Some people say that too much attention and too many resources are given to protect wild animals and birds. To what extent do you agree or disagree?

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/36

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

37 Terms

1
New cards

a disproportionate share

một phần / tỷ lệ không cân xứng, quá lớn so với mức hợp lý

2
New cards

insufficiently addressed

 chưa được giải quyết đầy đủ / thỏa đáng

3
New cards

In the context of an ever-expanding global economy

 Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu không ngừng mở rộng

4
New cards

poverty alleviation

 xóa đói giảm nghèo

5
New cards

  • underfunded

  thiếu kinh phí / không được cấp đủ ngân sách

6
New cards

Under such circumstances

Trong những hoàn cảnh như vậy

7
New cards

top national priorities

 những ưu tiên hàng đầu ở cấp quốc gia

8
New cards

widen social disparities

 làm gia tăng / nới rộng bất bình đẳng xã hội

9
New cards

trigger social tensions

kích hoạt / gây ra căng thẳng xã hội

10
New cards

justifiable

 có thể biện minh được / hợp lý / chính đáng

11
New cards

  • be on the verge of extinction

  • đang trên bờ vực tuyệt chủng

12
New cards

  • flora and fauna

  • hệ thực vật và động vật

13
New cards

ecological balance

cân bằng sinh thái

14
New cards

ramifications

hệ quả sâu rộng / hậu quả lan tỏa

15
New cards

predator >< prey

động vật săn mồi con mồi

16
New cards

increase/ grow uncontrollably

gia tăng một cách mất kiểm soát

17
New cards

overconsumption of vegetation

 sự tiêu thụ quá mức thảm thực vật

18
New cards

  • disrupt entire ecosystems

 làm gián đoạn / phá vỡ toàn bộ hệ sinh thái

19
New cards

stabilise the climate, safeguarding fresh water, fertile soil, and an interconnected food chain

 ổn định khí hậu, bảo vệ nguồn nước ngọt, đất màu mỡ và chuỗi thức ăn có tính liên kết chặt chẽ

20
New cards

  • enhance all residents’ living standards

 nâng cao mức sống của toàn bộ người dân

21
New cards
  • long-term sustainable development

 sự phát triển bền vững trong dài hạn

22
New cards

grapple with

To struggle with / deal with a difficult problem or situation: vật lộn với, đau đầu giải quyết, đối mặt với (một vấn đề khó)

23
New cards

inadequate healthcare

  • hệ thống chăm sóc y tế không đầy đủ / kém chất lượng

24
New cards

poor education systems

hệ thống giáo dục yếu kém

25
New cards

housing shortages

thiếu hụt nhà ở

26
New cards

widespread poverty

tình trạng nghèo đói lan rộng

27
New cards

divert something away from …

chuyển hướng / làm lệch / rút bớt (nguồn lực, sự chú ý…) khỏi cái gì đó

28
New cards

be heavily directed toward sth

chuyển hướng / làm lệch / rút bớt (nguồn lực, sự chú ý…) khỏi cái gì đó
Hàm ý: sự tập trung cao độ, đôi khi gây mất cân đối nguồn lực.

29
New cards

human well-being and development

phúc lợi và sự phát triển toàn diện của con người

30
New cards

large areas of land

những vùng đất rộng lớn / diện tích đất đai lớn

31
New cards

 basic necessities

nhu cầu thiết yếu cơ bản

32
New cards

take precedence

được ưu tiên hơn / có tầm quan trọng cao hơn (so với cái khác)"
đứng trên, được đặt lên hàng đầu

33
New cards

at an alarming rate / at an + adj + rate

ở mức đáng báo động

34
New cards

environmental degradation

sự suy thoái / xuống cấp môi trường

35
New cards

livelihoods (n)

kế sinh nhai

36
New cards

environmental sustainability

tính bền vững môi trường

37
New cards

 human prosperity. 

sự thịnh vượng của con người

Explore top flashcards