Collocations
maintain eye contact with sb; duy trì giao tiếp mắt với ai
get rid of / kick / break a bad habit; vứt bỏ thói xấu
have a smash / big / huge / great hit; có được sự thành công lớn
make a commitment to (sb / V-ing / sth); tận tụy, cam kết (dành thời gian/công sức)
lack of commitment; thiếu sự tận tâm
demand / require / demonstrate a high level of commitment; thể hiện mức độ quyết tâm cao
on a regular basis; thường xuyên
play an important part / role in sth; đóng vai trò quan trọng trong việc gì
a key / leading / central / crucial / vital / major / significant role; vai trò quan trọng/hàng đầu
set / establish / keep / hold / break / beat a record; lập/giữ/phá/mở kỷ lục
make / turn / earn a profit; kiếm lời
carry on / have / hold a conversation with sb; chuyện trò / trao đổi với ai
follow in one's footsteps; làm theo gương ai
come true; trở thành hiện thực
fulfill / meet / satisfy the criteria / requirement / demand / need; đáp ứng tiêu chí / yêu cầu
take action / measure; hành động / đưa ra biện pháp
have difficulty in V-ing; gặp khó khăn khi làm gì
have / make / cause / spell trouble for sb; gây rắc rối cho ai
come / enter into force (of a law, rule, etc.); có hiệu lực
bring / carry into effect; đưa vào thực thi
come into power; nắm quyền
attract / catch / grab / draw one's attention; thu hút sự chú ý của ai
bring sth to the attention of sb / st; thu hút sự chú ý tới ai/cái gì
pay close attention to sb / sth; chú ý kỹ tới ai/cái gì
the centre of attention; trung tâm của sự chú ý
be on the verge of; ở trên bờ vực của
drive / bring sb to the verge / brink of sth; đẩy ai tới bờ vực của cái gì
come to / lead to / arrive at / reach / draw a conclusion; đi tới kết luận
tell the difference = distinguish; phân biệt
at the (first, second, last...) attempt; trong lần cố gắng (thứ nhất, thứ hai...)
make an attempt / effort to V; cố gắng, nỗ lực làm gì
go through / have a difficult period; trải qua thời kỳ khó khăn
open the door of knowledge to sb; mở cánh cửa tri thức cho ai
a thirst for knowledge; khát khao tri thức
to the best of your knowledge / belief; theo hiểu biết/niềm tin của bạn
common / public knowledge; kiến thức chung
have a huge / big heart for sb; hào hiệp, rộng lượng với ai
set a good / shining / great / inspiring example for sb; là tấm gương tốt cho ai
lead by example; làm gương cho người khác
without example; chưa có tiền lệ
put an end to; chấm dứt
come to an end; kết thúc
bring sth to the end; chấm dứt cái gì, kết thúc
change one's mind; thay đổi ý kiến
make up one's mind; quyết định
be made redundant; bị cho nghỉ việc (cắt giảm biên chế)
be sacked for sth; bị sa thải vì điều gì
give / get sb the sack / the axe; sa thải ai
get fired / dismissed from a job; bị sa thải
make a donation; quyên góp
a generous / large / sizeable / small donation; một khoản đóng góp hào phóng/lớn/nhỏ
in the fight / struggle against / for sth; trong cuộc chiến/ đấu tranh chống lại/ vì điều gì
be in need of sth; cần cái gì
there's no need to V; không cần làm gì
raise / heighten / increase awareness of sth; nâng cao nhận thức về điều gì
a greater / growing / increasing awareness of sth; nhận thức ngày càng cao về điều gì
face / deal with many challenges; đối mặt với nhiều thử thách
issue / send a challenge; gửi ra thử thách
pose huge challenges to sb / sth; đặt ra thách thức lớn cho ai/cái gì
meet the challenge of sth; đáp ứng thách thức của cái gì
pose a threat to sb / sth; đặt ra mối đe dọa cho ai/cái gì
under threat of; trong tình trạng bị đe dọa
try / wait / be in vain; cố gắng / chờ đợi nhưng vô ích
raise / pose / put a question; nêu lên một vấn đề / câu hỏi
come up to; đạt tới (kỳ vọng / tiêu chuẩn)
fall short of; không đạt tới
come in for; hứng chịu (chỉ trích, tai họa)
come prepared; được chuẩn bị sẵn sàng
come up with (ideas / solutions); nghĩ ra, nảy ra ý tưởng / giải pháp
come to terms with; chấp nhận / nhìn nhận sự thật
come to a standstill; đi vào bế tắc
come across / bump into sb; tình cờ gặp ai
come to / reach an agreement; đi đến thỏa thuận
come to / reach / arrive at a decision; đi đến quyết định
come to an end; đi đến kết thúc
come into effect; có hiệu lực
come forward; đứng ra, xung phong
in years to come; trong những năm tới
come under attack; bị tấn công
come to a compromise; đi đến một thỏa hiệp
-- COLLLOCATIONS WITH HAVE --
have a meeting; có một cuộc họp
have a party; tổ chức một bữa tiệc
have a baby; có em bé
have difficulty / trouble (in sth); gặp khó khăn, rắc rối
have sth in common; có điểm chung
have a good time; chơi vui vẻ, có thời gian vui vẻ
have a problem; gặp trở ngại
have sympathy; có sự thương cảm
have a splitting headache; bị đau đầu như búa bổ
have a fight; có một cuộc chiến/ẩu đả
have a conversation; có một cuộc trò chuyện
have an interview; có một cuộc phỏng vấn
have breakfast / lunch / dinner; ăn sáng/trưa/tối
have fun; vui vẻ
have an argument / a row; cãi vã, tranh luận
have a break; nghỉ ngơi
have a drink; uống một cốc (rượu/đồ uống)
have a go (at sth / to do sth); thử làm gì
have / undergo an operation; trải qua cuộc phẫu thuật
catch fire; bắt lửa, cháy
catch a bus / train / flight; bắt xe buýt / tàu / chuyến bay
catch a ball; bắt bóng
catch a cold / the flu; bị cảm, nhiễm lạnh
catch a thief; bắt được kẻ trộm
catch in the act / red-handed; bắt quả tang
catch / take sb by surprise; làm ai ngạc nhiên
catch one's breath; nín thở
catch one's eyes / catch one's attention; thu hút ánh nhìn / chú ý
catch a habit; nhiễm một thói quen
catch the public; thu hút công chúng
catch a sight / glimpse of sb / sth; nhìn thấy thoáng qua
catch someone's meaning; hiểu ý ai muốn nói
pay one's (last) respects to / for; bày tỏ lòng kính trọng lần cuối
pay heed / attention to sb / sth; chú ý tới ai / điều gì
pay the price; trả giá
pay a bill / fine / subscription; thanh toán hóa đơn / phạt / phí đăng ký
pay in cash / by cheque; trả bằng tiền mặt / séc
pay one's debt; trả nợ
pay off; trả hết, có hiệu lực, thành công (theo ngữ cảnh)
pay the bill; thanh toán hoá đơn
pay by credit card; trả bằng thẻ tín dụng
pay someone a visit; thăm ai
pay sb a compliment; khen ai
pay a sum; trả một khoản tiền
pay off one's debts / a loan / a mortgage; trả hết nợ / khoản vay / thế chấp
pay sb back for sth; trả thù / trả lại cho ai
pay through the nose (for sth); trả giá đắt cho cái gì
pay tribute to sb; bày tỏ kính trọng/ngưỡng mộ ai
keep calm / one's temper; giữ bình tĩnh / giữ được cơn giận
keep quiet / silent; giữ im lặng
keep control; giữ kiểm soát
keep a secret; giữ bí mật
keep the laws; tuân thủ luật pháp
keep a shop; quản lý một cửa hiệu
keep an eye on; để mắt tới, trông nom
keep tabs on; kiểm tra/giám sát/ theo dõi
keep pace with; bắt kịp, theo kịp
keep peace with; giữ mối quan hệ tốt, giữ hòa bình
keep / stay / be in touch / contact (with sb); giữ liên lạc với ai
keep one's promise (word); giữ lời hứa
keep the change; giữ tiền thừa
keep an appointment; giữ lịch hẹn
keep sth in mind; ghi nhớ điều gì
keep the cash; giữ tiền
keep / raise / bring up / rear a family; nuôi nấng gia đình
keep someone waiting; bắt ai chờ đợi
keep good time; đúng giờ (đồng hồ)
carry out / do / handle the chores; thực hiện / làm việc nhà
divide / split / share the chores; phân chia công việc nhà
do the heavy lifting; làm việc nặng
not see the point of; không thấy rõ mục đích
get up the nerve / pluck up / get up / wake up the courage to V; lấy hết can đảm để làm gì
keep / hold one's nerve; giữ bình tĩnh, can đảm
lose one's nerves; mất bình tĩnh, hoảng sợ
take / have a nap; đánh một giấc ngủ trưa
in an attempt to V; trong nỗ lực làm gì
do one's best; cố gắng hết sức
do damage / harm to sb / sth; gây thiệt hại / phá hủy
do more harm than good; gây hại nhiều hơn lợi
do exercise / aerobics / yoga / karate; tập thể dục / võ
do someone a favour / a good turn; giúp ai một việc
do household chores / housework; làm việc nhà
do accountancy / engineering / law / economics; học / làm kế toán / kỹ sư / luật / kinh tế
do the shopping / cooking / gardening; đi mua sắm / nấu ăn / làm vườn
do / run / start / build / expand a business; bắt đầu / mở rộng kinh doanh
do away with; loại bỏ / bãi bỏ
do a crossword; làm ô chữ
do / take / attend a course; học một khóa
do a deal; thỏa thuận (trong kinh doanh)
do the dishes; rửa bát
do (arrange) the flowers; cắm hoa
do for a living; kiếm sống
do an impression of sb; bắt chước ai (để gây ấn tượng)
do a good / great / terrible job; làm việc tốt / tuyệt vời / tồi
do / conduct / carry out / undertake research; tiến hành nghiên cứu
do sth right / wrong; làm điều đúng / sai
do sums; làm phép toán
do / perform / fulfill / take on one's duty; thực hiện nhiệm vụ
do military service; thực hiện nghĩa vụ quân sự
make a difference; tạo nên khác biệt
make a fortune; trở nên giàu có
make history; làm nên lịch sử
make friends; kết bạn
make a noise / mess / fuss; làm ồn / gây rối
make an appointment; hẹn gặp
make a suggestion; đưa ra đề xuất
make a mistake; mắc lỗi
make a profit; kiếm lời
make preparations (for); chuẩn bị cho
make a decision; đưa ra quyết định
make an effort / attempt; nỗ lực, cố gắng
make a list; làm danh sách
make room for sth; tạo chỗ trống cho
make an observation; quan sát
make up / invent a story; bịa ra một câu chuyện
make a reservation; đặt chỗ
make a go of it; thành công trong việc gì
make / keep / break a promise; hứa / giữ lời / phá vỡ lời hứa
make (full) use of / take advantage of; tận dụng (tối đa)
make a discovery; khám phá ra
make an excuse; viện cớ
make money / a living; kiếm tiền / kiếm sống
make a phone call; gọi điện
make a journey; thực hiện một hành trình
make progress (in / on); tiến bộ
make sense; có ý nghĩa
make a complaint; phàn nàn
make a comment / statement / announcement; bình luận / tuyên bố
make a connection; tạo kết nối
make / meet the deadline; hoàn thành đúng hạn
make a contribution (to); đóng góp vào
take a nap; ngủ trưa
take a closer look (at); xem xét kỹ lưỡng
take a break / rest; nghỉ giải lao
take a picture / photo (of sb); chụp ảnh
take a seat; tìm một chỗ ngồi
take a test / exam; tham gia kỳ thi
take a bow; cúi chào
take medicine; uống thuốc
take action; hành động
take a strong / strict / drastic measure; thực hiện biện pháp mạnh
take a beating; chịu một trận đòn
take one's temperature; đo thân nhiệt
take a risk; mạo hiểm
take (sb) to court; đưa ai ra tòa
take pride in = be proud of; tự hào về
take turns; thay phiên
take after sb (=resemble); giống với ai
take notes; ghi chép
take one's time; thong thả, không vội
take a chance / the opportunity; tận dụng cơ hội
take / catch / grab a taxi; bắt taxi
take control of; kiểm soát
take care of (= look after); chăm sóc
take part in / participate in sth; tham gia
take advantage of; tận dụng lợi dụng
take pleasure in; thích thú với việc gì
take someone's place; thay thế ai
take precautions; thực hiện phòng ngừa
take effect; có hiệu lực
take notice of; chú ý, nhận thấy
take / shoulder / carry / assume the responsibility for sth; chịu trách nhiệm về
get lost; bị lạc
get a job; có một công việc
get married / divorced; kết hôn / ly hôn
get the message / cue; hiểu ý, nhận tín hiệu
get a life; có cuộc sống (ý: thay đổi cuộc đời)
get ready for sth; chuẩn bị cho
get / earn a living; kiếm sống
get fame; nổi tiếng
get / learn sth by heart; học thuộc lòng
get along / get on (with sb); sống hòa hợp với ai
get over difficulties / illness; vượt qua khó khăn / bệnh tật
get home; về nhà
get fired / sacked / the axe; bị đuổi, bị sa thải
get into debt / a habit; mắc nợ / nhiễm một thói quen
get permission; xin phép
get a picture; chụp ảnh / nắm được (ý)
get a promotion; được thăng chức
get a ticket; mua vé
get access to; có quyền truy cập vào
get across an idea; trình bày/ truyền đạt một ý tưởng
go bald; bị hói đầu
go crazy / insane / mad; phát điên
go missing; mất tích
go on a journey / tour / trip / cruise; thực hiện chuyến đi
go on foot; đi bộ
go online; lên mạng
go on a holiday / date / picnic / strike; đi nghỉ / hẹn hò / dã ngoại / đình công
go blind / deaf / bald; mù / điếc / hói
go abroad / overseas; ra nước ngoài
go astray; lạc đường, đi sai hướng
go / come / take into effect; có hiệu lực
go out of business / bankrupt; làm ăn thua lỗ, phá sản
go shopping / fishing / camping / climbing; đi mua sắm / câu cá / cắm trại / leo núi
go native; trở nên giống dân địa phương
go back on (upon) one's word; không giữ lời hứa
go for a walk / swim / drink; đi dạo / bơi / đi uống
gain weight; tăng cân
gain access to; có quyền tiếp cận
gain control of; giành quyền kiểm soát
gain a reputation for; nổi tiếng vì
gain popularity / acceptance; được chấp nhận, phổ biến
gain market share; giành được thị phần
gain experience / understanding / support; có được kinh nghiệm / hiểu biết / sự hỗ trợ
gain one's living; kiếm sống
gain an insight into; hiểu thấu đáo
gain an advantage over sb; có lợi thế hơn ai
gain purpose; đạt được mục đích
-- COLLLOCATIONS WITH GIVE (tiếp) --
give permission; cho phép
give sb a chance; cho ai cơ hội
give advice; đưa ra lời khuyên
give sb a lift; cho ai đi nhờ
give sb a call; gọi điện cho ai
give preference to sb; ưu tiên ai
give a lecture / speech / performance; giảng / phát biểu / biểu diễn
give rise to; gây ra, làm phát sinh
give thought (to); suy nghĩ về
give sb a headache; làm ai thấy phiền phức / đau đầu
give information; đưa ra chỉ dẫn, cung cấp thông tin
give sb a hand; giúp đỡ ai
give the impression that; tạo ấn tượng rằng
give birth (to); sinh, đẻ
give an example; đưa ra ví dụ
-- COLLOCATIONS WITH BREAK (tiếp) --
break the news to sb; báo tin cho ai (thường là tin buồn)
break one's heart; làm ai đau lòng
break a record; phá kỷ lục
break the rules / promise / appointment; phá vỡ quy định / lời hứa / hẹn
break the peace; làm rối trật tự công cộng
break a sleep; gián đoạn giấc ngủ (ít dùng)
break out of prison; vượt ngục
break a habit; từ bỏ một thói quen
break the ice; phá vỡ bầu không khí ngại ngùng, bắt chuyện
break a leg; chúc may mắn (idiom)
break the silence; phá vỡ sự yên lặng
break one's health / courage / will; làm ai mất sức / mất nghị lực
break for lunch; nghỉ ăn trưa
break off with sb; cắt đứt quan hệ với ai
-- COLLATION WITH COME (tổng hợp ngắn) --
come up to; đạt tới
come up with; nghĩ ra (ý tưởng / giải pháp)
come across; tình cờ gặp / bắt gặp
come into effect; có hiệu lực
come to an end; kết thúc
come to a decision / agreement / compromise; đi tới quyết định / thỏa thuận / thỏa hiệp
come under attack; bị tấn công
make a donation; quyên góp, cho tặng
make a profit; kiếm lãi
have a go (at sth / to do sth); thử làm cái gì
have a problem; gặp vấn đề
have a break; nghỉ ngơi
catch one's attention; thu hút sự chú ý
catch someone's meaning; hiểu ý ai
pay attention to; chú ý tới
keep an eye on; trông nom, giám sát
keep one's promise; giữ lời hứa
take responsibility for sth; chịu trách nhiệm
get over difficulties; vượt qua khó khăn
do someone a favour; giúp ai một việc
do research; làm nghiên cứu
make progress; tiến bộ
take part in; tham gia
give sb a hand; giúp ai
break the rules; phá luật