Bài 7: 물건 사기

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/60

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Mua sắm

Last updated 6:55 AM on 1/14/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

61 Terms

1
New cards

조각

miếng, mảnh
피자 두 조각을 먹었어요
(Tôi đã ăn 2 miếng pizza)

2
New cards

송이

Bông, chùm
예: 동생에게 꽇 한 송이를 선물했어요
(Tôi đã tặng cho em tôi một bông hoa)

3
New cards

Cái, quả
어제 남리 시장에서 엄마하고 같이 망고 네 개를 샀어요.
(Hôm qua, tôi và mẹ đã mua 4 quả xoài ở chợ Nam Lý)

4
New cards

명/사람

người
Phân biệt 인 (nhân - người): không làm N chỉ đơn vị

<p>người<br>Phân biệt 인 (nhân - người): không làm N chỉ đơn vị</p>
5
New cards

chiếc
(thường về phương tiện giao thông công cộng)
자전거 한 대를 샀어요
(Tôi đã mua 1 chiếc xe đạp)

6
New cards

마리

con (vật)
고양이 두 마리가 있습니다
(Tôi có 2 bé mèo)

7
New cards

chén, cốc, ly
커피 한 잔을 마시고 십어요
(Tôi muốn uống một ly cà phê)

<p>chén, cốc, ly<br>커피 한 잔을 마시고 십어요<br>(Tôi muốn uống một ly cà phê)</p>
8
New cards

Bình, chai
물 한 병을 마셨어요
(Tôi đã uống 1 chai nước)

<p>Bình, chai<br>물 한 병을 마셨어요<br>(Tôi đã uống 1 chai nước)</p>
9
New cards

결레

đôi (giày, tất, gang) >< 쌍 đôi (khuyên tai)
양말 세 결레를 샀어요
(Tôi đã mua 3 đôi tất)

<p>đôi (giày, tất, gang) &gt;&lt; 쌍 đôi (khuyên tai)<br>양말 세 결레를 샀어요<br>(Tôi đã mua 3 đôi tất)</p>
10
New cards

quyển/cuốn
소설책 한 권을 읽었어요
(Tôi đã đọc 1 cuốn sách tiểu thuyết)

<p>quyển/cuốn<br>소설책 한 권을 읽었어요<br>(Tôi đã đọc 1 cuốn sách tiểu thuyết)</p>
11
New cards

trang, vé
>> Phân biệt với 표:
영화표 (chỉ đơn thuần nói về vé xem phim) ><한 영화 장 (nếu thêm số lượng)

12
New cards

과일/야채

trái cây
날마다 저는 과일을 먹어요.
(Tôi ăn trái cây mỗi ngày)

<p>trái cây<br>날마다 저는 과일을 먹어요.<br>(Tôi ăn trái cây mỗi ngày)</p>
13
New cards

채소

rau
저는 채소 먹기를 정말 싫어해요
(Tôi rất ghét ăn rau)

<p>rau<br>저는 채소 먹기를 정말 싫어해요<br>(Tôi rất ghét ăn rau)</p>
14
New cards

음료수

thức uống (các loại nước ngọt có ga, đóng chai)
우리 선생님은 음료수를 가끔 마셔합니다.
(Cô giáo của tôi thỉnh thoảng uống nước ngọt)

<p>thức uống (các loại nước ngọt có ga, đóng chai)<br>우리 선생님은 음료수를 가끔 마셔합니다.<br>(Cô giáo của tôi thỉnh thoảng uống nước ngọt)</p>
15
New cards

áo
이 옷은 아주 비싸고 커요.
(Áo này quá đắt và rộng)

<p>áo<br>이 옷은 아주 비싸고 커요.<br>(Áo này quá đắt và rộng)</p>
16
New cards

바지

quần
집에 화씨는 바지가 많습니다.
(Hoa có rất nhiều quần ở nhà)

<p>quần<br>집에 화씨는 바지가 많습니다.<br>(Hoa có rất nhiều quần ở nhà)</p>
17
New cards

치마

chân váy
이 치마가 싸요. 그래서 할머니께서 두 개를 샀습니다.

<p>chân váy<br>이 치마가 싸요. 그래서 할머니께서 두 개를 샀습니다.</p>
18
New cards

구두

giày cao gót, giày da

<p>giày cao gót, giày da</p>
19
New cards

신발

giày dép nói chung

<p>giày dép nói chung</p>
20
New cards

모자


그 모자는 예뻐요
(Cái mũ kia đẹp)

<p>mũ<br>그 모자는 예뻐요<br>(Cái mũ kia đẹp)</p>
21
New cards

과자

bánh quy, bánh kẹo

<p>bánh quy, bánh kẹo</p>
22
New cards

quýt
귤은 여러 개 샀아요/샀습니다 (Đuôi thân mật/Đuôi trang trọng)
(Tôi đã mua nhiều quả quýt)

<p>quýt<br>귤은 여러 개 샀아요/샀습니다 (Đuôi thân mật/Đuôi trang trọng)<br>(Tôi đã mua nhiều quả quýt)</p>
23
New cards

디자인

thiết kế
운동화 디자인은 안 예뻐요.
(Thiết kế giày thể thao này không đẹp)

24
New cards

마트

siêu thị nhỏ (mart)
오후에 마트에 남자 친구와 가요.
(Chiều nay, tôi và bạn trai đi siêu thị)

<p>siêu thị nhỏ (mart)<br>오후에 마트에 남자 친구와 가요. <br>(Chiều nay, tôi và bạn trai đi siêu thị)</p>
25
New cards

망고

xoài
망고는 아주 싸요. 그래서 저는 이 망고 다섯 개를 살 거예요.
(Xoài rất rẻ, vì thế tôi sẽ mua 5 quả)

<p>xoài<br>망고는 아주 싸요. 그래서 저는 이 망고 다섯 개를 살 거예요.<br>(Xoài rất rẻ, vì thế tôi sẽ mua 5 quả)</p>
26
New cards

문구점

cửa hàng văn phòng phẩm

<p>cửa hàng văn phòng phẩm</p>
27
New cards

생선

con cá

<p>con cá</p>
28
New cards

서점

hiệu sách

<p>hiệu sách</p>
29
New cards

세일

hạ giá

<p>hạ giá</p>
30
New cards

소설책

sách tiểu thuyết

<p>sách tiểu thuyết</p>
31
New cards

수박

dưa hấu

<p>dưa hấu</p>
32
New cards

전자상가

khu bán hàng điện tử

<p>khu bán hàng điện tử</p>
33
New cards

주스

nước ép

<p>nước ép</p>
34
New cards

카메라

camera

<p>camera</p>
35
New cards

디셔츠

áo sơ mi

<p>áo sơ mi</p>
36
New cards

필통

hộp bút

<p>hộp bút</p>
37
New cards

안녕하세요?

Xin chào quý khách

38
New cards

어서 오세요/무은 찾으세요?

Xin mời vào/Quý khách cần tìm gì ạ?

39
New cards

( ) 이/가 있어요?

Có ( ) không ạ?

40
New cards

( ) 이/가 어때요?

( ) thế nào ạ?

<p>( ) thế nào ạ?</p>
41
New cards

이거 두 개 주세요

Lấy cho tôi cái này 2 cái

42
New cards

여기 있어요

Đây ạ.

43
New cards

너무 비싸요

đắt quá

<p>đắt quá</p>
44
New cards

깎아 주세요

Bớt đi cô (chú, anh, chị...)

<p>Bớt đi cô (chú, anh, chị...)</p>
45
New cards

싸게 해 주세요

Bán giá rẻ thôi, cô (chú, anh, chị...)

46
New cards

8,000원에 드릴게요

Tôi lấy 8.000 won thôi nhé

47
New cards

여기 있어요

Của bạn đây

<p>Của bạn đây</p>
48
New cards

다음 또 오세요

Lần sau lại ghé ạ

49
New cards

기분

(n) tâm trạng
수빈 씨 기분이 어때요?
(Tâm trạng của Subin thế nào?)

<p>(n) tâm trạng <br>수빈 씨 기분이 어때요?<br>(Tâm trạng của Subin thế nào?)</p>
50
New cards

가격

(n) giá cả
가격이 쌉니다
(giá rẻ)

<p>(n) giá cả <br>가격이 쌉니다<br>(giá rẻ)</p>
51
New cards

잠시 후

chờ một lát

<p>chờ một lát</p>
52
New cards

세일

sale (hoặc 할인점)
한국마트 세일!
(Cửa hàng Hàn Quốc sale)

<p>sale (hoặc 할인점) <br>한국마트 세일!<br>(Cửa hàng Hàn Quốc sale)</p>
53
New cards

음식점

nhà hàng (식당)

<p>nhà hàng (식당)</p>
54
New cards

색깔

màu sắc
색깔이 예쁩니다
(màu này đẹp)

<p>màu sắc<br>색깔이 예쁩니다 <br>(màu này đẹp)</p>
55
New cards

장미

(n) hoa hồng

<p>(n) hoa hồng</p>
56
New cards

그래서

liên từ (có thể thay bằng 그리고)
귤은 쌉니다. 그래서 귤 여러 개를 쌌습니다.
(Quýt rẻ, do đó tôi đã mua nhiều quả)

57
New cards

냉장고

tủ lạnh
저는 냉장고가 좋아해요.
(Tôi thích tủ lạnh này)

<p>tủ lạnh <br>저는 냉장고가 좋아해요.<br>(Tôi thích tủ lạnh này)</p>
58
New cards

노트북 컴퓨터

laptop
노트북 컴퓨터 정말 나빠요
(Laptop này thực sự tệ)

<p>laptop<br>노트북 컴퓨터 정말 나빠요<br>(Laptop này thực sự tệ)</p>
59
New cards

좁다

(adj) hẹp
하지만 냉장고 안이 좁습니다
(Nhưng mà không gian bên trong tủ lạnh hẹp)

<p>(adj) hẹp <br>하지만 냉장고 안이 좁습니다<br>(Nhưng mà không gian bên trong tủ lạnh hẹp)</p>
60
New cards

가볍다

(adj) nhẹ
노트북 컴퓨터 아주 가볍습니다
(Laptop này rất nhẹ)

<p>(adj) nhẹ <br>노트북 컴퓨터 아주 가볍습니다<br>(Laptop này rất nhẹ)</p>
61
New cards

선택하다

(v) chọn
이 사람이 선택하는 모두 얼마입니까?
(Người này chọn tất cả hết bao nhiêu?)