Từ Vựng HSK Random: HSK 1-3

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/24

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

for random words

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

25 Terms

1
New cards

/yòu/ (adv) biểu thị sự lặp lại/tiếp tục

Ex: 咱们~见面了。

/zánmen yòu jiànmiàn le./

Chúng ta lại gặp nhau rồi.

2
New cards

又。。。又。。。

vừa…vừa…

Ex: 这件衣服~便宜~好看。

/zhè jiàn yīfu yòu piányí yòu hǎokàn./

Bộ quần áo này vừa rẻ vừa đẹp.

3
New cards

播客

/bōkè/ (n) podcast

Ex: 我在网上收听~。

/wǒ zài wǎng shàng shōutīng bōkè./

Tôi đang nghe podcast trực tuyến.

4
New cards

或者

/huòzhě/ (liên) hoặc, hay là

Ex: 我可能在家,~在学校。

/wǒ kěnéng zài jiā, huòzhě zài xuéxiào./

Tôi có thể ở nhà, hoặc ở trường.

5
New cards

/gǎn/ (adj) can đảm, dũng cảm

(v) dám

Ex: 他们不~说中文。

/tāmen bù gǎn shuō zhōngwén./

Họ không dám nói tiếng Trung.

6
New cards

明白

/míngbai/ (adj) rõ ràng, minh bạch

(v) biết, hiểu

Ex: 我~了你的意思。

/wǒ míngbai le nǐ de yìsi./

Tôi hiểu ý bạn rồi.

7
New cards

聊天

/liáotiān/ (v) nói chuyện

Ex: 我们可以通过电脑~。

/wǒmen kěyǐ tōngguò diànnǎo liáotiān./

Chúng ta có thể trò chuyện qua máy tính.

8
New cards

原因

/yuányīn/ (n) lý do, nguyên nhân

Ex: 我觉得最大的原因就是害怕。

/wǒ juédé zuìdà de yuányīn jiù shì hàipà./

Tôi nghĩ lý do lớn nhất chính là sợ hãi.

9
New cards

害怕

/hàipà/ (v li hợp) sợ, e dè

Ex; 孩子们特别~雷声。

/háizimen tèbié hàipà léishēng./

Trẻ em đặc biệt sợ tiếng sấm.

10
New cards

同样

/tóngyàng/ (adj) giống nhau, như nhau

Ex: 我们有~的想法。

/wǒmen yǒu tóngyàng de xiǎngfǎ./

Chúng ta có cùng một ý nghĩ.

11
New cards

完全

/wánquán/ (adj) đầy đủ, hoàn hảo, chính xác

(adv) hoàn toàn

Ex: 我们~同意你的观点。

/wǒmen wánquán tóngyì nǐ de guāndiǎn./

Chúng tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.

12
New cards

脑子

/nǎozi/ (n)

  • não, bộ óc

  • tư duy, suy nghĩ

Ex: 我在~里想五分钟。

/wǒ zài nǎozi lǐ xiǎng wǔ fēnzhōng./

Tôi đã suy nghĩ trong đầu năm phút.

13
New cards

丢人

/diūrén/ (adj) mất mặt, xấu hổ

Ex: 我说完以后,我觉得太~了。

/wǒ shuō wán yǐhòu, wǒ juédé tài diūrén le./

Sau khi tôi nói xong, tôi cảm thấy quá xấu hổ.

14
New cards

解释

/jiěshì/ (v) giải thích

Ex: 我来~一下,很简单。

/wǒ lái jiěshì yīxià, hěn jiǎndān./

Tôi sẽ giải thích một chút, rất đơn giản.

15
New cards

比方

/bǐfang/ (n) ví dụ

= 例子 (n) ví dụ

Ex: 她有很多爱好,~唱歌。

/tā yǒu hěnduō àihào, bǐfang chànggē./

Cô ấy có nhiều sở thích, chẳng hạn như hát.

16
New cards

网上

/wǎng shàng/ (adj) trên mạng, online

Ex: 我在~买书。

/wǒ zài wǎng shàng mǎi shū./

Tôi mua sách trên mạng.

17
New cards

感觉

/gǎnjué/ (n) cảm xúc

Ex: 她感觉不舒服。

/tā gǎnjué bù shūfu./

Cô ấy cảm thấy không thoải mái.

18
New cards

舒服

/shūfu/ (adj) thoải mái

Ex: 这张椅子很~。

/zhè zhāng yǐzi hěn shūfu./

Chiếc ghế này rất thoải mái.

19
New cards

收听

/shōutīng/ (v) nghe (đài, tin tức, bản tin, truyền hình, v.v)

Ex: 我可以~这首新歌。

/wǒ kěyǐ shōutīng zhè shǒu xīn gē./
Tôi có thể nghe bài hát mới này.

20
New cards

过得

/guò de/ (v) sống, trải qua

Ex: 今天你们~怎么样?

/jīntiān nǐmen guò de zěnme yàng?/

Hôm nay các bạn trải qua như thế nào?

21
New cards

以为

/yǐwéi/ (v) tưởng, cứ ngỡ rằng

Ex: 他们~这件事很简单。

/tāmen yǐwéi zhè jiàn shì hěn jiǎndān./

Họ nghĩ rằng việc này rất đơn giản.

22
New cards

心情

/xīnqíng/ (n) tâm tình, tâm trạng

Ex: 希望你们的~很好。

/xīwàng nǐmen de xīnqíng hěn hǎo./

Hy vọng tâm trạng của các bạn tốt.

23
New cards

其实

/qíshí/ (adv) thực ra, thật ra (actually)
Ex: 这道题看是简单,~有难度。

/zhè dào tí kàn shì jiǎndān, qíshí yǒu nándù./

Câu hỏi này nhìn có vẻ đơn giản, nhưng thật ra lại khó.

24
New cards

关于

/guānyú/ (giới từ) liên quan

Ex: ~这件事, 我有自己的看法。

/guānyú zhè jiàn shì, wǒ yǒu zìjǐ de kànfǎ./

Về vấn đề này, tôi có quan điểm của riêng mình.

25
New cards

分享

/fēnxiǎng/ (v) chia sẻ
Ex: ~快乐是最好的是。

/fēnxiǎng kuàilè shì zuì hǎo de./

Chia sẻ niềm vui là điều tốt nhất.