ÔN TẬP

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/115

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:37 AM on 12/3/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

116 Terms

1
New cards

Công dụng của đèn cồn là gì?

Khử khuẩn

2
New cards

Khi mở nắp ống nghiệm, phải nghiêng ống nghiệm góc bao nhiêu?

45°

3
New cards

G(+) khác G(-) ở chỗ nào?

Lớp peptidoglycan

4
New cards

Kích thước của vi khuẩn được tính bằng đơn vị gì?

μm

5
New cards

Phương pháp nhuộm Gram còn được gọi là gì?

Phương pháp nhuộm kép

6
New cards

Phương pháp nhuộm Gram 2 màu tương phản là gì?

Tím/ xanh

7
New cards

Phương pháp nhuộm kháng acid có bao nhiêu thành phần thuốc?

2 thành phần thuốc

8
New cards

Mục đích của cấy vạch 3 chiều là gì?

Tách rời từng khúm vi khuẩn riêng.

9
New cards

Phương pháp nhuộm kháng acid còn được gọi là phương pháp nào?

Ziehl-Neelson

10
New cards

Khi đọc kết quả nhuộm Gram, chúng ta cần xét những gì?

Cả 3 đều đúng.

11
New cards

Khi đọc kết quả nhuộm kháng acid ta xác định điều gì?

Trực khuẩn kháng acid.

12
New cards

Bộ thuốc nhuộm Gram gồm những gì?

Tím Gentian, lugol, cồn 95, đỏ Safranin.

13
New cards

Cồn 95 sẽ tẩy được phức hợp màu tím Gentian và Lugol của vi khuẩn nào?

Gram (-).

14
New cards

Nếu không phủ Lugol trong phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn sẽ trở thành Gram gì?

G(-).

15
New cards

Khi đọc lam nhuộm kháng acid, nếu thấy trực khuẩn bắt màu đỏ trên nền xanh thì ta kết luận thế nào?

Đúng (trực khuẩn kháng acid).

16
New cards

Bộ thuốc nhuộm kháng acid gồm những gì?

Xanh methylene, lugol, dung dịch acid - cồn 70, đỏ Carbonfushin.

17
New cards

Vi khuẩn nào gây ra bệnh lao?

Mycobacterium tuberculosis.

18
New cards

Nếu quan sát thấy trong nhuộm kháng acid có 1-10 AFB/quang trường thì kết luận như thế nào?

Sai.

19
New cards

Góc nghiêng cần thiết để xem vi khuẩn ở vật kính 100X là bao nhiêu?

45°.

20
New cards

Khi cầm ống nghiệm cần nghiêng góc bao nhiêu?

45°.

21
New cards

Khi quan sát lam nhuộm kháng acid bằng kính hiển vi quang học thấy trực khuẩn bắt màu hồng mạnh, ta kết luận gì?

Đúng (vi khuẩn lao).

22
New cards

Cấu tạo kính hiển vi chia thành mấy phần?

4 phần.

23
New cards

Vật kính thuộc bộ phận nào trong cấu tạo kính hiển vi?

Sai.

24
New cards

Sau mỗi lần cấy, ta cần làm gì với vòng cấy?

Đốt vòng cấy.

25
New cards

Chất cồn tẩy được phức hợp tím-Iod của vi khuẩn nào?

Gram âm.

26
New cards

Vi khuẩn bắt màu đỏ có nghĩa là gì?

Sai (vi khuẩn kháng acid).

27
New cards

Khi đọc kết quả lam nhuộm kháng sinh acid ta đọc những gì?

Có hay không trực khuẩn kháng acid.

28
New cards

Nhiệt độ của đèn cồn bên trong và bên ngoài là bao nhiêu?

1700°-400°.

29
New cards

Cầu khuẩn G(+) khác G(-) như thế nào?

Số lớp peptidoglycan.

30
New cards

Gram(+) có bao nhiêu lớp peptidoglycan và chiếm bao nhiêu trọng lượng?

40 lớp chiếm 40%.

31
New cards

Khi đọc kết quả nhuộm Gram, chúng ta cần chú ý điều gì?

Hình dạng, màu Gram, cách sắp xếp.

32
New cards

Nguyên tắc của phân lập vi khuẩn là gì?

Nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường dinh dưỡng phân lập phân biệt có chọc lọc cao.

33
New cards

Môi trường nào dùng để phân lập vi trùng?

NA.

34
New cards

Khi cấy vạch 3 chiều, ta thường làm gì sau mỗi lần cấy?

Hơ nóng vòng cấy.

35
New cards

Đọc kết quả phân lập vi khuẩn, ta cần đọc điều gì?

Có bao nhiêu loại khúm.

36
New cards

Hiện tượng tiêu huyết quan sát được trên môi trường nào?

BA.

37
New cards

Cấu tạo của vòng cấy và kim cấy là gì?

Cả A, B, C đều đúng.

38
New cards

Khi đặt hộp petri xuống bàn, nắp cần quay xuống dưới hay trên?

Quay xuống dưới.

39
New cards

Môi trường chọn lọc Staphylococci là gì?

MSA.

40
New cards

Trên môi trường MSA, nếu không thấy VK mọc thì kết luận như thế nào?

Âm tính.

41
New cards

Môi trường nào dùng để kiểm tra không khí?

BA, MC, SA.

42
New cards

Trong môi trường kiểm tra không khí, môi trường MC có thể thay thế bằng môi trường nào khác?

SS.

43
New cards

Môi trường nào dùng để khảo sát sự lên men của vi trùng?

NA.

44
New cards

Môi trường nào dùng để làm kháng sinh đồ theo phương pháp thạch ra cùng lúc làm được nhiều loại kháng sinh?

Sai.

45
New cards

Trong một đĩa thạch có 1 loại vi khuẩn và 2 loại vi khuẩn, cần bao nhiêu loại kháng sinh?

8 và 36.

46
New cards

Kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán trên thạch, kháng sinh được tẩm vào đâu?

Đĩa giấy.

47
New cards

Độ đục chuẩn của phương pháp khuếch tán trên thạch là gì?

Ông McFaland 0.5.

48
New cards

Môi trường làm kháng sinh đồ theo phương pháp pha loãng liên tiếp là gì?

MHA.

49
New cards

Trong phương pháp pha loãng liên tiếp, nồng độ gì được pha loãng?

Kháng sinh.

50
New cards

Mục đích đọc kháng sinh đồ theo phương pháp pha loãng liên tiếp là gì?

Xác định nồng độ kháng sinh tối thiểu có khả năng ngăn chặn vi khuẩn sinh trưởng.

51
New cards

Có phải phương pháp pha loãng liên tiếp có thể dùng nhiều loại kháng sinh?

Sai.

52
New cards

Dụng cụ dùng làm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán trên thạch là gì?

Tampon.

53
New cards

Môi trường nào dùng làm kháng sinh đồ?

MH.

54
New cards

Khi không thấy vi khuẩn mọc quanh đĩa kháng sinh, ta có thể kết luận gì?

Sai.

55
New cards

Kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán trên thạch là phương pháp gì?

Định tính.

56
New cards

Độ đục chuẩn McFaland thường dùng trong kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán trên thạch là gì?

0.5.

57
New cards

Kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán trên thạch, câu sai là gì?

Có vòng vô khuẩn quanh đĩa kháng sinh chứng tỏ nhạy cảm với loại kháng sinh đó.

58
New cards

Kháng sinh đồ vừa định tính, vừa định lượng là phương pháp gì?

E.test.

59
New cards

Kháng sinh đồ bằng phương pháp pha loãng liên tiếp giúp ta xác định điều gì?

MIC.

60
New cards

Kháng sinh đồ pha loãng liên tiếp, ống 1 chứa kháng sinh pha loãng và ống 10 chứa vi khuẩn nào?

Ống 1 chứa kháng sinh pha loãng nồng độ cao nhất; Ống 10 chứa vi khuẩn đã được chuẩn hóa độ đục McFaland 0.5.

61
New cards

Tính chất cơ bản của vi khuẩn đường ruột, ngoại trừ điều gì?

Chỉ mọc trên các môi trường nuôi cấy đặc biệt.

62
New cards

Trong môi trường MC và SS, khuẩn lạc cho màu hồng, ta kết luận điều gì?

Lactose (+).

63
New cards

Chất chỉ thị màu trên môi trường trung tính là gì?

Đỏ trung tính.

64
New cards

Chất chỉ thị màu trên môi trường EMB là gì?

Eosin Methylene Blue.

65
New cards

Trên môi trường Citrate, nếu không thấy vi khuẩn mọc, ta kết luận thế nào?

Đúng.

66
New cards

Môi trường SIM dùng để khảo sát điều gì?

H2S, Indol, khả năng di động.

67
New cards

Nhỏ thuốc thử Kovac trên môi trường SIM dùng để khảo sát vi khuẩn có loại men nào?

Tryptophanase.

68
New cards

Vi khuẩn nào không phải là vi khuẩn đường ruột?

Pseudomonas.

69
New cards

Vi khuẩn nào không di động?

Shigella.

70
New cards

Thử nghiệm Osidase ở cầu khuẩn G(-) dòng Neisseria sẽ cho kết quả ra sao?

Sai.

71
New cards

Để phân biệt 2 loại cầu khuẩn G(-) não mô cầu và lậu cầu thuộc dòng Neisseria, dựa vào sự khác biệt nào?

Khác ở đường Maltose.

72
New cards

Nêu các tính chất cơ bản của vi khuẩn đường ruột?

Trực khuẩn Gram (-), hiếu khí hoặc kỵ khí tùy nghi, lên men Glucose, khử Nitrate thành Nitrite, Oxidase (-).

73
New cards

Trên môi trường MC, SS khuẩn lạc mọc màu hồng, ta kết luận gì?

Lactose (+).

74
New cards

Trên môi trường SS, khuẩn lạc cho màu đen, ta kết luận H2S (+) đúng hay sai?

Đúng.

75
New cards

Trên môi trường EMB có óng ánh kim, ta kết luận ánh kim (+) đúng hay sai?

Đúng.

76
New cards

Trên môi trường EMB, lactose (+) cho màu tím than đúng hay sai?

Đúng.

77
New cards

Môi trường nào được sử dụng để vận chuyển vi khuẩn đường ruột?

Cary - blair.

78
New cards

Chất chỉ thị màu trên môi trường trung tính là gì?

Đỏ trung tính.

79
New cards

Chất chỉ thị màu nào trên EMB?

Eosin Methylene Blue.

80
New cards

Trên môi trường citrate, nếu không thấy vi khuẩn mọc ta kết luận Citrate (-) đúng hay sai?

Đúng.

81
New cards

Môi trường SIM dùng để khảo sát điều gì?

H2S, Indol, khả năng di động.

82
New cards

Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Tryptophan (A) → B + C + D. A, B, C, D là gì?

A: Tryptophan; B: Indol; C: Acid Pyruvic; D: NH3.

83
New cards

Trong môi trường KIA, tỷ lệ Glucose/Lactose là bao nhiêu?

1/10.

84
New cards

Tính chất nào sau đây không thuộc vi khuẩn đường ruột?

Osidase.

85
New cards

Chất cơ bản trong môi trường MR-VP là gì?

Glucose.

86
New cards

Khi đọc kết quả MR-VP, nhỏ KOH 40% có tác dụng gì?

Tạo môi trường kiềm.

87
New cards

Thử nghiệm nào dùng để phân biệt giữa tụ cầu và liên cầu?

Catalase.

88
New cards

Vi khuẩn nào làm đông huyết tương?

Staphylococcus aureus.

89
New cards

Vi khuẩn nào bị ly giải trong môi trường muối mật?

Pneumococci.

90
New cards

Vi khuẩn nào lên men đường Manitol trong MSA?

Staphylococcus aureus.

91
New cards

Thử nghiệm nào dùng để phân biệt liên cầu?

Bacitracin.

92
New cards

Môi trường nào dùng để phân biệt Staphylococcus aureus và Staphylococci coagulase (-)?

MSA.

93
New cards

Vi khuẩn nào kháng với Novobicin?

Staphylococcus saprophyticus.

94
New cards

Môi trường MSA có nồng độ NaCl là bao nhiêu?

7.5%.

95
New cards

Nếu thử nghiệm Taxo A (Bacitracin) có vòng vô khuẩn, ta kết luận như thế nào?

Liên cầu tiêu huyết beta nhóm A.

96
New cards

Trên môi trường thạch máu, phế cầu cho tiêu huyết loại nào?

Alpha.

97
New cards

Vi khuẩn nào có thể sống được nồng độ NaCl 7.5%?

Tụ cầu.

98
New cards

Trên môi trường thạch máu, tụ cầu tiết ra men gì?

Hemolysin.

99
New cards

Phế cầu cho loại tiêu huyết là gì?

Chỉ cho tiêu huyết alpha.

100
New cards

Thử nghiệm nào được dùng để phân biệt liên cầu tiêu huyết beta nhóm A?

Bacitracin.