1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
direction
phương hướng
give directions
chỉ đường
bend
rẽ, quẹo
bend
đường rẽ, đường quẹo
walk along = go along
đi dọc theo
go along/down/up the road
tiếp tục đi theo đường đó
go around
đi vòng qua (khu nào đó)
go over
đi qua bờ bên kia (bờ bên kia cầu, bờ bên kia sông)
go past = walk past
đi ngang qua
pharmacy
hiệu thuốc
go straight = go forward = go straight ahead
đi thẳng
take the right/left-hand path
rẽ vào đường bên phía tay phải/trái
take the first turning on the left/right
rẽ vào đường đầu tiên phía bên trái/phải
take the first turning on the left/right
take the first left/right
turn left // turn right at + nơi chốn
rẽ trái/phải ở
to be opposite to
đối diện
face
đối diện (dành cho người)
lighthouse
ngọn hải đăng
path = road = way = street
con đường
footpath
đường đi bộ
at the crossroad
tại ngã tư
on the corner
trong góc
traffic lights
đèn giao thông
roundabout
bùng binh, vòng xoay
east/west/south/north
đông/tây/nam/bắc
cross the bridge = go over the bridge
băng qua cầu
crossroad = junction = intersection
nút giao
at the beginning/end of the path
phía đầu/cuối con đường
pavement = sidewalk
vỉa hè
carry on past the cinema
tiếp tục đi qua rạp chiếu phim
ring the bell
bấm chuông
tobe called (name)
được gọi là …
give me a ring
gọi cho tôi
How long does it take (s.o) to V?
mất bao lâu để ….?
How far is it from …. to …?
cách bao xa từ ….?
I dunno.
I don’t know.
on the other side of the road
phía bên kia đường