1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
a disproportionate share
một phần / tỷ lệ không cân xứng, quá lớn so với mức hợp lý
insufficiently addressed
chưa được giải quyết đầy đủ / thỏa đáng
In the context of an ever-expanding global economy
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu không ngừng mở rộng
poverty alleviation
xóa đói giảm nghèo
underfunded
thiếu kinh phí / không được cấp đủ ngân sách
Under such circumstances
Trong những hoàn cảnh như vậy
top national priorities
những ưu tiên hàng đầu ở cấp quốc gia
widen social disparities
làm gia tăng / nới rộng bất bình đẳng xã hội
trigger social tensions
kích hoạt / gây ra căng thẳng xã hội
justifiable
có thể biện minh được / hợp lý / chính đáng
be on the verge of extinction
đang trên bờ vực tuyệt chủng
flora and fauna
hệ thực vật và động vật
ecological balance
cân bằng sinh thái
ramifications
hệ quả sâu rộng / hậu quả lan tỏa
predator >< prey
động vật săn mồi ↔ con mồi
increase/ grow uncontrollably
gia tăng một cách mất kiểm soát
overconsumption of vegetation
sự tiêu thụ quá mức thảm thực vật
disrupt entire ecosystems
làm gián đoạn / phá vỡ toàn bộ hệ sinh thái
stabilise the climate, safeguarding fresh water, fertile soil, and an interconnected food chain
ổn định khí hậu, bảo vệ nguồn nước ngọt, đất màu mỡ và chuỗi thức ăn có tính liên kết chặt chẽ
enhance all residents’ living standards
nâng cao mức sống của toàn bộ người dân
long-term sustainable development
sự phát triển bền vững trong dài hạn
grapple with
To struggle with / deal with a difficult problem or situation: vật lộn với, đau đầu giải quyết, đối mặt với (một vấn đề khó)
inadequate healthcare
hệ thống chăm sóc y tế không đầy đủ / kém chất lượng
poor education systems
hệ thống giáo dục yếu kém
housing shortages
thiếu hụt nhà ở
widespread poverty
tình trạng nghèo đói lan rộng
divert something away from …
chuyển hướng / làm lệch / rút bớt (nguồn lực, sự chú ý…) khỏi cái gì đó
be heavily directed toward sth
chuyển hướng / làm lệch / rút bớt (nguồn lực, sự chú ý…) khỏi cái gì đó
Hàm ý: sự tập trung cao độ, đôi khi gây mất cân đối nguồn lực.
human well-being and development
phúc lợi và sự phát triển toàn diện của con người
large areas of land
những vùng đất rộng lớn / diện tích đất đai lớn
basic necessities
nhu cầu thiết yếu cơ bản
take precedence
được ưu tiên hơn / có tầm quan trọng cao hơn (so với cái khác)"
đứng trên, được đặt lên hàng đầu
at an alarming rate / at an + adj + rate
ở mức đáng báo động
environmental degradation
sự suy thoái / xuống cấp môi trường
livelihoods (n)
kế sinh nhai
environmental sustainability
tính bền vững môi trường
human prosperity.
sự thịnh vượng của con người