1/100
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
s Vorurteil, -e
prejudice
định kiến
gesellschaftskritisch
critical of society
phê phán xã hội
s Umfeld (Sg)
surrounding field
môi trường xung quanh
s. befassen mit etw
deal with
Bận tâm, chăm chú
r Zusammenhalt (Sg)
cohesion
Sự gắn kết, sự đoàn kết
vorbildlich
exemplary
Gương mẫu, mẫu mực
beitragen zu
contribute
Đóng góp
mit gutem Beispiel vorangehen
Lead by example
Làm gương
etwas voranbringen
To advance something
Thúc đẩy, phát triển
langfristig wirken auf etw
To have a long-term impact
Có tác động lâu dài
e Zukunftsperspektive, -n
future outlook
viễn cảnh, cơ hội phát triển trong tương lai
S. auszeichnen (durch etwas)
thể hiện qua cái gì
(vd: eine gute Familie zeichnet durch gute Unterstützung aus)
nominiert werden
To be nominated
Được đề cử
s Potenzial, -e
potential
Tiềm năng
entfalten
open, develop, show
Mở ra, phát triển, chứng tỏ (tài năng)
(Vd: der Fallschirm entfaltet sich langsam)
(Vd: in der anderen Umgebung konnte er sich besser entfalten)
(Vd: seine Persönlichkeit, eine scharfe Logik, künstlerische Begabung, große Beredsamkeit, ein Talent entfalten)
benachteiligen
disadvantage
Bất lợi, làm thiệt thòi
ansonsten
otherwise
Ngoài ra, nếu không thì
(Nhắc lại: sonst: sonst noch etwas/jemand còn gì khác nữa, còn ai khác nữa)
beibehalten
(Vd: eine Gewohnheit, Sitte beibehalten)
maintain
Duy trì, giữ nguyên (có mục đích, chủ ý)
übernehmen
undertake
Đảm nhận, phụ trách
schmeißen
throw
quăng, thu xếp
s Mehl, -e
flour
Bột
e Pfanne, -n
pan
Cái chảo
r Schneebesen, -
whisk
cái đánh trứng, kem
s Rührgerät, -e
hand mixer / stand mixer
Máy đánh trứng cầm tay, máy đánh trứng để bàn
e Schüssel, -n # r Schlüssel
bowl
Cái bát
r Teig, -e
dough
Bột đã trộn với trứng, đường, sữa…
unterhaltsam
entertaining
Giải trí
ironisch (s. außern über etwas)
ironical
Mỉa mai, châm biếm
e Begabung, -en
aptitude
năng khiếu
jdn, sich (jdm) vorstellen
introduce
Giới thiệu
darstellen
portray
Miêu tả, diễn tả
s Gedicht, -e # Gericht (món ăn) # Gesicht (mặt)
poem
Bài thơ
r Reim, -e
rhyme
vần thơ, âm điệu
e Strophe, -n
strophe
Đoạn thơ, khổ thơ
etw einrichten
establish
Thiết lập, lắp đặt trang bị cho
bescheiden (nicht anmaßend, nicht überheblich)
modest, simple
Đơn giản, khiêm tốn
(Vd: er ist ein äußerst bescheidener Mensch anh ấy là một người cực kì khiêm tốn)
(Vd: er ist bescheiden in seinen Ansprüchen anh ấy khiêm tốn trong những kì vọng, yêu cầu của mình)
schüchtern
shy
Nhút nhát
stur
stubborn
Bướng bỉnh
anspruchsvoll
fastidious
Khó tính, cầu kì
aáugeschlafen, gewitzt, hellwach
smart
Tỉnh táo, thông minh
vergesslich
forgetful
Hay quên
(Vd: ich bin jetzt sehr vergesslich)
familienorientiert
family-oriented
Hướng về gia đình
s Klischee, -s
cliché
Rập khuôn, định kiến
etw verallgemeinern (ver + adj-er + n)
to generalize sth
Khái quát hóa cái j
edel
High-quality
Chất lượng cao, cao cấp
(Vd: ein edler Stoff)
änderbar sein
to be changeable
có thể thay đổi
ausgrenzen
To marginalize
Cô lập
jmn verwirren
To confuse someone
Làm ai đó bối rối
dadurch + v + s
thereby
Do đó, thông qua đó
indem + s +…+v
by
Bằng cách
Probleme, Schwierigkeiten angehen
To approach
Giải quyết, đối mặt với vấn đề
s Märchen, -
Fairy tale
Truyện cổ tích
e Satire, -n
Satire
Truyện châm biếm, trào phúng
eine Lehre aus etw ziehen
To learn a lesson from something
Rút ra bài học từ
jmn Mores lehren
To teach someone a lesson
Cho ai đó một bài học
verzauberten
Enchanted
Bị phù phép
blinzlen
To blink
Chớp mắt
reißen
To tear, to pull
Xé, kéo mạnh
fassungslos
Speechless
Sững sờ, không nói nên lời
(er machte ein fassungsloses Gesicht, als er die Nachricht hörte)
frech
Cheeky
Hỗn láo
nicken
To nod
Gật đầu
r Beutel, -
Bag
Cái túi
stecken (in der Arbeit)
To insert
Nhét vào, bị kẹt trong công việc
obligatorisch
Mandatory
Bắt buộc
fakultativ
Optional
Tùy ý, không bắt buộc
s Stereotyp, -e
Stereotype
Khuôn mẫu
vorkommen
to seem
Có vẻ, dường như
(es kam ihm so vor, als hätte er sie schon einmal gesehen → dường như đối với anh ấy, rằng anh ấy đã gặp cô ấy một lần)
Es kosten jdn (mich) Überwindung, etwas zu tun
To take effort
Cần nhiều nỗ lực
(Vd: Es hat mich viel Überwindung gekostet, das zu tun)
sich einleben
To settle in, adapt
Hòa nhập, sống quen với
(Vd: Sich in der neuen Heimat einleben )
r Stammgast, -gäste
Regular guest
Khách quen
sich gut mit etw auskennen
To know a lot about
Thông thạo, biết rõ về
(Vd: sich in einem Fachgebiet gut auskennen)
(Vd: sich mit Computern (gut) auskennen)
(Vd: Mit diesen Indianern … kannten wir uns gut aus)
stehenbleiben
To stop
Dừng lại
selbstbewusst
self-confident
Tự tin
kompromissbereit
willing to compromise
Sẵn sàng thỏa hiệp
r/e Gleichgesinnte, -n
like-minded person
Người có cùng quan điểm
r Neuankömmling, -e
Newcomer
Người mới đến
Fuß fassen [an einem bestimmten Ort, in einem bestimmten Beruf ]
To gain a foothold
Có chỗ đứng
(Vd: Nachdem er eine Lehre abgebrochen hatte, konnte er beruflich nicht richtig Fuss fassen)
(Vd: Die romantische Erzählung von der Liebe, die auch im Westen erst durch Schriftsteller wie Shakespeare und Goethe populär wurde, hat in Japan nie fast/ richtig Fuß gefasst.) → Câu chuyện tình yêu lãng mạn, chỉ trở nên phổ biến ở phương Tây thông qua các nhà văn như Shakespeare và Goethe, chưa bao giờ thực sự có được chỗ đứng ở Nhật Bản
dazugehören
To belong, to be part of
Thuộc về, là một phần của ( trong xã hội, nhóm người, khác với gehören: sở hữu cá nhân, vật lý)
Vd: ist er noch Vorstandsmitglied? Nein, er gehörtnicht mehr dazu
zuverlässig
reliable
Đáng tin cậy
gut/schlecht verlaufen (=etw. läuft planmäßig, glatt ab, entwickelt sich planmäßig, glatt)
To go smoothly / to go wrong
Suôn sẻ / gặp trục trặc
sauer sein
To be upset
Khó chịu
jdn an etw (akk) erinnern
To remind someone of something
Nhắc ai đó về điều gì
Wünschen äußern
To express wishes
Bày tỏ mong muốn
Kritik äußern
To express criticism
Đưa ra lời chỉ trích
etw erhalten (=kriegen = bekommen)
To receive something (nur im formelleren Situation)
Nhận được
jdn überrumpeln
To catch someone off guard
Làm ai đó choáng váng, đột kích, tấn công bất ngờ không kịp trở
( vd: sie haben uns mit ihrem Besuch überrumpelt
jmdn. mit einer Frage überrumpeln)
jdn ernst nehmen
To treat someone with seriousness
Đối xử nghiêm túc với ai đó
e Begegnung, -en / begegnen jdm
meeting
Cuộc gặp gỡ/ tình cờ gặp ai
seltsam
strange
Kỳ quặc
hinter etw verschwinden, verschwindet, verschwand, ist verschwunden
To disappear behind something
Biến mất sau cái gì đó
r Wohlstand (Sg)
prosperity
Giàu có, thịnh vượng, hạnh phúc
(Vd: ein Leben in Glück und Wohlstand)
(Vd: die Steigerung der Arbeitsproduktivität ist der Schlüssel zum wachsenden Wohlstand unserer Bevölkerung)
etw aufreißen, reißt auf, riss auf, hat aufgerissen
To fling something open
Mở tung cái gì đó
e Leidenschaft, -en
passion
Đam mê
stimmen für + A
To vote for, support
Bỏ phiếu cho, ủng hộ
den Weg freigeben, gibt frei, gab frei, hat freigegeben
To clear the way, pave the way
Dọn đường, mở đường
Etw geschickt machen, s. geschickt anstellen, s. geschickt benehmen
To handle something skillfully
Xử lý khéo léo, nhanh nhẹn, cư xử khéo léo
sich [Dativ] etw gut vorstellen können
To be able to imagine something well
Hình dung được
ungewöhnlich
unusual
Bất thường
vortragen, trägt vor, trug vor, hat vorgetragen
To present, talk about
Trình bày, kể
r Stand, -”e
Booth
Gian hàng