Destination B2 - Unit 4 .(Hobbies, sports and games) (1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/78

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 4:15 PM on 5/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

79 Terms

1
New cards

make the best of sth

tận dụng tối đa một tình huống (dù không tốt đẹp)

2
New cards

do your best

cố gắng hết sức mình

3
New cards

the best at sth/doing

giỏi nhất ở lĩnh vực gì/việc gì

4
New cards

have a chance to do

có cơ hội để làm gì

5
New cards

take a chance to do

nắm bắt cơ hội để làm gì

6
New cards

get a chance to do

nhận được cơ hội làm gì

7
New cards

have a chance of doing

có khả năng sẽ thực hiện được việc gì

8
New cards

some/little/etc chance of (your) doing

một vài/một ít/v

9
New cards

v khả năng bạn sẽ làm gì

10
New cards

the chances of (your) doing

những khả năng bạn sẽ làm gì

11
New cards

take a chance (on sth)

mạo hiểm/thử vận may (vào cái gì)

12
New cards

chance of a lifetime

cơ hội ngàn năm có một

13
New cards

your go

đến lượt bạn

14
New cards

have a go

thử làm một việc gì đó

15
New cards

in height

về chiều cao

16
New cards

afraid of heights

sợ độ cao

17
New cards

height of sth

chiều cao của cái gì/đỉnh cao của cái gì

18
New cards

mad about/on sth/sb/doing

phát điên/rất say mê cái gì/ai/việc gì

19
New cards

go/become mad

trở nên điên rồ/mất kiểm soát

20
New cards

take pleasure in sth/doing

tìm thấy niềm vui trong cái gì/việc gì

21
New cards

gain/get pleasure from sth/doing

có được niềm vui từ cái gì/việc gì

22
New cards

popular with/among

phổ biến/được yêu thích bởi một nhóm người

23
New cards

(on) the opposite side

ở phía đối diện

24
New cards

(on) the far side

ở phía xa

25
New cards

side with sb

đứng về phe ai/ủng hộ ai

26
New cards

on the winning/losing side

ở bên phe thắng/phe thua

27
New cards

have a talent (for sth/doing)

có tài năng (về cái gì/việc gì)

28
New cards

talent contest

cuộc thi tài năng

29
New cards

on time

đúng giờ (không trễ)

30
New cards

in time

kịp lúc

31
New cards

the whole time

toàn bộ thời gian

32
New cards

high/about time

đã đến lúc (đáng lẽ phải làm từ trước)

33
New cards

take your time (doing)

cứ thong thả mà làm

34
New cards

take time to do

dành thời gian để làm gì

35
New cards

sth takes up (your) time

cái gì đó chiếm thời gian của bạn

36
New cards

spend time doing

dành thời gian làm gì

37
New cards

spend time on

dành thời gian vào việc gì

38
New cards

at/for a certain time

vào/trong một khoảng thời gian nhất định

39
New cards

time passes

thời gian trôi qua

40
New cards

find time to do

tìm thời gian để làm gì

41
New cards

make/find time for

sắp xếp/tìm thời gian cho cái gì

42
New cards

for the time being

tạm thời/vào lúc này

43
New cards

have a good/nice time (doing)

có một thời gian vui vẻ (khi làm gì)

44
New cards

tell the time

xem giờ/đọc giờ

45
New cards

free/spare/leisure time

thời gian rảnh rỗi

46
New cards

turn (a)round/away

quay người lại/quay đi chỗ khác

47
New cards

turn sth over

lật cái gì đó lại

48
New cards

in turn

theo thứ tự/lần lượt

49
New cards

take turns

thay phiên nhau

50
New cards

take it in turn(s) (to do)

lần lượt thực hiện việc gì

51
New cards

your turn (to do)

đến lượt của bạn (để làm gì)

52
New cards

compete against/with sb

cạnh tranh chống lại/với ai

53
New cards

compete for/in sth

cạnh tranh vì cái gì/trong cái gì

54
New cards

concentrate on sth/doing

tập trung vào cái gì/việc làm gì

55
New cards

difficult to do

khó để làm gì

56
New cards

find sth difficult

thấy cái gì đó khó khăn

57
New cards

find it difficult to do

thấy việc làm gì đó là khó khăn

58
New cards

fond of sth/sb/doing

thích cái gì/ai/việc gì

59
New cards

free to do

tự do làm gì

60
New cards

free from/of sth

thoát khỏi/không bị ảnh hưởng bởi cái gì

61
New cards

free for sth

rảnh rỗi cho việc gì

62
New cards

interested in sth/doing

quan tâm/hứng thú với cái gì/việc gì

63
New cards

involve sth/doing

bao gồm/liên quan đến cái gì/việc gì

64
New cards

involved in sth/doing

tham gia vào/dính líu vào cái gì/việc gì

65
New cards

listen to sth/sb

lắng nghe cái gì/ai

66
New cards

love sth/sb/doing

yêu cái gì/ai/việc gì

67
New cards

love to do

rất thích làm gì

68
New cards

mean to do

có ý định làm gì

69
New cards

it/this means that

điều đó có nghĩa là

70
New cards

it/this means sth/doing

việc này dẫn đến/có nghĩa là cái gì/việc gì

71
New cards

prefer to do (rather than [to] do)

thích làm việc này hơn làm việc kia

72
New cards

prefer sth (rather than sth)

thích cái này hơn cái kia

73
New cards

prefer sth/doing (to sth/doing)

thích cái gì/việc gì hơn cái gì/việc gì

74
New cards

stop sth/doing

dừng hẳn việc gì đó lại

75
New cards

stop to do

dừng lại để làm một việc khác

76
New cards

stop sb from doing

ngăn cản ai đó làm việc gì

77
New cards

make/be sure/certain that

chắc chắn rằng

78
New cards

sure/certain to do

chắc chắn sẽ làm gì

79
New cards

be sure/certain of sth

chắc chắn về điều gì