1/145
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
give sb the third degree
tra hỏi ai
catch sb off guard
làm ai bất ngờ
hold sway over sth
giữ vững, kiểm soát cái sth
cut sb some slack
khoan nhượng vs ai
a heavy heart
lòng nặng trĩu nỗi buồn
past one’s prime
qua thời hoàng kim
grease one's palm
đút lót, hối lộ
in good time
nhanh, sớm hơn dự định
from scratch/back to the drawing board
bắt đầu lại từ đầu
come to light
được biết đến, được phát hiện, được đưa ra ánh sáng.
come to terms with sth
chấp nhận 1 sự thật ko vui (=reconcile oneself to sth)
keep track of
theo dõi, theo học, ghi nhớ
live (from) hand to mouth
sống chật vật
speak with a forked tongue
nói dối, lừa gạt, hứa suông
have one foot in the grave
gần đất xa trời
hold out an olive branch/make peace with sb
giảng hoà
jump through hoops
vượt qua khó khăn
play it by ear
tùy cơ ứng biến
behind bars
ở trong tù
be at a loss
lúng túng, bối rối
take the plunge
quyết tâm làm gì liều lĩnh
on the house
miễn phí
against all odds
bất chấp mọi khó khăn
throw in the towel
Từ bỏ, chấp nhận thất bại
throw oneself a bone
tự thưởng cho bản thân
throw a spanner in the works
cản trở, trì hoãn hoạt động nào
read the runes
dự đoán tương lai dựa trên các dấu hiệu
read the fine print
đọc kĩ
trim the fat
cắt bỏ phần thừa, lãng phí
cut corners
đốt cháy giai đoạn, làm gì cẩu thả
split hairs
cãi nhau vì những chi tiết nhỏ nhặt
go the extra mile
sẵn sàng làm việc hơn trách nhiệm được giao
let the dust settle
để cho mọi chuyện lắng xuống
let bygones be bygones/let sleeping dogs lie
hãy để quá khứ lùi vào dĩ vãng
throw sb under the bus
làm gì có hại cho ai để giành được lợi cho mình
raise (a few) eyebrows
to cause surprise or shock
live and let live
sống dĩ hòa vi quý
take to sth like a duck to water
làm gì thuận lợi trong lần đầu tiên
fire on all cylinders
làm việc hết công suất
take its/a toll on sth
hủy hoại, có ảnh hưởng tiêu cực lên
make a fuss about sth
làm ầm ĩ lên
born with a silver spoon in one's mouth
sinh ra trong một gia đình giàu có
cast a shadow/cloud over/on sth
làm hỏng một sự kiện/tình huống tốt đẹp bằng một điều gì đó không vui, tiêu cực
like a cat on a hot tin roof/hot bricks
cực kì lo lắng
be in one's bad books
làm ai đó ko hài lòng
add fuel to the fire of sth
làm sth tệ hơn
in lieu of
thay vì
put paid to sth
hủy hoại
It stands to reason that
Dễ hiểu khi
by the skin of one’s teeth
vừa đủ, suýt soát, trong gang tấc (=in the nick of time)
Odds and ends
Đồ thừa
Through thick and thin
1 lòng 1 dạ
steal one’s thunder
làm lu mờ ai
kick the can down the road
trì hoãn vấn đề, ko giải quyết ngay
hit the nail on the head
nói/làm gì chính xác
cut to the chase
đi thẳng vào vđề
the last straw
giọt nc tràn ly
the ball is in your court
quyết định là ở bạn
by the same token
đồng thời/cũng vì lẽ đó
beat around the bush
vòng vo tam quốc
go to great/any lengths to do sth
làm mọi cách để làm gì
take sth with a grain of salt
ko hoàn toàn tin vào cái j
tie the knot
kết hôn
feel the pinch
cảm thấy khó khăn tài chính
be up and about/around
khoẻ lại sau bệnh
at the drop of a hat
ngay lập tức, ko do dự
If…I’ll eat my hat
Nếu…. Thì tôi đi đầu xuống đất
Eat one’s words
Nuốt lời
Talk through one's hat
Nói nhảm
Eat one's heart out
Đau buồn, tiếc nuối tột độ (vì ko đạt đc cái j)
Bite one's tongue
Giữ miệng, nín thinh
Think on one's feet
Phản ứng nhanh, ứng biến linh hoạt
Lose one’s shirt
Mất sạch tài sản, cơ nghiệp
Back the wrong horse
Ủng hộ, đặt niềm tin sai ng
pique one's curiosity/interest,…
Khơi dậy sự tò mò/hứng thú
if need be
Nếu cần (=if it is necessary)
Take to heart
Quan tâm sâu sắc
cost the earth
Cực kì đắt đỏ (=cost an arm and a leg)
Second to none
Ko ai sánh =
Home and dry
hoàn thành thành công một việc gì đó
Blow hot and cold
Thái độ ko ổn định, lúc này lúc kia
Be in/on the cards
Có khả năng xảy ra
Not so much sth as sth
Ko phải sth mà là sth
have/make a stab at sth
thử lm j (dù ko chắc sẽ thành công)
A dead giveaway of sth
một dấu hiệu rõ ràng cho thấy cái j
swing for the fences/go balls out
Nỗ lực hết mình
Around/round the clock
Ko ngừng nghỉ
Cut sb down to size
Lm ai bớt ảo tưởng
Kick sth to the curb
Chấm dứt, loại bỏ cái j (1 cách đột ngột)
Be at loggerheads (with)
Mâu thuẫn, xung đột vs ai
stop and smell the roses
sống chậm lại, tận hưởng cuộc sống
pass the buck
đổ lỗi cho ngkhac
make a clean breast of it
thừa nhận hoặc thú nhận một việc gì đó
in line with sth
phù hợp hoặc đồng bộ với điều gì đó
an elephant in the room
Một vấn đề hoặc vấn đề quan trọng, rõ ràng nhưng bị bỏ qua
keep your head/keep a cool head
Giữ bình tĩnh trong những tình huống khó khăn
In the face of
đối mặt với, trước
There is no telling
không thể biết trước, không thể đoán trước được
carve a niche
tạo dựng 1 vtri/lĩnh vực riêng
buy sth for a song
mua vs giá rẻ