1/323
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
你好
Xin chào
大家
Mọi người
学生
Học sinh
们
Ký hiệu chỉ số nhiều trong tiếng Trung, thường được sử dụng để chỉ nhóm người hoặc vật.
老师
Giáo viên
我们
Chúng tôi
您
ngài
谢谢
Cảm ơn
不客气
Không có gì, không sao
同学
Bạn học
再见
Tạm biệt
她
他
我
叫
什么
名字
小
月
是
对不起
没关系
没事
很
高兴
认识
也
的
越南
中国
英国
法国
中文
爸爸
妈妈
妹妹
姐姐
弟弟
哥哥
家庭
男
难
谁
女
朋友
女朋友
哪
国
泰国
喂
工作
还
忙
吗
对
太
想
有
多
多少
少
个
没有
零
一
二
三
四
五
六
七
八
九
十
百
千
两
呢
家
几
口
人
和
儿子
孩子
女儿
孩
岁
今年
今天
大
汉语
名片
号
日
星期
休息
会
做
做饭