Idiom

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/145

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:51 PM on 7/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

146 Terms

1
New cards

give sb the third degree

tra hỏi ai

2
New cards

catch sb off guard

làm ai bất ngờ

3
New cards

hold sway over sth

giữ vững, kiểm soát cái sth

4
New cards

cut sb some slack

khoan nhượng vs ai

5
New cards

a heavy heart

lòng nặng trĩu nỗi buồn

6
New cards

past one’s prime

qua thời hoàng kim

7
New cards

grease one's palm

đút lót, hối lộ

8
New cards

in good time

nhanh, sớm hơn dự định

9
New cards

from scratch/back to the drawing board

bắt đầu lại từ đầu

10
New cards

come to light

được biết đến, được phát hiện, được đưa ra ánh sáng.

11
New cards

come to terms with sth

chấp nhận 1 sự thật ko vui (=reconcile oneself to sth)

12
New cards

keep track of

theo dõi, theo học, ghi nhớ

13
New cards

live (from) hand to mouth

sống chật vật

14
New cards

speak with a forked tongue

nói dối, lừa gạt, hứa suông

15
New cards

have one foot in the grave

gần đất xa trời

16
New cards

hold out an olive branch/make peace with sb

giảng hoà

17
New cards

jump through hoops

vượt qua khó khăn

18
New cards

play it by ear

tùy cơ ứng biến

19
New cards

behind bars

ở trong tù

20
New cards

be at a loss

lúng túng, bối rối

21
New cards

take the plunge

quyết tâm làm gì liều lĩnh

22
New cards

on the house

miễn phí

23
New cards

against all odds

bất chấp mọi khó khăn

24
New cards

throw in the towel

Từ bỏ, chấp nhận thất bại

25
New cards

throw oneself a bone

tự thưởng cho bản thân

26
New cards

throw a spanner in the works

cản trở, trì hoãn hoạt động nào

27
New cards

read the runes

dự đoán tương lai dựa trên các dấu hiệu

28
New cards

read the fine print

đọc kĩ

29
New cards

trim the fat

cắt bỏ phần thừa, lãng phí

30
New cards

cut corners

đốt cháy giai đoạn, làm gì cẩu thả

31
New cards

split hairs

cãi nhau vì những chi tiết nhỏ nhặt

32
New cards

go the extra mile

sẵn sàng làm việc hơn trách nhiệm được giao

33
New cards

let the dust settle

để cho mọi chuyện lắng xuống

34
New cards

let bygones be bygones/let sleeping dogs lie

hãy để quá khứ lùi vào dĩ vãng

35
New cards

throw sb under the bus

làm gì có hại cho ai để giành được lợi cho mình

36
New cards

raise (a few) eyebrows

to cause surprise or shock

37
New cards

live and let live

sống dĩ hòa vi quý

38
New cards

take to sth like a duck to water

làm gì thuận lợi trong lần đầu tiên

39
New cards

fire on all cylinders

làm việc hết công suất

40
New cards

take its/a toll on sth

hủy hoại, có ảnh hưởng tiêu cực lên

41
New cards

make a fuss about sth

làm ầm ĩ lên

42
New cards

born with a silver spoon in one's mouth

sinh ra trong một gia đình giàu có

43
New cards

cast a shadow/cloud over/on sth

làm hỏng một sự kiện/tình huống tốt đẹp bằng một điều gì đó không vui, tiêu cực

44
New cards

like a cat on a hot tin roof/hot bricks

cực kì lo lắng

45
New cards

be in one's bad books

làm ai đó ko hài lòng

46
New cards

add fuel to the fire of sth

làm sth tệ hơn

47
New cards

in lieu of

thay vì

48
New cards

put paid to sth

hủy hoại

49
New cards

It stands to reason that

Dễ hiểu khi

50
New cards

by the skin of one’s teeth

vừa đủ, suýt soát, trong gang tấc (=in the nick of time)

51
New cards

Odds and ends

Đồ thừa

52
New cards

Through thick and thin

1 lòng 1 dạ

53
New cards

steal one’s thunder

làm lu mờ ai

54
New cards

kick the can down the road

trì hoãn vấn đề, ko giải quyết ngay

55
New cards

hit the nail on the head

nói/làm gì chính xác

56
New cards

cut to the chase

đi thẳng vào vđề

57
New cards

the last straw

giọt nc tràn ly

58
New cards

the ball is in your court

quyết định là ở bạn

59
New cards

by the same token

đồng thời/cũng vì lẽ đó

60
New cards

beat around the bush

vòng vo tam quốc

61
New cards

go to great/any lengths to do sth

làm mọi cách để làm gì

62
New cards

take sth with a grain of salt

ko hoàn toàn tin vào cái j

63
New cards

tie the knot

kết hôn

64
New cards

feel the pinch

cảm thấy khó khăn tài chính

65
New cards

be up and about/around

khoẻ lại sau bệnh

66
New cards

at the drop of a hat

ngay lập tức, ko do dự

67
New cards

If…I’ll eat my hat

Nếu…. Thì tôi đi đầu xuống đất

68
New cards

Eat one’s words

Nuốt lời

69
New cards

Talk through one's hat

Nói nhảm

70
New cards

Eat one's heart out

Đau buồn, tiếc nuối tột độ (vì ko đạt đc cái j)

71
New cards

Bite one's tongue

Giữ miệng, nín thinh

72
New cards

Think on one's feet

Phản ứng nhanh, ứng biến linh hoạt

73
New cards

Lose one’s shirt

Mất sạch tài sản, cơ nghiệp

74
New cards

Back the wrong horse

Ủng hộ, đặt niềm tin sai ng

75
New cards

pique one's curiosity/interest,…

Khơi dậy sự tò mò/hứng thú

76
New cards

if need be

Nếu cần (=if it is necessary)

77
New cards

Take to heart

Quan tâm sâu sắc

78
New cards

cost the earth

Cực kì đắt đỏ (=cost an arm and a leg)

79
New cards

Second to none

Ko ai sánh =

80
New cards

Home and dry

hoàn thành thành công một việc gì đó

81
New cards

Blow hot and cold

Thái độ ko ổn định, lúc này lúc kia

82
New cards

Be in/on the cards

Có khả năng xảy ra

83
New cards

Not so much sth as sth

Ko phải sth mà là sth

84
New cards

have/make a stab at sth

thử lm j (dù ko chắc sẽ thành công)

85
New cards

A dead giveaway of sth

một dấu hiệu rõ ràng cho thấy cái j

86
New cards

swing for the fences/go balls out

Nỗ lực hết mình

87
New cards

Around/round the clock

Ko ngừng nghỉ

88
New cards

Cut sb down to size

Lm ai bớt ảo tưởng

89
New cards

Kick sth to the curb

Chấm dứt, loại bỏ cái j (1 cách đột ngột)

90
New cards

Be at loggerheads (with)

Mâu thuẫn, xung đột vs ai

91
New cards

stop and smell the roses

sống chậm lại, tận hưởng cuộc sống

92
New cards

pass the buck

đổ lỗi cho ngkhac

93
New cards

make a clean breast of it

thừa nhận hoặc thú nhận một việc gì đó

94
New cards

in line with sth

phù hợp hoặc đồng bộ với điều gì đó

95
New cards

an elephant in the room

Một vấn đề hoặc vấn đề quan trọng, rõ ràng nhưng bị bỏ qua

96
New cards

keep your head/keep a cool head

Giữ bình tĩnh trong những tình huống khó khăn

97
New cards

In the face of

đối mặt với, trước

98
New cards

There is no telling

không thể biết trước, không thể đoán trước được

99
New cards

carve a niche

tạo dựng 1 vtri/lĩnh vực riêng

100
New cards

buy sth for a song

mua vs giá rẻ