1/42
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
negative
(adj) /'negətɪv/: bad or harmful; Ex: The crisis had a negative effect on trade.
positive
(adj) /'pɒzətɪv/: good or useful; Ex: His family have been a very positive influence on him.
inhabitant
(n) /ɪn'hæbɪtənt/:Người hay con vật sống ở nơi nào đó xa; Ex: A town of 11,000 inhabitants.
lifestyle
(n) /'laɪfstaɪl/ lối sống
reputation
(n) /ˌrepju'teɪʃn/: danh tiếng
pay attention to
chú ý, quan tâm tới
inhabitants
Từ đồng nghĩa = people
lifestyle
từ đồng nghĩa way a life
do not have much
Đồng nghĩa: Have less
have little
be short of
reputation for
Đồng nghĩa: Is known for.
convervation = protection
Sự bảo vệ
To be under that = tobe threatened = tobe in danger
Bị đe dọa, nguy hiểm
Due to = because of = owning to
Bởi vì
Not enough = insufficient = a lack of
Không đủ, thiếu
the charity = charitable organizations
Tổ chức từ thiện
funds
quỹ
pay for = spend on = invest in
chi cho/ dành cho
persuade = convince + sb + to V
Thuyết phục ai đó
an uphill struggle = a major difficulty
một khó khăn lớn
reduce = diminish
Giảm
grow = cultirate
trồng trọt
plant = crop
Thực vật, mùa màng
coin
n: đồng xu
v: lần đầu tiên được sử dụng, đề cập đến
corps
một đội nào đó trongn quân đội
donkey
con lừa
made a journey to
travelled to
labour intensive
need a lot of people to do it
virtually
hầu như
rub
v: trà xát
perform
v: trình diễn, biểu diễn
enthusiasm
sự nhiệt tình, nhiệt huyết
spot
địa điểm
volume
lượng gì đó
democratic
dân chủ
be capable of
có khả năng làm điều gì đó
urban
a: kết nối với một thị trấn của thành phố
deplete
v: làm cạn kiệt
resemble
shaped like
raise
nâng lên
extraction
n: sự chiết ra
creature
sinh vật
funnel
n: cái phễu