Send a link to your students to track their progress
103 Terms
1
New cards
dịch chứa nhiều nước nhất là
mồ hôi
2
New cards
cơ quan chứa ít nước nhất là
xương
3
New cards
hàm lượng nước của thai 3 tháng là
94
4
New cards
hàm lượng nước của thai 2 tháng là
97 t
5
New cards
hàm lượng nước của thai 4 tháng là
92
6
New cards
hàm lượng nước của thai 5 tháng là
85-87
7
New cards
hàm lượng nước của trẻ sơ sinh là
66-75
8
New cards
hàm lượng nước của người trưởng thành
55-65
9
New cards
hằng số điện môi của nước là
81
10
New cards
hai hệ thống đệm là
h2co3 / nahco3
nah2p4/na2hpo4
11
New cards
cl- có vai trò
kích thích hoạt động của enzym amylase
12
New cards
cu2+
kìm hãm hoạt động của amylase
13
New cards
na+,k+
kích thích hoạt động của ATPase
14
New cards
Pb+, Hg+
kìm hãm nhiều hoạt động của enzym
15
New cards
ca2+, k+, na_
tham gia vào quá trình đông máu và dẫn truyền thần kinh cơ
16
New cards
zn
tạo insulin
17
New cards
nhu cầu về muối ở người trưởng thành trong 24 giờ
* na+
6g
18
New cards
nhu cầu về muối ở người trưởng thành trong 24 giờ
* cl-
4g
\
19
New cards
nhu cầu về muối ở người trưởng thành trong 24 giờ
* k+
4g
20
New cards
nhu cầu về muối ở người trưởng thành trong 24 giờ
* ca2+
0,8g
21
New cards
nhu cầu về muối ở người trưởng thành trong 24 giờ
* fe2+
0,02 g
22
New cards
nhu cầu về muối ở người trưởng thành trong 24 giờ
* phosphat
1,5g
23
New cards
nơi hấp thu chủ yếu của muối là
ruột non và máu
24
New cards
áp lực thẩm thấu
duy trì hình dạng và sức căng của tế bào
25
New cards
áp suất keo huyết tương
tác dụng giữ nước trong lòng mạch
26
New cards
áp lực thủy tĩnh
đẩy nước
27
New cards
lượng natri trong cơ thể người trưởng thành
3000mmol ( 55-65 mmol/kg)
28
New cards
na+ được tái hấp thu ở
ruột và thận
29
New cards
lượng na+ bài tiết qua ruột trong 24h
1000mmol
30
New cards
na+ lọc tại thận trong 24h
25000mmol
31
New cards
nơi thải natri là
thận
32
New cards
lượng natri đưa vào cơ thể trung bình
150-250 mmol/24h
33
New cards
khi na+ tăng ở dịch tế bào thì
nước từ trong tế bào chuyển ra ngoài tế bào dẫn đến tế bào mất nước
34
New cards
giá trị bình thường của na+ trong huyết tương
135-145mmol/lít
35
New cards
giá trị bình thường của na+ trong nước tiểu
40-220 mmol/l
36
New cards
75% na được tái hấp thu ở
ống lượn gần
37
New cards
20% na được tái hấp thu ở
nhánh lên quai henle
38
New cards
5% na được tái hấp thu ở
ống lượn xa và ống góp
39
New cards
điều hòa natri được kiểm soát bởi
aldosteron và ANP
40
New cards
aldosteron được bài tiết để
đáp ứng lại sự giảm thể tích nội mạch
41
New cards
cơ chế bài tiết aldosteron
thể tích nội mạch giảm → tăng tiết renin → chuyển angiotensinogen thành angiotensin I → angiotensin II dưới tác dụng của ACE → kích thích tuyến thượng thận bài tiết aldosteron
42
New cards
ANP
có chức năng tái hấp thu natri ở đoạn ống góp, ức chế bài tiết aldosteron và gây hạ huyết áp anp
43
New cards
ANP được tiết từ đâu
từ tâm nhĩ phải
44
New cards
hai peptid có cấu trúc tương tự ANP
BNP và CNP
45
New cards
BNP
tiết từ tâm thất, tác động tương tự ANP
46
New cards
CNP
nồng độ cao ở lớp nội mạc mạch vành, có tác dụng giãn mạch