1/43
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a tempest in a teapot
a storm in a teacup : chuyện bé xé to
abominable
ghê tởm, kinh tởm
affluent
(a) rich, giàu, opulent
arachnophobia
chứng sợ nhện
barbarically
một cách man rợ tàn bạo
be a far cry from
khác xa
be at a loss
không biết phải làm gì
be at sixes and sevens
tình trạng rối tinh rối mù
be in the red
nợ ngân hàng
be torn down
bị phá bỏ
bear in mind
hãy ghi nhớ
bedraggled
lôi thôi, nhếch nhác
bibliomania
bệnh mê sách
blow-by-blow
chi tiết, tỉ mỉ
burgeoning
adj. đâm chồi, đang phát triển
catch one's death of cold
bị cảm lạnh nặng
cloud-burst
mưa bóng mây
commonplace
phổ biến
cut/pare to the bone
cắt giảm hết mức có thể
downhearted
chán nản, thất vọng
evasively
lảng tránh
excelled
xuất sắc
extortionately
quá đắt
forged ahead
tiến lên phía trước
gen up
tìm hiểu kĩ thông tin
get a grip on yourself
Kiềm chế cảm xúc đi, control your emotions (idiom)
insalubrious
có hại cho sức khỏe
lay up
ốm liệt giường/ sự dự trữ, để dành
let go of
buông bỏ, từ bỏ
lie with
là trách nhiệm của ai
like lemmings
vội vàng trong vô thức
lose one's temper
mất bình tĩnh
march into
tiến vào, bước vào
nothing of note
không có gì đáng chú ý
pseudepigraphy
(n) hành động gán nhầm một tác phẩm văn học cho một tác giả không có thực
ring/sound hollow
nghe không thuyết phục
run-of-the-mill
bình thường, không có gì đặc biệt
self-explanatory
dễ hiểu, rõ ràng
stumble into sth
tình cờ dính líu/ vướng vào việc gì
under the sun
tất cả mọi thứ trên đời
up-and-coming
đầy triển vọng
weather the storm
vượt qua khó khăn
white lies
lời nói dối vô hại
worthy of
xứng đáng với