Part 3 | ENGLISH

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/37

Last updated 4:36 PM on 4/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

38 Terms

1
New cards

To have a (good) sense of humo(u)r

Có khiếu hài hước

2
New cards

To pay attention to

Chú ý đến

3
New cards

To attract one's attention to

Thu hút sự chú ý của ai

(=draw attention)

4
New cards

To break a record (collocation)

Phá kỉ lục

5
New cards

To set a record (collocation)

Lập kỉ lục

6
New cards

To make allowances for sb

Khoan dung, chiếu cố cho ai đó

7
New cards

To achieve (great) success

Đạt được thành công (tốt)

8
New cards

Fare (n)

Giá vé tàu xe ( ex : bus fare)

9
New cards

Entrance fee (n)

Phí vào cổng (số tiền phải trả để sử dụng dịch vụ)

10
New cards

Charge (n)

Chi phí

11
New cards

Cost (n)

Giá cả

12
New cards

Respiratory (adj)

Thuộc về hô hấp

13
New cards

Air purifier (n)

Máy lọc không khí

14
New cards

To have a good command of sth/Ving

Có năng lực,sở trường

15
New cards

succeed (v)

thành công

16
New cards

successive (adj)

liên tục

17
New cards

invest + in/into

đầu tư vào cái gì

18
New cards

to be similar to sbd in appearance

giống ai về ngoại hình

19
New cards

to take after sbd (ph.v)

giống ai ( như cha mẹ hoặc người thân )

20
New cards

to bear resemblame to sbd

có nét giống, trông giống , tương đồng với ai về ngoại hình, phong cách

21
New cards

a threat to sb/sth

mối đe dọa cho ai/cái gì

22
New cards

schedule (n)

lịch trình công việc hằng ngày

23
New cards

itinerary (n)

lộ trình

24
New cards

route (n)

con đường đi (chung chung , khác với street - phố, ngõ)

25
New cards

to be under the impression that S + Vpast

cứ đinh ninh/ cứ cho nghĩ là

26
New cards

S + think + S + Vs/es

cứ đinh ninh, cứ cho là

27
New cards

S + be in mistaken belief + that + S + Vpast

Ai đó hành động dựa trên một niềm tin sai lầm / sự hiểu lầm rằng…

28
New cards

prevent sb from Ving

ngăn cản ai làm gì

29
New cards

it is not possible/ impossible for sb to bare

= S can’t Vbare

30
New cards

(In)decisive (adj)

(Không) quyết đóan

31
New cards

Excel at + N

Xuất sắc về

32
New cards

S can't/couldn't Vbare + Because clause / Because of N/ving

Ai đó không thể làm gì vì..

33
New cards

Promote (v)

Sự thăng tiến (job) , sự thúc đẩy, sự quảng bá

34
New cards

Apprentice (n)

Người thử việc

35
New cards

Apprenticeship (n)

Thời gian thử việc

36
New cards

Dispose (v)

Vứt bỏ

37
New cards

disposable (adj)

Sử dụng 1 lần

38
New cards

(In)appropriate(ly)

(Không) hợp lí