rối loạn nước điện giải

0.0(0)
studied byStudied by 3 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/102

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:24 PM on 5/27/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

103 Terms

1
New cards
dịch chứa nhiều nước nhất là
mồ hôi
2
New cards
cơ quan chứa ít nước nhất là
xương
3
New cards
hàm lượng nước của thai 3 tháng là
94
4
New cards
hàm lượng nước của thai 2 tháng là
97 t
5
New cards
hàm lượng nước của thai 4 tháng là
92
6
New cards
hàm lượng nước của thai 5 tháng là
85-87
7
New cards
hàm lượng nước của trẻ sơ sinh là
66-75
8
New cards
hàm lượng nước của người trưởng thành
55-65
9
New cards
hằng số điện môi của nước là
81
10
New cards
hai hệ thống đệm là
h2co3 / nahco3

nah2p4/na2hpo4
11
New cards
cl- có vai trò
kích thích hoạt động của enzym amylase
12
New cards
cu2+
kìm hãm hoạt động của amylase
13
New cards
na+,k+
kích thích hoạt động của ATPase
14
New cards
Pb+, Hg+
kìm hãm nhiều hoạt động của enzym
15
New cards
ca2+, k+, na_
tham gia vào quá trình đông máu và dẫn truyền thần kinh cơ
16
New cards
zn
tạo insulin
17
New cards
nhu cầu về muối ở người trưởng thành trong 24 giờ

* na+
6g
18
New cards
nhu cầu về muối ở người trưởng thành trong 24 giờ

* cl-
4g

\
19
New cards
nhu cầu về muối ở người trưởng thành trong 24 giờ

* k+
4g
20
New cards
nhu cầu về muối ở người trưởng thành trong 24 giờ

* ca2+
0,8g
21
New cards
nhu cầu về muối ở người trưởng thành trong 24 giờ

* fe2+
0,02 g
22
New cards
nhu cầu về muối ở người trưởng thành trong 24 giờ

* phosphat
1,5g
23
New cards
nơi hấp thu chủ yếu của muối là
ruột non và máu
24
New cards
áp lực thẩm thấu
duy trì hình dạng và sức căng của tế bào
25
New cards
áp suất keo huyết tương
tác dụng giữ nước trong lòng mạch
26
New cards
áp lực thủy tĩnh
đẩy nước
27
New cards
lượng natri trong cơ thể người trưởng thành
3000mmol ( 55-65 mmol/kg)
28
New cards
na+ được tái hấp thu ở
ruột và thận
29
New cards
lượng na+ bài tiết qua ruột trong 24h
1000mmol
30
New cards
na+ lọc tại thận trong 24h
25000mmol
31
New cards
nơi thải natri là
thận
32
New cards
lượng natri đưa vào cơ thể trung bình
150-250 mmol/24h
33
New cards
khi na+ tăng ở dịch tế bào thì
nước từ trong tế bào chuyển ra ngoài tế bào dẫn đến tế bào mất nước
34
New cards
giá trị bình thường của na+ trong huyết tương
135-145mmol/lít
35
New cards
giá trị bình thường của na+ trong nước tiểu
40-220 mmol/l
36
New cards
75% na được tái hấp thu ở
ống lượn gần
37
New cards
20% na được tái hấp thu ở
nhánh lên quai henle
38
New cards
5% na được tái hấp thu ở
ống lượn xa và ống góp
39
New cards
điều hòa natri được kiểm soát bởi
aldosteron và ANP
40
New cards
aldosteron được bài tiết để
đáp ứng lại sự giảm thể tích nội mạch
41
New cards
cơ chế bài tiết aldosteron
thể tích nội mạch giảm → tăng tiết renin → chuyển angiotensinogen thành angiotensin I → angiotensin II dưới tác dụng của ACE → kích thích tuyến thượng thận bài tiết aldosteron
42
New cards
ANP
có chức năng tái hấp thu natri ở đoạn ống góp, ức chế bài tiết aldosteron và gây hạ huyết áp anp
43
New cards
ANP được tiết từ đâu
từ tâm nhĩ phải
44
New cards
hai peptid có cấu trúc tương tự ANP
BNP và CNP
45
New cards
BNP
tiết từ tâm thất, tác động tương tự ANP
46
New cards
CNP
nồng độ cao ở lớp nội mạc mạch vành, có tác dụng giãn mạch
47
New cards
giảm na huyết tương biểu hiện ở bệnh
* dùng thuốc lợi tiểu kéo dài
* bệnh addison
* suy thận mãn
48
New cards
giảm natri huyết tương gây
nhược trương dịch gian bào
49
New cards
nồng độ k+ trong máu ở người trưởng thành
3,5-5,5 mmol/l
50
New cards
lượng k+ trung bình đưa vào trong cơ thể
50-100mmol/24h
51
New cards
k+ được tái hấp thu ở
ruột
52
New cards
cầu thận lọc k+
700mmol/24h
53
New cards
ống xa và ống góp bài tiết k+ dưới sự kiểm soát của
ADH
54
New cards
Nồng độ k+ niệu bình thường
50-80mmol/lít
55
New cards
cân bằng k được kiểm soát bởi
thận
56
New cards
k+ được bài tiết ở
ống lượn xa và ống góp
57
New cards
insulin thúc đẩy quá trình tái hấp thu k+ qua màng tế bào bằng cơ chế
kích thích bơm na+ , k+ atpase
58
New cards
trong tế bào bao gồm các ion
k+, mg2+, hpo4-ng
59
New cards
ngoài tế bào bao gồm các ion
na+, cl-, hco3-
60
New cards
cơ thể mất đi bao nhiêu nước thì ở trạng thái bệnh lí
10% co
61
New cards
cơ thể mất đi bao nhiêu nước thì có thể chết
20-25%
62
New cards
sự thấm kali ra khỏi tế bào là do
sự thiếu hụt insulin
63
New cards
catecholamin
sự phân bố kali
64
New cards
beta - adrenergic
tăng quá trình thúc đẩy kali vào trong tế bào
65
New cards
adrenergic
tăng quá trình đưa kali ra ngoài tế bào
66
New cards
giảm k máu có thể dẫn tới
nhịp tim nhanh, kéo dài sóng QT và hạ thấp biên độ T
67
New cards
tăng k+ huyết
nhịp tim chậm, rung thất, sóng T cao nhọn, sóng QRS kéo dài có thể ngừng tim
68
New cards
nồng độ clo bình thường
95-108 mmol/lít
69
New cards
sự tái hấp thu clo tại
các nephron của thận
70
New cards
đóng góp trong sự điều hòa clo
ống lượn xa và ống góp
71
New cards
canxi máu bình thường
2,1-2,6 mmol/l
72
New cards
tại đường tiêu hóa, sự hấp thu canxi diễn ra ở
ruột
73
New cards
lượng đứa canxi vào cơ thể là
20mmol
74
New cards
canxi niệu cao trên bao nhiêu thì có nguy cơ bị sỏi thận và đọng canxi ở thận
12,5 mmol/24h
75
New cards
canxi niệu tăng trên 5 mmol/24h gây bệnh
cường cận giáp
76
New cards
bao nhiêu phần trăm canxi được tái hấp thu ở ống lượn gần
65%
77
New cards
10% canxi tái hấp thu ở ống lượn xa là chịu sự điều hòa của
PTH hoặc 1,25 (OH)2D
78
New cards
yếu tố làm tăng sự tái hấp thu canxi ở ống thận
* giảm thể tích tuần hoàn
* nhiễm base
* lợi tiểu thiazide
79
New cards
albumin trong máu giảm trong
suy thận
80
New cards
bệnh lí điển hình có bilirubin trong nước tiểu
tắc mật
81
New cards
bệnh lí điển hình có glucose trong nước tiểu
đái tháo đường
82
New cards
bệnh lí điển hình có hồng cầu trong nước tiểu
sỏi thận
83
New cards
bệnh lí điển hình có hồng cầu ( máu) có trong nước tiểu
hội chứng thận hư
84
New cards
bệnh lí điển hình gây giảm kali huyết
tiêu chảy cấp
85
New cards
bệnh lí điển hình gây giảm albumin huyết
hội chứng thận hư
86
New cards
bệnh lí gây tăng acid uric trong máu
bệnh thống phong ( gout)
87
New cards
bệnh lí điển hình gây tăng kali huyết
suy thận/ tắc ruột
88
New cards
bệnh lí điển hình gây tăng nồng độ acid trong máu
bệnh gout
89
New cards
bệnh lí điển hình có ceton trong nước tiểu
đái tháo đường
90
New cards
bệnh lí điển hình gây tăng ca huyết
cường phó ( cận) giáp trạng
91
New cards
bệnh lí điển hình gây tăng ure trong huyết
viêm thận mạn
92
New cards
bệnh lí điển hình gây giảm albumin huyết
xơ gan
93
New cards
bệnh lí điển hình gây giảm nồng độ glucose trong dịch não tủy
viêm màng não do nhiễm khuẩn
94
New cards
bệnh lí điển hình gây tăng nồng độ ure huyết
suy thận mạn
95
New cards
bệnh lí điển hình gây tăng nồng độ creatinin huyết
cường cận giáp trạng
96
New cards
bilirubin tự do tăng trong
viêm gan cấp tính
97
New cards
beta 2 microglobulin huyết tương có vai trò đánh giá
chức năng của thận
98
New cards
chất bất thường nào trong nước tiểu dưới đây là biểu hiện đặc trưng ở bệnh nhân hội chứng thận hư
protein / microalbumin
99
New cards
chất nào dưới đây làm giảm sức căng bề mặt nước tiểu
muối mật
100
New cards
cơ chế làm thay đổi nồng độ albumin huyết ở bệnh nhân hội chứng thận hư
tăng đào thải qua nước tiểu