1/60
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
조각
miếng, mảnh
피자 두 조각을 먹었어요
(Tôi đã ăn 2 miếng pizza)
송이
Bông, chùm
예: 동생에게 꽇 한 송이를 선물했어요
(Tôi đã tặng cho em tôi một bông hoa)
개
Cái, quả
어제 남리 시장에서 엄마하고 같이 망고 네 개를 샀어요.
(Hôm qua, tôi và mẹ đã mua 4 quả xoài ở chợ Nam Lý)
명/사람
người
Phân biệt 인 (nhân - người): không làm N chỉ đơn vị

대
chiếc
(thường về phương tiện giao thông công cộng)
자전거 한 대를 샀어요
(Tôi đã mua 1 chiếc xe đạp)
마리
con (vật)
고양이 두 마리가 있습니다
(Tôi có 2 bé mèo)
잔
chén, cốc, ly
커피 한 잔을 마시고 십어요
(Tôi muốn uống một ly cà phê)

병
Bình, chai
물 한 병을 마셨어요
(Tôi đã uống 1 chai nước)

결레
đôi (giày, tất, gang) >< 쌍 đôi (khuyên tai)
양말 세 결레를 샀어요
(Tôi đã mua 3 đôi tất)

권
quyển/cuốn
소설책 한 권을 읽었어요
(Tôi đã đọc 1 cuốn sách tiểu thuyết)

장
trang, vé
>> Phân biệt với 표:
영화표 (chỉ đơn thuần nói về vé xem phim) ><한 영화 장 (nếu thêm số lượng)
과일/야채
trái cây
날마다 저는 과일을 먹어요.
(Tôi ăn trái cây mỗi ngày)

채소
rau
저는 채소 먹기를 정말 싫어해요
(Tôi rất ghét ăn rau)

음료수
thức uống (các loại nước ngọt có ga, đóng chai)
우리 선생님은 음료수를 가끔 마셔합니다.
(Cô giáo của tôi thỉnh thoảng uống nước ngọt)

옷
áo
이 옷은 아주 비싸고 커요.
(Áo này quá đắt và rộng)

바지
quần
집에 화씨는 바지가 많습니다.
(Hoa có rất nhiều quần ở nhà)

치마
chân váy
이 치마가 싸요. 그래서 할머니께서 두 개를 샀습니다.

구두
giày cao gót, giày da

신발
giày dép nói chung

모자
mũ
그 모자는 예뻐요
(Cái mũ kia đẹp)

과자
bánh quy, bánh kẹo

귤
quýt
귤은 여러 개 샀아요/샀습니다 (Đuôi thân mật/Đuôi trang trọng)
(Tôi đã mua nhiều quả quýt)

디자인
thiết kế
운동화 디자인은 안 예뻐요.
(Thiết kế giày thể thao này không đẹp)
마트
siêu thị nhỏ (mart)
오후에 마트에 남자 친구와 가요.
(Chiều nay, tôi và bạn trai đi siêu thị)

망고
xoài
망고는 아주 싸요. 그래서 저는 이 망고 다섯 개를 살 거예요.
(Xoài rất rẻ, vì thế tôi sẽ mua 5 quả)

문구점
cửa hàng văn phòng phẩm

생선
con cá

서점
hiệu sách

세일
hạ giá

소설책
sách tiểu thuyết

수박
dưa hấu

전자상가
khu bán hàng điện tử

주스
nước ép

카메라
camera

디셔츠
áo sơ mi

필통
hộp bút

안녕하세요?
Xin chào quý khách
어서 오세요/무은 찾으세요?
Xin mời vào/Quý khách cần tìm gì ạ?
( ) 이/가 있어요?
Có ( ) không ạ?
( ) 이/가 어때요?
( ) thế nào ạ?

이거 두 개 주세요
Lấy cho tôi cái này 2 cái
여기 있어요
Đây ạ.
너무 비싸요
đắt quá

깎아 주세요
Bớt đi cô (chú, anh, chị...)

싸게 해 주세요
Bán giá rẻ thôi, cô (chú, anh, chị...)
8,000원에 드릴게요
Tôi lấy 8.000 won thôi nhé
여기 있어요
Của bạn đây

다음 또 오세요
Lần sau lại ghé ạ
기분
(n) tâm trạng
수빈 씨 기분이 어때요?
(Tâm trạng của Subin thế nào?)

가격
(n) giá cả
가격이 쌉니다
(giá rẻ)

잠시 후
chờ một lát

세일
sale (hoặc 할인점)
한국마트 세일!
(Cửa hàng Hàn Quốc sale)

음식점
nhà hàng (식당)

색깔
màu sắc
색깔이 예쁩니다
(màu này đẹp)

장미
(n) hoa hồng

그래서
liên từ (có thể thay bằng 그리고)
귤은 쌉니다. 그래서 귤 여러 개를 쌌습니다.
(Quýt rẻ, do đó tôi đã mua nhiều quả)
냉장고
tủ lạnh
저는 냉장고가 좋아해요.
(Tôi thích tủ lạnh này)

노트북 컴퓨터
laptop
노트북 컴퓨터 정말 나빠요
(Laptop này thực sự tệ)

좁다
(adj) hẹp
하지만 냉장고 안이 좁습니다
(Nhưng mà không gian bên trong tủ lạnh hẹp)

가볍다
(adj) nhẹ
노트북 컴퓨터 아주 가볍습니다
(Laptop này rất nhẹ)

선택하다
(v) chọn
이 사람이 선택하는 모두 얼마입니까?
(Người này chọn tất cả hết bao nhiêu?)