kapitel 1 edited

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/100

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

101 Terms

1
New cards

s Vorurteil, -e

prejudice

định kiến

2
New cards

gesellschaftskritisch

critical of society

phê phán xã hội

3
New cards

s Umfeld (Sg)

surrounding field
môi trường xung quanh

4
New cards

s. befassen mit etw

deal with

Bận tâm, chăm chú

5
New cards

r Zusammenhalt (Sg)

cohesion

Sự gắn kết, sự đoàn kết

6
New cards

vorbildlich

exemplary

Gương mẫu, mẫu mực

7
New cards

beitragen zu

contribute

Đóng góp

8
New cards

mit gutem Beispiel vorangehen

Lead by example

Làm gương

9
New cards

etwas voranbringen

To advance something

Thúc đẩy, phát triển

10
New cards

langfristig wirken auf etw

To have a long-term impact

Có tác động lâu dài

11
New cards

e Zukunftsperspektive, -n

future outlook

viễn cảnh, cơ hội phát triển trong tương lai

12
New cards

S. auszeichnen (durch etwas)

thể hiện qua cái gì

(vd: eine gute Familie zeichnet durch gute Unterstützung aus)

13
New cards

nominiert werden

To be nominated

Được đề cử

14
New cards

s Potenzial, -e

potential

Tiềm năng

15
New cards

entfalten

open, develop, show

Mở ra, phát triển, chứng tỏ (tài năng)

(Vd: der Fallschirm entfaltet sich langsam)

(Vd: in der anderen Umgebung konnte er sich besser entfalten)

(Vd: seine Persönlichkeit, eine scharfe Logik, künstlerische Begabung, große Beredsamkeit, ein Talent entfalten)

16
New cards

benachteiligen

disadvantage

Bất lợi, làm thiệt thòi

17
New cards

ansonsten

otherwise

Ngoài ra, nếu không thì

(Nhắc lại: sonst: sonst noch etwas/jemand còn gì khác nữa, còn ai khác nữa)

18
New cards

beibehalten

(Vd: eine Gewohnheit, Sitte beibehalten)

maintain

Duy trì, giữ nguyên (có mục đích, chủ ý)

19
New cards

übernehmen

undertake

Đảm nhận, phụ trách

20
New cards

schmeißen

throw

quăng, thu xếp

21
New cards

s Mehl, -e

flour

Bột

22
New cards

e Pfanne, -n

pan

Cái chảo

23
New cards

r Schneebesen, -

whisk

cái đánh trứng, kem

24
New cards

s Rührgerät, -e

hand mixer / stand mixer

Máy đánh trứng cầm tay, máy đánh trứng để bàn

25
New cards

e Schüssel, -n # r Schlüssel

bowl

Cái bát

26
New cards

r Teig, -e

dough

Bột đã trộn với trứng, đường, sữa…

27
New cards

unterhaltsam

entertaining

Giải trí

28
New cards

ironisch (s. außern über etwas)

ironical

Mỉa mai, châm biếm

29
New cards

e Begabung, -en

aptitude

năng khiếu

30
New cards

jdn, sich (jdm) vorstellen

introduce

Giới thiệu

31
New cards

darstellen

portray

Miêu tả, diễn tả

32
New cards

s Gedicht, -e # Gericht (món ăn) # Gesicht (mặt)

poem

Bài thơ

33
New cards

r Reim, -e

rhyme

vần thơ, âm điệu

34
New cards

e Strophe, -n

strophe

Đoạn thơ, khổ thơ

35
New cards

etw einrichten

establish

Thiết lập, lắp đặt trang bị cho

36
New cards

modest, simple

Đơn giản, khiêm tốn

(Vd: er ist ein äußerst bescheidener Mensch anh ấy là một người cực kì khiêm tốn)

(Vd: er ist bescheiden in seinen Ansprüchen anh ấy khiêm tốn trong những kì vọng, yêu cầu của mình)

37
New cards

schüchtern

shy

Nhút nhát

38
New cards

stur

stubborn

Bướng bỉnh

39
New cards

anspruchsvoll

fastidious

Khó tính, cầu kì

40
New cards

aáugeschlafen, gewitzt, hellwach

smart

Tỉnh táo, thông minh

41
New cards

vergesslich

forgetful

Hay quên

(Vd: ich bin jetzt sehr vergesslich)

42
New cards

familienorientiert

family-oriented

Hướng về gia đình

43
New cards

s Klischee, -s

cliché

Rập khuôn, định kiến

44
New cards

etw verallgemeinern (ver + adj-er + n)

to generalize sth

Khái quát hóa cái j

45
New cards

edel

High-quality

Chất lượng cao, cao cấp

(Vd: ein edler Stoff)

46
New cards

änderbar sein

to be changeable

có thể thay đổi

47
New cards

ausgrenzen

To marginalize

Cô lập

48
New cards

jmn verwirren

To confuse someone

Làm ai đó bối rối

49
New cards

dadurch + v + s

thereby

Do đó, thông qua đó

50
New cards

indem + s +…+v

by

Bằng cách

51
New cards

Probleme, Schwierigkeiten angehen

To approach

Giải quyết, đối mặt với vấn đề

52
New cards

s Märchen, -

Fairy tale

Truyện cổ tích

53
New cards

e Satire, -n

Satire

Truyện châm biếm, trào phúng

54
New cards

eine Lehre aus etw ziehen

To learn a lesson from something

Rút ra bài học từ

55
New cards

jmn Mores lehren

To teach someone a lesson

Cho ai đó một bài học

56
New cards

verzauberten

Enchanted

Bị phù phép

57
New cards

blinzlen

To blink

Chớp mắt

58
New cards

reißen

To tear, to pull

Xé, kéo mạnh

59
New cards

fassungslos

Speechless

Sững sờ, không nói nên lời

(er machte ein fassungsloses Gesicht, als er die Nachricht hörte)

60
New cards

frech

Cheeky

Hỗn láo

61
New cards

nicken

To nod

Gật đầu

62
New cards

r Beutel, -

Bag

Cái túi

63
New cards

stecken (in der Arbeit)

To insert

Nhét vào, bị kẹt trong công việc

64
New cards

obligatorisch

Mandatory

Bắt buộc

65
New cards

fakultativ

Optional

Tùy ý, không bắt buộc

66
New cards

s Stereotyp, -e

Stereotype

Khuôn mẫu

67
New cards

vorkommen

to seem

Có vẻ, dường như

(es kam ihm so vor, als hätte er sie schon einmal gesehen → dường như đối với anh ấy, rằng anh ấy đã gặp cô ấy một lần)

68
New cards

Es kosten jdn (mich) Überwindung, etwas zu tun

To take effort

Cần nhiều nỗ lực

(Vd: Es hat mich viel Überwindung gekostet, das zu tun)

69
New cards

sich einleben

To settle in, adapt

Hòa nhập, sống quen với

(Vd: Sich in der neuen Heimat einleben )

70
New cards

r Stammgast, -gäste

Regular guest

Khách quen

71
New cards

sich gut mit etw auskennen

To know a lot about

Thông thạo, biết rõ về

(Vd: sich in einem Fachgebiet gut auskennen)

(Vd: sich mit Computern (gut) auskennen)

(Vd: Mit diesen Indianern … kannten wir uns gut aus)

72
New cards

stehenbleiben

To stop

Dừng lại

73
New cards

selbstbewusst

self-confident

Tự tin

74
New cards

kompromissbereit

willing to compromise

Sẵn sàng thỏa hiệp

75
New cards

r/e Gleichgesinnte, -n

like-minded person

Người có cùng quan điểm

76
New cards

r Neuankömmling, -e

Newcomer

Người mới đến

77
New cards

Fuß fassen [an einem bestimmten Ort, in einem bestimmten Beruf ]

To gain a foothold

Có chỗ đứng

(Vd: Nachdem er eine Lehre abgebrochen hatte, konnte er beruflich nicht richtig Fuss fassen)

(Vd: Die romantische Erzählung von der Liebe, die auch im Westen erst durch Schriftsteller wie Shakespeare und Goethe populär wurde, hat in Japan nie fast/ richtig Fuß gefasst.) → Câu chuyện tình yêu lãng mạn, chỉ trở nên phổ biến ở phương Tây thông qua các nhà văn như Shakespeare và Goethe, chưa bao giờ thực sự có được chỗ đứng ở Nhật Bản

78
New cards

dazugehören

To belong, to be part of

Thuộc về, là một phần của ( trong xã hội, nhóm người, khác với gehören: sở hữu cá nhân, vật lý)

Vd: ist er noch Vorstandsmitglied? Nein, er gehörtnicht mehr dazu

79
New cards

zuverlässig

reliable

Đáng tin cậy

80
New cards

gut/schlecht verlaufen (=etw. läuft planmäßig, glatt ab, entwickelt sich planmäßig, glatt)

To go smoothly / to go wrong

Suôn sẻ / gặp trục trặc

81
New cards

sauer sein

To be upset

Khó chịu

82
New cards

jdn an etw (akk) erinnern

To remind someone of something

Nhắc ai đó về điều gì

83
New cards

Wünschen äußern

To express wishes

Bày tỏ mong muốn

84
New cards

Kritik äußern

To express criticism

Đưa ra lời chỉ trích

85
New cards

etw erhalten (=kriegen = bekommen)

To receive something (nur im formelleren Situation)

Nhận được

86
New cards

jdn überrumpeln

To catch someone off guard

Làm ai đó choáng váng, đột kích, tấn công bất ngờ không kịp trở

( vd: sie haben uns mit ihrem Besuch überrumpelt

jmdn. mit einer Frage überrumpeln)

87
New cards

jdn ernst nehmen

To treat someone with seriousness

Đối xử nghiêm túc với ai đó

88
New cards

e Begegnung, -en / begegnen jdm

meeting

Cuộc gặp gỡ/ tình cờ gặp ai

89
New cards

seltsam

strange

Kỳ quặc

90
New cards

hinter etw verschwinden, verschwindet, verschwand, ist verschwunden

To disappear behind something

Biến mất sau cái gì đó

91
New cards

r Wohlstand (Sg)

prosperity

Giàu có, thịnh vượng, hạnh phúc

(Vd: ein Leben in Glück und Wohlstand)

(Vd: die Steigerung der Arbeitsproduktivität ist der Schlüssel zum wachsenden Wohlstand unserer Bevölkerung)

92
New cards

etw aufreißen, reißt auf, riss auf, hat aufgerissen

To fling something open

Mở tung cái gì đó

93
New cards

e Leidenschaft, -en

passion

Đam mê

94
New cards

stimmen für + A

To vote for, support

Bỏ phiếu cho, ủng hộ

95
New cards

den Weg freigeben, gibt frei, gab frei, hat freigegeben

To clear the way, pave the way

Dọn đường, mở đường

96
New cards

Etw geschickt machen, s. geschickt anstellen, s. geschickt benehmen

To handle something skillfully

Xử lý khéo léo, nhanh nhẹn, cư xử khéo léo

97
New cards

sich [Dativ] etw gut vorstellen können

To be able to imagine something well

Hình dung được

98
New cards

ungewöhnlich

unusual

Bất thường

99
New cards

vortragen, trägt vor, trug vor, hat vorgetragen

To present, talk about

Trình bày, kể

100
New cards

r Stand, -”e

Booth

Gian hàng