ÔN TẬP

📝 Danh Sách 117 Câu Hỏi và Đáp Án

Phần I: Kỹ Thuật Cơ Bản và Nhuộm Màu

| STT | Câu hỏi | Đáp án Highlighted |

|---|---|---|

| 1 | Công dụng của đèn cồn là: | A. Khử khuẩn |

| 2 | Khi mở nắp ống nghiệm phải nghiêng ống nghiệm 1 góc | A. 45^{\circ} |

| 3 | G(+) khác G(-) ở chỗ | C. Lớp peptidoglycan |

| 4 | Kích thước của VK được tính bằng đơn vị | C. \mu m |

| 5 | Phương pháp nhuộm Gram còn gọi là phương pháp nhuộm | B. Kép |

| 6 | Phương pháp nhuộm Gram 2 màu tương phản là: | C. Tím/ xanh |

| 7 | Phương pháp nhuộm kháng acid có 2 thành phần thuốc | A. Tím/ đỏ |

| 8 | Mục đích của cấy vạch 3 chiều là gì? | C. Tách rời từng khúm vi khuẩn riêng |

| 9 | Phương pháp nhuộm kháng acid còn được gọi là phương pháp | C. Ziehl-Neelson |

| 10 | Khi đọc kết quả nhuộm Gram | D. Cả 3 đều đúng |

| 11 | Khi đọc kết quả nhuộm kháng acid: | D. Xác định trực khuẩn kháng acid |

| 12 | Bộ thuốc nhuộm Gram gồm | A. Tím Gentian, lugol, cồn 95, đỏ Safranin |

| 13 | Cồn 95 sẽ tẩy được phức hợp màu tím Gentain và Lugol của vi khuẩn | B. Gram (-) |

| 14 | Nếu không phủ Lugol trong phương pháp nhuộm Gram thì vi khuẩn sẽ trở thành Gram gì? | B. G(-) |

| 15 | Khi đọc lam nhuộm kháng acid nếu thấy trực khuẩn bắt màu đỏ trên nền xanh ta kết luận là trực khuẩn lao | A. Đúng (trực khuẩn kháng acid) |

| 16 | Bộ thuốc nhuộm kháng acid gồm | D. Xanh methylene, lugol, dung dịch acid - cồn 70, đỏ Carbonfushin |

| 17 | Vi khuẩn nào sau đây gây ra bệnh lao | A. Mycobacterium tuberculosis |

| 18 | Nếu quan sát thấy trong phương pháp nhuộm kháng acid có 1-10 AFB/ quang trường thì kết luận 3+ | B. Sai |

| 27 | Một giọt dầu lên lam kính để xem vi khuẩn ở vật kính | A. 100X |

| 28 | Tư thê cầm ống nghiệm trên 1 góc | A. 45^{\circ} |

| 47 | Quan sát lam nhuộm kháng acid bằng kính hiển vi quang học thấy trực khuẩn bắt màu hồng mạnh ta kết luận vi khuẩn lao | A. Đúng |

| 52 | Cấu tạo kính hiển vi chia ra làm mấy phần | C. 4 |

| 53 | Vật kính là thuộc cấu tạo của bộ phận cơ học | B. Sai |

| 54 | Sau mỗi lần cấy ta đều đốt vòng cấy | A. Đúng |

| 57 | Chất cồn sẽ tẩy được phức hợp tím-Iod của vi khuẩn ... | Gram âm |

| 58 | Vi khuẩn bắt màu đỏ ta kết luận đó là vi khuẩn G(+) | B. Sai |

| 59 | Khi đọc kết quả lam nhuộm kháng sinh acid ta đọc những gì | B. Có hay không trực khuẩn kháng acid |

| 63 | Nhiệt độ đèn cồn bên trong và bên ngoài là: | B. 1700^{\circ}-400^{\circ} |

| 68 | Cầu khuẩn G(+) khác với cầu khuẩn G(-) như thế nào | C. Số lớp peptidoglycan |

| 69 | Gram(+) có 40 lớp peptidoglycan chiếm ... trọng lượng. Trong khi Gram (-) có 1-2 lớp chiếm... trọng lượng | D. 40\% và 1-2\% |

| 70 | Khi đọc kết quả nhuộm Gram, chúng ta đọc | A. Hình dạng, màu Gram, cách sắp xếp |

Phần II: Phân Lập và Môi Trường Nuôi Cấy

| STT | Câu hỏi | Đáp án Highlighted |

|---|---|---|

| 19 | Nguyên tắc của phân lập vi khuẩn là: | C. Nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường dinh dưỡng phân lập phân biệt có chọc lọc cao |

| 20 | Môi trường nào sau đây dùng để phân lập vi trùng | A. NA |

| 21 | Khi cấy vạch 3 chiều ta thường hơ nóng vòng cấy sau mỗi lần cấy | A. Đúng |

| 22 | Đọc kết quả của phân lập vi khuẩn ta đọc gì? | B. Có bao nhiêu loại khúm |

| 44 | Hiện tượng tiêu huyết quan sát được trên | C. BA |

| 45 | Cấu tạo của vòng cấy và kim cấy là: | D. Cả ABC đều đúng |

| 51 | Khi đặt hộp petri xuống bàn ta đặt cho phần nắp quay xuống dưới | A. Đúng |

| 61 | Môi trường chọn lọc Staphylococci là | B. MSA |

| 74 | Trên môi trường MSA nếu không thấy VK mọc kết luận âm tính | A. Đúng |

| 76 | Môi trường nào sau đây dùng để kiểm tra không khí | A. BA, MC, SA |

| 77 | Trong môi trường kiểm tra không khí, môi trường MC có thể thay thế bằng | B. SS |

| 95 | Môi trường nào sau đây để khảo sát sự lên men của vi trùng | A. NA |

Phần III: Kháng Sinh Đồ

| STT | Câu hỏi | Đáp án Highlighted |

|---|---|---|

| 23 | Môi trường dùng để làm kháng sinh đồ theo phương pháp trên thạch ra cùng lúc làm được nhiều loại kháng sinh | B. Sai |

| 24 | Trong một đĩa thạch có 1 loại vi khuẩn và 2 loại vi khuẩn, cần bao nhiêu loại kháng sinh | C. 8 và 36 |

| 25 | Kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán trên thạch, kháng sinh được tẩm vào đâu? | A. Đĩa giấy |

| 26 | Độ đục chuẩn của phương pháp khuếch tán trên thạch là: | A. Ông Mc Faland 0.5 |

| 29 | Môi trường làm kháng sinh đồ theo phương pháp pha loãng liên tiếp | A. MHA |

| 30 | Trong phương pháp pha loãng liên tiếp, nồng độ gì được pha loãng | A. Kháng sinh |

| 31 | Đọc kháng sinh đồ theo phương pháp pha loãng liên tiếp nhằm mục đích xác định | A. Nồng độ kháng sinh tối thiểu có khả năng ngăn chặn vi khuẩn sinh trưởng |

| 32 | Có phải phương pháp pha loãng liên tiếp có thể dùng nhiều loại kháng sinh | B. Sai |

| 33 | Dụng cụ dùng làm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán trên thạch | A. Tampon |

| 49 | Môi trường nào sau đây dùng làm KSĐ | C. MH |

| 55 | Khi không thấy vi khuẩn mọc quanh đĩa kháng sinh ta có thể kết luận là vi khuẩn đó đề kháng lại với loại kháng sinh đó | B. Sai |

| 56 | Kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán trên thạch là phương pháp | A. Định tính |

| 60 | Độ đục chuẩn Mc Faland thường dùng trong kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán trên thạch | A. 0.5 |

| 81 | Kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán trên thạch, chọn câu sai | C. Có vòng vô khuẩn quanh đĩa kháng sinh chứng tỏ nhạy cảm với loại kháng sinh đó |

| 114 | Kháng sinh đồ vừa định tính, vừa định lượng là phương pháp | C. E.test |

| 115 | Kháng sinh đồ bằng phương pháp pha loãng liên tiếp giúp ta xác định | C. MIC |

| 116 | KSĐ pha loãng liên tiếp, ống 1 chứa kháng sinh pha loãng.... ống 10 chứa vi khuẩn.... | Ống 1 chứa kháng sinh pha loãng nồng độ cao nhất; Ống 10 chứa vi khuẩn đã được chuẩn hóa độ đục Mc Faland 0.5. |

Phần IV: Vi Khuẩn Đường Ruột (Enterobacteriaceae) và Thử Nghiệm Sinh Hóa

| STT | Câu hỏi | Đáp án Highlighted |

|---|---|---|

| 34 | Tính chất cơ bản của vi khuẩn đường ruột, ngoại trừ | F. Chỉ mọc trên các môi trường nuôi cấy đặc biệt |

| 35 | Trong môi trường MC và SS, khuẩn lạc cho màu hồng ta kết luận | B. Lactose (+) |

| 36 | Chất chỉ thị màu trên môi trường trung tính | D. Đỏ trung tính |

| 37 | Chất chỉ thị màu trên môi trường EMB là | D. Eosin Methylene Blue |

| 38 | Trên môi trường Citrate nếu không thấy vi khuẩn mọc ta kết luận âm tính | A. Đúng |

| 39 | Môi trường SIM dùng để khảo sát | A. H_2S, Indol, khả năng di động |

| 40 | Nhỏ thuốc thử Kovac trên môi trường SIM dùng để khảo sát vi khuẩn có loại men | A. Tryptophanase |

| 78 | Vi khuẩn nào sau đây không phải là vi khuẩn đường ruột | C. Pseudomonas |

| 80 | Vi khuẩn nào không di động | B. Shigella |

| 89 | Thử nghiệm Osidase ở cầu khuẩn G(-) dòng Neisseria sẽ cho kết quả (-) | B. Sai |

| 90 | Muốn phân biệt 2 loại cầu khuẩn G(-) não mô cầu và lậu cầu thuộc dòng Neisseria, người ta dựa vào sự khác biệt nào khi nuôi cấy chúng trên 3 loại môi trường: Glucose, Maltose, Sucrose | B. Khác ở đường Maltose |

| 99 | Nêu các tính chất cơ bản của vi khuẩn đường ruột? | Trực khuẩn Gram (-), hiếu khí hoặc kỵ khí tùy nghi, lên men Glucose, Khử Nitrate thành Nitrite, Oxidase (-) |

| 100 | Trên môi trường MC, SS khuẩn lạc mọc, có màu hồng ta kết luận | Lactose (+) |

| 101 | Trên môi trường SS, khuẩn lạc cho màu đen, ta kết luận H2S (+) | Đúng |

| 102 | Trên môi trường EMB có óng ánh kim, ta kết luận ánh kim (+) | Đúng |

| 103 | Trên môi trường EMB lactose (+) cho màu tím than | Đúng |

| 104 | Môi trường nào dùng để vận chuyển vi khuẩn đường ruột | Cary - blair |

| 105 | Chất chỉ thị màu trên môi trường trung tính là | Đỏ trung tính |

| 106 | Chất chỉ thị màu nào trên EMB | Eosin Methylene Blue |

| 107 | Trên môi trường citrate nếu không thấy vi khuẩn mọc, ta kết luận Citrate (-) | A. Đúng |

| 108 | Môi trường SIM dùng để khảo sát | H2S, Indol, khả năng di động |

| 109 | Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Tryptophan (A) \to B + C + D. A, B, C, D là gì? | A: Tryptophan; B: Indol; C: Acid Pyruvic; D: \mathrm{NH}_3 |

| 110 | Trong môi trường KIA, tỷ lệ Glucose/Lactose là | B. 1/10 |

| 111 | Tính chất nào sau đây không thuộc vi khuẩn đường ruột | D. Osidase |

| 112 | Chất cơ bản trong môi trường MR-VP là | A. Glucose |

| 113 | Khi đọc kết quả MR-VP nhỏ KOH 40% có tác dụng | A. Tạo môi trường kiềm |

Phần V: Tụ Cầu và Liên Cầu (Staphylococci và Streptococci)

| STT | Câu hỏi | Đáp án Highlighted |

|---|---|---|

| 41 | Thử nghiệm nào sau đây dùng để phân biệt giữa tụ cầu và liên cầu và phế cầu | C. Catalase |

| 42 | Vi khuẩn nào sau đây làm đông huyết tương | A. Staphylococcus aureus |

| 43 | Vi khuẩn nào sua đây bị ly giải trong môi trường muối mật | C. Pneumococci |

| 46 | Vi khuẩn nào sau đây lên men đường Manitol trong MSA | B. Staphylococcus aureus |

| 50 | Thử nghiệm nào sau đây được dùng để phân biệt liên cầu | A. Bacitracin |

| 62 | Môi trường nào sau đây dùng để phân biệt Staphylococcus aureus và Staphylococci coagulase (-) | A. MSA |

| 64 | Vi khuẩn nào sau đây kháng với Novobicin | C. Staphylococcus saprophyticus |

| 65 | Môi trường MSA có nồng độ NaCl | B. 7.5% |

| 66 | Thử nghiệm Taxo A (Bacitracin) nếu có vòng vô khuẩn ta kết luận | C. Liên cầu tiêu huyết beta nhóm A |

| 67 | Trong môi trường thạch máu BA, phế cầu cho tiêu huyết loại | A. Alpha |

| 71 | Vi khuẩn nào sau đây có thể sống được nồng độ NaCl 7.5% | A. Tụ cầu |

| 72 | Trên môi trường thạch máu, tụ cầu tiết ra men gì? | A. Hemolysin |

| 73 | Phế cầu cho loại tiêu huyết là: | B. Chỉ cho tiêu huyết alpha |

| 75 | Thử nghiệm nào sau đây dùng để phân biệt liên cầu tiêu huyết beta nhóm A | A. Bacitracin |

| 79 | Vi khuẩn nào sau đây cho thử nghiệm Coagulase (+) | C. Staphylococcus |

| 82 | Thử nghiệm coagulase dùng để phân biệt | A. Staphylococcus aureus và Staphylococci khác |

| 83 | Thử nghiệm Novibiodine thì Staphylococcus saprophyticus sẽ có vòng vô khuẩn > 16mm | B. Sai |

| 84 | Để chẩn đoán phân biệt phế cầu với liên cầu người ta dùng 2 test | A. Optochin và Neufeld (ly giải muối mật) |

| 85 | Liên cầu nhóm D khi tăng trưởng và làm đục môi trường 6.5% NaCl là | B. Enterococci |

| 86 | Liên cầu nhóm D có khả năng thủy phân 1....2....3.... | 1: Esculin; 2: Hippurate; 3: Arginine |

| 87 | Mô tả kiểu tán huyết của phế cầu | A. Alpha |

| 88 | Thử nghiệm Optochin khi đọc kết quả chỉ cần có đường kính vòng vô khuẩn là có thể kết luận là dương tính | B. Sai |

| 91 | Muốn chẩn đoán phế cầu người ta dùng test nào? | D. Cả ABC đều sai |

| 92 | Trên môi trường MSA vi khuẩn mọc được và không lên men đường Manitol thì đó là | C. S.epidermidis |

| 93 | Trên môi trường MSA vi khuẩn mọc được và lên men đường Manitol thì đó là vi khuẩn | B. S.aureus |

| 94 | Thử nghiệm để chẩn đoán liên cầu tan huyết nhóm B | A. Camp test |

| 96 | Môi trường nào sau đây dùng để phân biệt Staphylococcus aureus với Staphylococci coagulase (-) | B. KIA |

| 97 | Thử nghiệm Taxo A (Bacitracin) nếu có vòng vô khuẩn ta kết luận | C. Liên cầu tan huyết beta nhóm A |

| 98 | Trên môi trường BA, phế cầu cho tiêu huyết loại | A. Alpha |

| 117 | Làm đông huyết tương là tụ cầu nào? | A. S.aureus |