1/12
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Khớp vai
Khớp ức - đòn, khớp cùng vai - đòn, ổ chảo cánh tay và xương bả vai
→ đảm bảo chức năng vai trơn tru và có phạm vi chuyển động lớn nhất trong cơ thể
Cấu trúc giữ vững tĩnh
Bao gồm ổ chảo, sụn viền ổ chảo, bao khớp, dây chằng
Cấu trúc giữ vững động
Các cơ, đặc biệt là cơ chóp xoay (rotator cuff): dưới vai, cơ trên gai, cơ dưới gai, cơ tròn bé
→ giữ vững khớp ổ chảo - cánh tay
Sụn viền
Cấu trúc sợi dính với sụn khớp ổ chảo, tạo độ sâu cho ổ chảo và tăng diện tích tiếp xúc
→ giữ vững khớp và ngăn trượt ra ngoài
Dây chằng OC - CT
Bao gồm dây chằng trên, giữa, và dưới
→ giữ vững khớp vai, hạn chế sự dịch chuyển và xoay ngoài của khớp vai
Dây chằng quạ - cánh tay
02 chẽ
→ giữ chỏm xương cánh tay ở trọng tâm ổ chảo xương vai và ngăn trượt xuống dưới hoặc ra sau của chỏm
Khoảng trống chóp xoay (rotator cuff interval)
Vùng hình tam giác giữa bờ trước của cơ trên gai và bờ trên của cơ dưới vai
Chứa dây chằng ổ chảo-cánh tay trên và dây chằng quạ cánh tay (CHL)
Mở rộng khi vai xoay trong và kéo xuống dưới
→ Giảm sự mất vững phía dưới của khớp ổ chảo - cánh tay
Gân cơ chóp xoay (rotator cuff)
Gân cơ trên gai, cơ dưới gai, cơ tròn bé và cơ dưới vai
→ giữ vững khớp bằng hoạt động co cơ và tăng cơ chế ép chỏm vào ổ chảo
Gân cơ trên gai
Gân cơ được chi phối bởi thần kinh trên vai, có nguồn gốc từ C4 - C6
→ góp phần vào cơ chế ép chỏm vào ổ chảo
Gân cơ dưới vai
Gân cơ được chi phối bởi thần kinh dưới vai, có nguồn gốc từ C5 - C8
→ góp phần ngăn chỏm trật ra trước và xuống dưới
Gân cơ dưới gai
Gân cơ được chi phối bởi thần kinh trên vai có nguồn gốc từ C4 - C6 và gân cơ tròn nhỏ + chi phối bởi thần kinh nách có nguồn gốc từ C5 - C6
→ ngăn chỏm trật ra sau
Đầu dài gân nhị đầu
Ép chỏm vào ổ chảo và ngăn chỏm trật ra trước + hạn chế xoay ngoài quá mức khi gấp khuỷu và ngửa cẳng tay
Cấu trúc giữ vững động
Do các cơ co theo một mẫu kết hợp tạo lên lực ép đầu xương cánh tay vào khoang ổ chảo
Các cơ sau chóp xoay (dưới gai, tròn bé) làm vững phía sau
Cơ dưới vai làm vững phía trước
Đầu dài gân nhị đầu ngăn chỏm xương cánh tay di lệch lên trên và ra trước
Cơ trên gai giữ cho xương cánh tay khỏi đi xuống
Cơ delta và các cơ bả vai-lồng ngực khác giữ xương bả vai để giữ vững khớp ổ chảo-cánh tay