500 từ vựng ôn thi THPTQG

0.0(0)
Studied by 3 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/282

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

go go

Last updated 9:21 AM on 5/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

283 Terms

1
New cards

mitigate

giảm nhẹ, làm dịu bớt

2
New cards

exacerbate

làm trầm trọng thêm

3
New cards

ubiquitous

phổ biến, có mặt ở khắp nơi

4
New cards

obsolete

lỗi thời

5
New cards

cutting-edge

tiên tiến, hiện đại

6
New cards

resilience

khả năng phục hồi

7
New cards

discrepancy

sự khác biệt

8
New cards

prevalent

thịnh hành, phổ biến

9
New cards

deteriorate

suy giảm, tệ đi

10
New cards

ameliorate

cải thiện

11
New cards

empower

trao quyền, làm cho có thể

12
New cards

vulnerable

dễ bị tổn thương

13
New cards

incentive

sự khuyến khích, động lực

14
New cards

sustainable

bền vững

15
New cards

inevitably

một cách tất yếu

16
New cards

attribute to

quy cho

17
New cards

counter-intuitive

khác thường, ngược suy nghĩ

18
New cards

a double-edged sword

con dao hai lưỡi

19
New cards

eradicate

diệt trừ, xoá sổ

20
New cards

paradigm shift

sự thay đổi về tư duy/mẫu hình

21
New cards

prejudice

thành kiến

22
New cards

intermittent

gián đoạn, lúc có lúc không

23
New cards

complacent

tự mãn

24
New cards

feasible

khả thi

25
New cards

hamper

cản trở

26
New cards

advocate

ủng hộ,người ủng hộ

27
New cards

ambiguous

mơ hồ, nhập nhằng

28
New cards

burgeoning

đang phát triển nhanh

29
New cards

cognitive

liên quan đến nhận thức

30
New cards

detrimental

có hại

31
New cards

disseminate

phổ biến (thông tin)

32
New cards

emprirical

dựa trên thực nghiệm

33
New cards

fluctuate

dao động, biến động

34
New cards

holistic

toàn diện

35
New cards

impetus

sự thúc đẩy, động lực = incentive

36
New cards

inevitability

sự không thể tránh khỏi

37
New cards

infrastructure

cơ sở hạ tầng

38
New cards

inherent

vốn có, nội tại

39
New cards

intergrate

tích hợp, hoà nhập

40
New cards

magnify

phóng đại, làm lớn lên

41
New cards

norm

chuẩn mực

42
New cards

offset

bù lại, đền bù

43
New cards

prosperity

sự thịnh vượng

44
New cards

quash

bác bỏ, dập tắt

45
New cards

refute

bác bỏ (lập luận)

46
New cards

simultaneously

đồng thời

47
New cards

stagnant

trì trệ

48
New cards

underlying

cơ bản, nằm dưới

49
New cards

versatile

linh hoat, đa năng

50
New cards

wipe out

xoá sạch, tiêu diệt

51
New cards

ambivalent

vừa yêu vừa ghét, mâu thuẫn

52
New cards

consensus

sự đồng thuận

53
New cards

diligent

cần cù, siêng năng

54
New cards

eloquent

có tài hùng biện, trôi chảy

55
New cards

frivolous

phù phiếm, không nghiêm túc

56
New cards

gratify

làm hài lòng, hối lộ

57
New cards

hypothetical

có tính giả thuyết

58
New cards

impeccable

hoàn hảo, không tì vết

59
New cards

jargon

thuật ngữ chuyên môn

60
New cards

kinship

mối quan hệ họ hàng

61
New cards

lucrative

có lợi nhuận cao

62
New cards

mundane

tầm thường = ordinary

63
New cards

notorious

tai tiếng

64
New cards

oblivious

không nhận ra, lơ đãng

65
New cards

pensive

trầm tư, suy nghĩ sâu sắc

66
New cards

quaint

cổ kính, độc đáo

67
New cards

robust

mạnh khoẻ, vững chắc

68
New cards

scruntinize

xem xét kỹ lưỡng = inspect

69
New cards

tactful

khéo léo trong giao tiếp

70
New cards

unanimous

nhất trí, đồng lòng

71
New cards

volatile

dễ bay hơi, không ổn định

72
New cards

whimsical

bất chợt, kì quái, vui nhộn

73
New cards

yield

sản sinh, nhường bước

74
New cards

zeal

sự nhiệt huyết

75
New cards

adversity

nghịch cảnh

76
New cards

benevolent

nhân từ, từ thiện

77
New cards

coherent

mạch lạc, chặt chẽ

78
New cards

defer

trì hoãn, chiều theo

79
New cards

elusive

khó nắm bắt/tìm thấy

80
New cards

fabricate

bịa đặt, sản xuất

81
New cards

garner

thu thập, giành được

82
New cards

hectic

bận rộn, hối hả

83
New cards

impartial

công bằng, không thiên vị

84
New cards

juvenile

vị thành niên, trẻ con

85
New cards

kindle

nhen nhóm, kích thích

86
New cards

lament

than vãn, thương tiếc

87
New cards

mediocre

tầm thường, trung bình

88
New cards

negligible

không đáng kể

89
New cards

onset

sự bắt đàu (thường là cái tệ)

90
New cards

plausible

hợp lý, đáng tin

91
New cards

retrospect

nhìn lại quá khứ

92
New cards

skeptical

hoài nghi

93
New cards

thrive

phát triển mạnh

94
New cards

utterly

hoàn toàn = completely

95
New cards

vivid

sống động, rõ nét

96
New cards

wary

thận trọng, cảnh giác

97
New cards

jurisdiction

thẩm quyền, quyền hạn

98
New cards

curriculum

chương trình giảng dạy

99
New cards

precedent

tiền lệ

100
New cards

algorithm

thuật toán