1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
frequently
thường xuyên (adv)
advertisements
quảng cáo
persuade
(v) thuyết phục (= convince)
allocate
phân bổ
people working in publicity
người làm trong ngành truyền thông
marketing gimmick
mánh khóe tiếp thị
attractive
(adj) hút, thu hút, có duyên, lôi cuốn
brand awareness
sự nhận biết thương hiệu
customer loyalty
Sự trung thành của khách hàng
be well- informed
hiểu biết rõ về điều gì đó
Establish a strong emotional connection with
thiết lập một mối quan hệ mật thiết với ai đó
interuption
sự gián đoạn
have a negative impact on
có ảnh hưởng tiêu cực đến
video promotion
video quảng cáo
engagement
sự tương tác
excessive exposure commercials
tiếp xúc quá nhiều với quảng cáo
child focused marketing
quảng cáo nhắm vào trẻ em
regulation
luật
Misleading Claims
tuyên ngôn dối trá
obsession
thích đến mức ám ảnh
exaggerate
phóng đại
more and more
ngày càng nhiều
increasingly
ngày càng
employ
sử dụng
promotional campaign
chiến dịch quảng cáo
convince
thuyết phục
be of importance
quan trọng
prospective customer
khách hàng tiềm năng
apealling
hấp dẫn
potential customer
khách hàng tiềm năng
overspend the budget
chi tiêu vượt quá ngân sách
contribute to V_ing
đóng góp vào
obesity
sự béo phì
compelling message
thông điệp hấp dẫn
have access
truy cập
make a buying decision
quyết định mua hàng
advertising campaign
chiến dịch quảng cáo
adv): một cách bốc đồng, không suy nghĩ (=carelessly)
adj): gây khó chịu, phiền phức (=annoying)
adj): quá mức, thái quá (=too many)
adj): có hại, bất lợi (=negative)
v): tạo ra doanh thu lớn (=make a lot of money)