1/24
for random words
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
又
/yòu/ (adv) biểu thị sự lặp lại/tiếp tục
Ex: 咱们~见面了。
/zánmen yòu jiànmiàn le./
Chúng ta lại gặp nhau rồi.
又。。。又。。。
vừa…vừa…
Ex: 这件衣服~便宜~好看。
/zhè jiàn yīfu yòu piányí yòu hǎokàn./
Bộ quần áo này vừa rẻ vừa đẹp.
播客
/bōkè/ (n) podcast
Ex: 我在网上收听~。
/wǒ zài wǎng shàng shōutīng bōkè./
Tôi đang nghe podcast trực tuyến.
或者
/huòzhě/ (liên) hoặc, hay là
Ex: 我可能在家,~在学校。
/wǒ kěnéng zài jiā, huòzhě zài xuéxiào./
Tôi có thể ở nhà, hoặc ở trường.
敢
/gǎn/ (adj) can đảm, dũng cảm
(v) dám
Ex: 他们不~说中文。
/tāmen bù gǎn shuō zhōngwén./
Họ không dám nói tiếng Trung.
明白
/míngbai/ (adj) rõ ràng, minh bạch
(v) biết, hiểu
Ex: 我~了你的意思。
/wǒ míngbai le nǐ de yìsi./
Tôi hiểu ý bạn rồi.
聊天
/liáotiān/ (v) nói chuyện
Ex: 我们可以通过电脑~。
/wǒmen kěyǐ tōngguò diànnǎo liáotiān./
Chúng ta có thể trò chuyện qua máy tính.
原因
/yuányīn/ (n) lý do, nguyên nhân
Ex: 我觉得最大的原因就是害怕。
/wǒ juédé zuìdà de yuányīn jiù shì hàipà./
Tôi nghĩ lý do lớn nhất chính là sợ hãi.
害怕
/hàipà/ (v li hợp) sợ, e dè
Ex; 孩子们特别~雷声。
/háizimen tèbié hàipà léishēng./
Trẻ em đặc biệt sợ tiếng sấm.
同样
/tóngyàng/ (adj) giống nhau, như nhau
Ex: 我们有~的想法。
/wǒmen yǒu tóngyàng de xiǎngfǎ./
Chúng ta có cùng một ý nghĩ.
完全
/wánquán/ (adj) đầy đủ, hoàn hảo, chính xác
(adv) hoàn toàn
Ex: 我们~同意你的观点。
/wǒmen wánquán tóngyì nǐ de guāndiǎn./
Chúng tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
脑子
/nǎozi/ (n)
não, bộ óc
tư duy, suy nghĩ
Ex: 我在~里想五分钟。
/wǒ zài nǎozi lǐ xiǎng wǔ fēnzhōng./
Tôi đã suy nghĩ trong đầu năm phút.
丢人
/diūrén/ (adj) mất mặt, xấu hổ
Ex: 我说完以后,我觉得太~了。
/wǒ shuō wán yǐhòu, wǒ juédé tài diūrén le./
Sau khi tôi nói xong, tôi cảm thấy quá xấu hổ.
解释
/jiěshì/ (v) giải thích
Ex: 我来~一下,很简单。
/wǒ lái jiěshì yīxià, hěn jiǎndān./
Tôi sẽ giải thích một chút, rất đơn giản.
比方
/bǐfang/ (n) ví dụ
= 例子 (n) ví dụ
Ex: 她有很多爱好,~唱歌。
/tā yǒu hěnduō àihào, bǐfang chànggē./
Cô ấy có nhiều sở thích, chẳng hạn như hát.
网上
/wǎng shàng/ (adj) trên mạng, online
Ex: 我在~买书。
/wǒ zài wǎng shàng mǎi shū./
Tôi mua sách trên mạng.
感觉
/gǎnjué/ (n) cảm xúc
Ex: 她感觉不舒服。
/tā gǎnjué bù shūfu./
Cô ấy cảm thấy không thoải mái.
舒服
/shūfu/ (adj) thoải mái
Ex: 这张椅子很~。
/zhè zhāng yǐzi hěn shūfu./
Chiếc ghế này rất thoải mái.
收听
/shōutīng/ (v) nghe (đài, tin tức, bản tin, truyền hình, v.v)
Ex: 我可以~这首新歌。
/wǒ kěyǐ shōutīng zhè shǒu xīn gē./
Tôi có thể nghe bài hát mới này.
过得
/guò de/ (v) sống, trải qua
Ex: 今天你们~怎么样?
/jīntiān nǐmen guò de zěnme yàng?/
Hôm nay các bạn trải qua như thế nào?
以为
/yǐwéi/ (v) tưởng, cứ ngỡ rằng
Ex: 他们~这件事很简单。
/tāmen yǐwéi zhè jiàn shì hěn jiǎndān./
Họ nghĩ rằng việc này rất đơn giản.
心情
/xīnqíng/ (n) tâm tình, tâm trạng
Ex: 希望你们的~很好。
/xīwàng nǐmen de xīnqíng hěn hǎo./
Hy vọng tâm trạng của các bạn tốt.
其实
/qíshí/ (adv) thực ra, thật ra (actually)
Ex: 这道题看是简单,~有难度。
/zhè dào tí kàn shì jiǎndān, qíshí yǒu nándù./
Câu hỏi này nhìn có vẻ đơn giản, nhưng thật ra lại khó.
关于
/guānyú/ (giới từ) liên quan
Ex: ~这件事, 我有自己的看法。
/guānyú zhè jiàn shì, wǒ yǒu zìjǐ de kànfǎ./
Về vấn đề này, tôi có quan điểm của riêng mình.
分享
/fēnxiǎng/ (v) chia sẻ
Ex: ~快乐是最好的是。
/fēnxiǎng kuàilè shì zuì hǎo de./
Chia sẻ niềm vui là điều tốt nhất.