1/37
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
To have a (good) sense of humo(u)r
Có khiếu hài hước
To pay attention to
Chú ý đến
To attract one's attention to
Thu hút sự chú ý của ai
(=draw attention)
To break a record (collocation)
Phá kỉ lục
To set a record (collocation)
Lập kỉ lục
To make allowances for sb
Khoan dung, chiếu cố cho ai đó
To achieve (great) success
Đạt được thành công (tốt)
Fare (n)
Giá vé tàu xe ( ex : bus fare)
Entrance fee (n)
Phí vào cổng (số tiền phải trả để sử dụng dịch vụ)
Charge (n)
Chi phí
Cost (n)
Giá cả
Respiratory (adj)
Thuộc về hô hấp
Air purifier (n)
Máy lọc không khí
To have a good command of sth/Ving
Có năng lực,sở trường
succeed (v)
thành công
successive (adj)
liên tục
invest + in/into
đầu tư vào cái gì
to be similar to sbd in appearance
giống ai về ngoại hình
to take after sbd (ph.v)
giống ai ( như cha mẹ hoặc người thân )
to bear resemblame to sbd
có nét giống, trông giống , tương đồng với ai về ngoại hình, phong cách
a threat to sb/sth
mối đe dọa cho ai/cái gì
schedule (n)
lịch trình công việc hằng ngày
itinerary (n)
lộ trình
route (n)
con đường đi (chung chung , khác với street - phố, ngõ)
to be under the impression that S + Vpast
cứ đinh ninh/ cứ cho nghĩ là
S + think + S + Vs/es
cứ đinh ninh, cứ cho là
S + be in mistaken belief + that + S + Vpast
Ai đó hành động dựa trên một niềm tin sai lầm / sự hiểu lầm rằng…
prevent sb from Ving
ngăn cản ai làm gì
it is not possible/ impossible for sb to bare
= S can’t Vbare
(In)decisive (adj)
(Không) quyết đóan
Excel at + N
Xuất sắc về
S can't/couldn't Vbare + Because clause / Because of N/ving
Ai đó không thể làm gì vì..
Promote (v)
Sự thăng tiến (job) , sự thúc đẩy, sự quảng bá
Apprentice (n)
Người thử việc
Apprenticeship (n)
Thời gian thử việc
Dispose (v)
Vứt bỏ
disposable (adj)
Sử dụng 1 lần
(In)appropriate(ly)
(Không) hợp lí