1/87
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Tune (n)
hợp âm
strumming
do some strumming
gảy đàn
plectrums
miếng gảy đàn
thumbs
ngon tay cái
word and chords
lời và hợp âm
hands out
phân phát
individual note (n)
giai điệu riêng lẻ
play one at a time
từng ng một chơi
coordinator (n)
người điều hành, điều phối lớp học
reassuring (v)
làm trấn an, yên tâm
roundabout (n)
bùng binh
finger picking (n)
kỹ thuật chơi đàn bằng từng ngón tay
institution
tổ chức
health assessment
kiểm tra sức khỏe
short-sighted (a)
bị cận thị
laser eye surgery
phẫu thuật mắt bằng laser
coastguard (n)
tuần tra hàng hải
alert (n) (v)
cảnh báo, tín hiệu khẩn cấp
dock = lifeboat station
bến tàu
helmsman
thuyền trưởng, người lái chính
be in working order
đang hoạt động tốt
life jacket (n)
áo phao cứu sinh
launch the boat
hạ thủy
technical competence
năng lực kĩ thuật
casualty care
chăm sóc người bị thương, bị nạn
residential course
khóa học nội trụ
turn over boat
lật thuyền
dragging oneself out of bed
miễn cưỡng lôi bản thân ra khỏi giường
rush (v)
gấp gáp
be qualified
đủ điều điện
crew (n)
thủy thủ
aid course
khóa sơ cứu
rope (n)
knot (n)
dây thừng
nút
make a huge difference to the outcome
tạo ra kết quả khác biệt lớn
recycling bin
thùng rác tái chế
charity shop
cửa hàng từ thiện
hard-wearing
bền, khó bị mòn
scruffy (a)
luộm thuộm, nhếch nhác
suede (n)
da lộn
shade of colour
sắc thái màu sắc
worn down
bị mòn
landfill (n)
bãi chôn lấp
germs
vi khuẩn, vi trùng
casual = informal
bình thường, không trang trọng
invertebrates
động vật không xương sống
microscopic (a)
cực nhỏ, chỉ có thể thấy dưới kính hiển vi
phylum (n)
ngành sinh học
segment (n)
đốt cơ thần, phần
suction (n)
lực hút chân không
cavity (n)
khoang cơ thể
stylet (n)
răng nhọn
withstand (v)
chịu đựng
cryptobiosis
ngủ đông, gần như không hoạt động
retract (v)
thu lại, co lại
metabolism (n)
quá trình trao đổi chất
revive
hồi sinh, sống lại
conservation status
tình trạng bảo tồn
barrel (n)
thùng
discs (n)
đĩa đệm
cling on to surface
bám vào mặt đất
squashed (v)
ép
outwards (n)
bề ngoài
pierce (v)
đâm thủng
cell (n)
tế bào
on the bed of the lake
giữa hồ
asteroid (n)
tiểu hành tinh
curl (v)
cuộn tròn
record so far
kỷ luật cho đến nay
coated = covered
phủ
be in existence for …
tồn tại
incident (n)
sự cố bất ngờ xảy ra
scope (n)
phạm vi
that’s seem to make sense
= confuse: điều đó có vẻ không hợp lý
stitching (n)
đường khâu, mũi khâu
unhygienic (a)
không hợp vs, hại sức khỏe
claw (n)
móng vuốt
gripping (a)
hấp dẫn thú vị
roll into a ball
cuộn tròn
stay alive = exist, survive
tồn tại
be underway to do sth
đang thực hiện cái gì đó
moss
seaweed (n)
rêu
rong biển
degree centigrade
độ C
come as no surprise to you
không có gì ngạc nhiên với bạn cả