DIRECTIONS
intersection (n) giao lộ, ngã tư
direction (n) phương hướng
=> give directions (v) chỉ đường
bend (v) rẽ, quẹo
bend (n) đường rẽ, đường quẹo
walk along = go along (v) đi dọc theo
VD: You walk along/go along the A street and then you can reach the hospital.
go along/down/up the road (v): tiếp tục đi theo đường đó
VD: You go along/down/up the road and you can see my house.
go around (v) đi vòng qua (khu nào đó)
VD: Bạn có thể đến được quận 2 bằng cách đi vòng qua quận 7.
⇔ You can go to District 2 by going around District 7.
go over (v) đi qua bờ bên kia (bờ bên kia cầu, bờ bên kia sông)
VD: Sau khi bạn đi qua phía bên kia cầu, bạn sẽ tới khu Thanh Đa.
⇔ After you go over the bridge, you will get to Thanh Đa.
go past = walk past (v) đi ngang qua
VD: Nếu bạn đi ngang qua hiệu thuốc thì bạn có thể thấy được căn nhà màu trắng của tôi.
⇔ If you go past the pharmacy, you can see my white house.
pharmacy (n) hiệu thuốc
go straight = go forward = go straight ahead (v) đi thẳng
take the right/left-hand path: rẽ vào đường bên phía tay phải/trái
take the right-hand path
take the left-hand path
VD: quẹo trái và rẽ vào đường bên phía tay phải = turn left and take the right-hand path
take the first turning on the left/right: rẽ vào đường đầu tiên phía bên trái/phải
take the first/second/.. left/right: quẹo
take the first turning on the left = take the first left
take the first turning on the right = take the first right
on the left // on the right
turn left // turn right at + nơi chốn
VD: Sau khi rẽ trái tại nhà thờ, bạn đi thẳng thì sẽ tới được nhà tôi.
⇔ After turning left at the church, you go straight to reach my house.
to be opposite to (adj) đối diện
VD: My shop is opposite to the restaurant.
face (v) đối diện (dành cho người)
VD: If you face the beach, you can see the lighthouse.
lighthouse (n) ngọn hải đăng
to be next to = alongside = next by (adj): liền kề
VD: My store is next to/by the supermarket.
My house is alongside the river.
path (n) con đường = road = way = street
road = street - đường bê tông, cho xe di chuyển
way - đường/lối/hướng đi đến 1 địa điểm nào đó
path - đường đi ….
footpath (n) đường đi bộ
at the crossroad: tại ngã tư
on the corner: trong góc
traffic lights (n) đèn giao thông
roundabout (n) bùng binh, vòng xoay
east/west/south/north: đông/tây/nam/bắc
cross the bridge = go over the bridge (v): băng qua cầu
crossroad = junction = intersection (n) nút giao
footpath (n) đường đi bộ
at the end of the path: phía cuối con đường
at the beginning of the path: phía đầu đường
pavement = sidewalk (n) vỉa hè
behind
in front of
middle
above
beneath/under
at the bottom of
at the top of
carry on past the cinema: tiếp tục đi qua rạp chiếu phim
cross the road (v) băng qua đường
Look both ways before you cross the road.
tobe called (name): được gọi là …
ring the bell (v) bấm chuông
give me a ring (v) gọi cho tôi
Just give me a ring if you get lost.
How long does it take (s.o) to V?: mất bao lâu để ….?
How long does it take you to drive to my house?
How far is it from …. to …?: cách bao xa để ….?
I don’t know. ⇔ I dunno.
Any bus will take you there.
on the other side of the road: phía bên kia đường