
quyên góp
a generous / large / sizeable / small donation
một khoản đóng góp hào phóng/lớn/nhỏ
in the fight / struggle against / for sth
trong cuộc chiến/ đấu tranh chống lại/ vì điều gì
be in need of sth
cần cái gì
there's no need to V
không cần làm gì
raise / heighten / increase awareness of sth
nâng cao nhận thức về điều gì
a greater / growing / increasing awareness of sth
nhận thức ngày càng cao về điều gì
face / deal with many challenges
đối mặt với nhiều thử thách
issue / send a challenge
gửi ra thử thách
pose huge challenges to sb / sth
đặt ra thách thức lớn cho ai/cái gì
meet the challenge of sth
đáp ứng thách thức của cái gì
pose a threat to sb / sth
đặt ra mối đe dọa cho ai/cái gì
under threat of
trong tình trạng bị đe dọa
try / wait / be in vain
cố gắng / chờ đợi nhưng vô ích
raise / pose / put a question
nêu lên một vấn đề / câu hỏi
come up to
đạt tới (kỳ vọng / tiêu chuẩn)
fall short of
không đạt tới
come in for
hứng chịu (chỉ trích, tai họa)
come prepared
được chuẩn bị sẵn sàng
come up with (ideas / solutions)
nghĩ ra, nảy ra ý tưởng / giải pháp
come to terms with
chấp nhận / nhìn nhận sự thật
come to a standstill
đi vào bế tắc
come across / bump into sb
tình cờ gặp ai
come to / reach an agreement
đi đến thỏa thuận
come to / reach / arrive at a decision
đi đến quyết định
come to an end
đi đến kết thúc
come into effect
có hiệu lực
come forward
đứng ra, xung phong
in years to come
trong những năm tới
come under attack
bị tấn công
come to a compromise
đi đến một thỏa hiệp
have a meeting
có một cuộc họp
have a party
tổ chức một bữa tiệc
have a baby
có em bé
have difficulty / trouble (in sth)
gặp khó khăn, rắc rối
have sth in common
có điểm chung
have a good time
chơi vui vẻ, có thời gian vui vẻ
have a problem
gặp trở ngại
have sympathy
có sự thương cảm
have a splitting headache
bị đau đầu như búa bổ
have a fight
có một cuộc chiến/ẩu đả
have a conversation
có một cuộc trò chuyện
have an interview
có một cuộc phỏng vấn
have breakfast / lunch / dinner
ăn sáng/trưa/tối
have fun
vui vẻ
have an argument / a row
cãi vã, tranh luận
have a break
nghỉ ngơi
have a drink
uống một cốc (rượu/đồ uống)
have a go (at sth / to do sth)
thử làm gì
have / undergo an operation
trải qua cuộc phẫu thuật
catch fire
bắt lửa, cháy