1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Académico/a
Liên quan đến các cơ sở giáo dục chính thức.
Adaptarse
Thích nghi, điều chỉnh một thứ gì đó.
Agredir
Gây hại, hành động tấn công.
Allegado/a
Người thân, bạn bè gần gũi.
Amordazar
Làm im lặng, bịt miệng.
Anécdota
Câu chuyện ngắn về một sự kiện thú vị.
Audiencia
Khán giả, người nghe hoặc xem các chương trình phát sóng.
Averiguar
Tìm hiểu sự thật, điều tra.
Bronca
Cuộc cãi vã, tranh cãi gay gắt.
Cartel
Áp phích quảng cáo hoặc hình ảnh công khai có thông tin.
Cerradura
Cái ổ khóa, bộ phận của cửa dùng để đóng lại.
Coartada
Lý do bảo vệ người bị cáo trong một vụ án.
Compaginar
Làm nhiều việc cùng một lúc, kết hợp.
Declarar
Tuyên bố, phát biểu.
Denunciar
Báo cáo một sự việc vi phạm hoặc phạm pháp.
Diversión
Hoạt động vui chơi, giải trí.
Engaño
Lừa dối, sự thiếu thật thà.
Experiencia
Kinh nghiệm, sự trải qua một sự kiện hoặc tình huống.
Familia de acogida
Gia đình nhận nuôi một đứa trẻ hoặc thanh thiếu niên.
Familiar
Liên quan đến gia đình, thân thuộc.
Incremento
Sự gia tăng, sự phát triển.
Inscribirse
Đăng ký tham gia một hoạt động.
Inspector/a
Người kiểm tra hoặc giám sát.
Institución
Tổ chức, cơ quan công cộng.
Interrogar
Hỏi một loạt câu hỏi để làm rõ sự việc hoặc tình huống.
Lengua oficial
Ngôn ngữ được sử dụng chính thức trong một quốc gia.
Lenguaje coloquial
Ngôn ngữ được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
Madrugada
Thời gian trước bình minh, sau nửa đêm.
Matrícula de honor
Điểm cao, đạt thành tích xuất sắc trong các kỳ thi.
Mudarse
Chuyển nhà, thay đổi chỗ ở.
Nativo/a
Sinh ra và lớn lên tại một nơi cụ thể.
Paraíso
Thiên đường, nơi lý tưởng.
Patas arriba
Hỗn độn, không gọn gàng.
Perfeccionar
Cải thiện một kỹ năng hoặc cái gì đó đến mức hoàn hảo.
Ponerse rojo/a
Lúng túng, đỏ mặt vì xấu hổ.
Rastro
Dấu vết, dấu hiệu.
Robo
Hành động ăn cắp của ai đó.
Sospechar
Nghi ngờ, không tin tưởng.
Sospechoso/a
Người có hành vi đáng ngờ.
Viandante
Người đi bộ.
Víctima
Nạn nhân, người bị thiệt hại trong một tai nạn hay hành vi xâm hại.