All (12757)
Notes (10000)
note
Oxygenation
Updated 621d ago
0.0(0)
note
Oxygenation
Updated 485d ago
0.0(0)
note
Oxygenation
Updated 61d ago
0.0(0)
note
Oxygenation
Updated 470d ago
0.0(0)
note
Oxygenation
Updated 217d ago
0.0(0)
note
Oxygenation
Updated 62d ago
0.0(0)
note
oxygen
Updated 80d ago
0.0(0)
note
Oxygenation
Updated 224d ago
0.0(0)
note
Oxygenation
Updated 166d ago
0.0(0)
note
oxygen
Updated 458d ago
0.0(0)
note
Oxygenation
Updated 222d ago
0.0(0)
note
oxygenation
Updated 230d ago
0.0(0)
note
oxygenation
Updated 466d ago
0.0(0)
note
Oxygenation
Updated 31d ago
0.0(0)
note
Oxygen
Updated 981d ago
0.0(0)
note
Oxygenation
Updated 403d ago
0.0(0)
note
Oxygenation
Updated 216d ago
0.0(0)
note
oxygenation
Updated 475d ago
0.0(0)
note
Oxygenation
Updated 228d ago
0.0(0)
note
oxygenation
Updated 432d ago
0.0(0)
Flashcards (2653)
flashcards
oxygenation and the eye
26
Updated 15h ago
0.0(0)
flashcards
Q2 origen/address
6
Updated 19h ago
0.0(0)
flashcards
CL- Oxygenation and the eye
31
Updated 3d ago
0.0(0)
flashcards
biology unit 6(nitrogen cyle) new The Nitrogen Cycle Higher Tier Only Nitrogen is present as N2 gas in the atmosphere and within biological molecules, e.g. proteins, in the tissues of living organisms Nitrogen is cycled through ecosystems by the processes of the nitrogen cycle Uptake of nitrogen by living organisms N2 in the atmosphere is made available to living organisms by the process of nitrogen fixation Nitrogen fixation is carried out by nitrogen-fixing bacteria which convert N2 gas into ammonium compounds; these compounds are converted into nitrates in the soil Nitrogen-fixing bacteria can be free-living in the soil or they can live within root nodules of legume plants, e.g. peas, beans and clover Nitrogen gas can also be fixed by lightning when it strikes the earth, or during the production of chemical fertilisers After nitrogen fixation has occurred plants absorb the nitrates in the soil and use the nitrogen to build plant proteins Transfer of nitrogen between living organisms Animals feed on plants and digest the proteins in the plant tissues, providing nitrogen to build animal proteins Nitrogen may then be passed from one consumer to another up the food chain in the same way Release of nitrogen from living tissues Nitrogen from living organisms is returned to the soil in the form of ammonia by the action of decomposers such as bacteria and fungi When animals and plants die the proteins inside their tissues are broken down by the action of decomposers and returned to the soil in the form of ammonia Waste, i.e. urine and faeces, from animals contains urea, which is converted into ammonia by the action of the bacterial enzyme urease The plants can’t absorb ammonia so nitrifying bacteria convert the ammonia to nitrates which can then be taken up again by plants The conversion of ammonium compounds to nitrates is known as nitrification Returning nitrogen to the atmosphere Nitrates in the soil can be converted back into nitrogen gas (N2) by the action of denitrifying bacteria This process is known as denitrification Denitrifying bacteria are active in anaerobic conditions, e.g. in waterlogged or compacted soil Farmers can decrease the activity of denitrifying bacteria by ploughing the soil to increase aeration Nitrogen cycle diagram nitrogen-cycle-gcse The nitrogen cycle involves nitrogen fixation, decomposition, nitrification and denitrification Factors affecting the nitrogen cycle Because so many processes within the nitrogen cycle are carried out by microorganisms the cycle can be affected by factors that affect microorganism activity, e.g. Temperature This affects the rate at which enzyme-controlled reactions can occur Oxygen availability Aerobic bacteria rely on oxygen for respiration Low oxygen availability may lead to an increase in the activity of anaerobic bacteria, e.g. denitrifying bacteria pH This affects the rate of enzyme-controlled reactions as extreme pH levels can cause denaturation Water Water is needed by living organisms, so the rate of microbial activity increases in soil where moisture is present The presence of heavy metals in the soil Heavy metals, e.g. mercury and lead, can be toxic to the metabolism of microorganisms These factors are known to influence the rate at which decomposition occurs in compost heaps and landfill sites
13
Updated 3d ago
0.0(0)
flashcards
TRẮC NGHIỆM TRỌNG TÂM: ALKANE - HÓA HỌC 11 Lý thuyết - Danh pháp - Tính chất - Phản ứng Câu 1: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các Alkane (Hydrocarbon no, mạch hở)? A. CH₄, CH₃-CH₃, CH₃-CH₂-CH₃ B. CH₄, CH₂=CH₂, CH₃-CH₃ C. CH₃-C≡CH, CH₄, C₂H₆ D. CH₂=CH-CH=CH₂, CH₃-CH₃ Đáp án: A Câu 2: Đặc điểm cấu tạo nào sau đây là của Alkane? A. Chứa toàn liên kết đơn (σ) bền, kém phân cực. B. Có chứa một liên kết đôi trong mạch Carbon. C. Có chứa một liên kết ba ở đầu mạch. D. Mạch Carbon luôn luôn là mạch vòng. Đáp án: A Câu 3: Tên thay thế của Alkane có CTCT: CH₃-CH(CH₃)-CH₂-CH₃ là gì? A. 2-methylbutane B. Isopentane C. 3-methylbutane D. 2-methylpropane Đáp án: A Câu 4: Xác định bậc của nguyên tử Carbon trung tâm trong CTCT sau: (CH₃)₃C-CH₃? A. Bậc IV B. Bậc I C. Bậc II D. Bậc III Đáp án: A Câu 5: Ở điều kiện thường, Alkane nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí? A. CH₃-CH₂-CH₂-CH₃ B. CH₃-[CH₂]₄-CH₃ C. CH₃-[CH₂]₁₈-CH₃ D. CH₃-[CH₂]₆-CH₃ Đáp án: A Câu 6: Sản phẩm chính khi cho CH₃-CH₂-CH₃ tác dụng với Cl₂ (as, 1:1) là: A. CH₃-CHCl-CH₃ B. CH₃-CH₂-CH₂Cl C. CH₃-CCl₂-CH₃ D. CH₂Cl-CHCl-CH₃ Đáp án: A Câu 7: Tên thông thường của Alkane có CTCT: CH₃-C(CH₃)₂-CH₃ là gì? A. Neopentane B. 2,2-dimethylpropane C. Isopentane D. Isobutane Đáp án: A Câu 8: Phản ứng nào sau đây được gọi là phản ứng cracking Alkane? A. C₁₀H₂₂ → C₅H₁₂ + C₅H₁₀ (t°, xt) B. CH₄ + 2O₂ → CO₂ + 2H₂O C. CH₃-CH₂-CH₂-CH₃ → CH₃-CH(CH₃)-CH₃ D. CH₄ + Cl₂ → CH₃Cl + HCl Đáp án: A Câu 9: Điều kiện cần thiết để phản ứng thế giữa Alkane và Halogen xảy ra là gì? A. Ánh sáng khuếch tán hoặc nhiệt độ. B. Chất xúc tác Ni, nhiệt độ. C. Nhiệt độ thấp 0°C. D. Xúc tác Acid mạnh. Đáp án: A Câu 10 (Mới): Phản ứng Reforming dùng để biến đổi Alkane mạch không phân nhánh thành: A. Alkane mạch phân nhánh hoặc Hydrocarbon mạch vòng. B. Các Alkane có mạch Carbon ngắn hơn. C. CO₂ và H₂O. D. Dẫn xuất Halogen tương ứng. Đáp án: A Câu 11: Alkane có CTCT CH₃-CH(CH₃)-CH(CH₃)-CH₃ có tên gọi là: A. 2,3-dimethylbutane B. 2,2-dimethylbutane C. Diisopropyl D. Isopropylpropane Đáp án: A Câu 12: Gốc Alkyl tương ứng của Ethane (CH₃-CH₃) là: A. C₂H₅- (Ethyl) B. CH₃- (Methyl) C. C₃H₇- (Propyl) D. CH₂=CH- (Vinyl) Đáp án: A Câu 13: Sản phẩm oxy hóa không hoàn toàn butane bằng oxygen không khí ở t°, xt thích hợp là: A. CH₃COOH (acetic acid) B. CO₂ và H₂O C. C (muội than) và H₂O D. C₄H₈ và H₂ Đáp án: A Câu 14: Trong các Alkane sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. CH₃-[CH₂]₃-CH₃ (pentane) B. CH₃-CH₂-CH₃ (propane) C. CH₃-CH₃ (ethane) D. CH₄ (methane) Đáp án: A Câu 15: Sản phẩm chính thu được khi thế Isopentane với Cl₂ (as, 1:1) là: A. CH₃-C(Cl)(CH₃)-CH₂-CH₃ B. CH₂Cl-CH(CH₃)-CH₂-CH₃ C. CH₃-CH(CH₃)-CHCl-CH₃ D. CH₃-CH(CH₃)-CH₂-CH₂Cl Đáp án: A Câu 16: Tên thay thế của Alkane: CH₃-CH₂-CH(CH₃)₂ là: A. 2-methylbutane B. 3-methylbutane C. Isopentane D. Pentane Đáp án: A Câu 17: Tính chất vật lý nào sau đây KHÔNG đúng đối với Alkane? A. Tan tốt trong nước và các dung môi phân cực. B. Không màu, không mùi. C. Nhẹ hơn nước. D. Nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều tăng phân tử khối. Đáp án: A Câu 18: Gốc Alkyl có CTCT CH₃-CH(CH₃)- có tên gọi là gì? A. Isopropyl B. Propyl C. Ethyl D. Isobutyl Đáp án: A Câu 19: Tại sao Alkane được dùng làm nhiên liệu phổ biến (xăng, dầu, khí gas)? A. Vì phản ứng cháy tỏa ra nhiệt lượng rất lớn. B. Vì chúng rất dễ tham gia phản ứng thế. C. Vì chúng là những chất trơ về mặt hóa học. D. Vì chúng tan tốt trong nước. Đáp án: A Câu 20: Alkane có CTCT: CH₃-CH₂-CH₂-CH(CH₃)-CH₂-CH₃ có tên gọi là: A. 3-methylhexane B. 4-methylhexane C. 2-ethylpentane D. Isoheptane Đáp án: A Câu 21: Phản ứng của Alkane với Oxygen tạo ra muội than (C) xảy ra khi nào? A. Khi thiếu rất nhiều Oxygen. B. Khi dư Oxygen. C. Ở nhiệt độ phòng. D. Khi có ánh sáng khuếch tán. Đáp án: A Câu 22: Xác định bậc của nguyên tử Carbon trong phân tử CH₄? A. Không có bậc (Bậc 0) B. Bậc I C. Bậc II D. Bậc IV Đáp án: A Câu 23: Alkane CH₃-CH(CH₃)-CH₃ có tên thông thường là: A. Isobutane B. Isopentane C. Neobutane D. Propane Đáp án: A Câu 24: Trong phản ứng thế với Cl₂, sản phẩm phụ của phản ứng là chất gì? A. HCl B. H₂ C. H₂O D. Cl₂ Đáp án: A Câu 25: Theo quy tắc đánh số mạch chính Alkane, ta ưu tiên: A. Đánh số từ phía gần nhánh nhất sao cho tổng chỉ số vị trí nhánh là nhỏ nhất. B. Luôn đánh số từ trái sang phải. C. Đánh số từ phía xa nhánh hơn. D. Đánh số sao cho Carbon số 1 là Carbon bậc cao nhất. Đáp án: A Câu 26: Phương pháp chủ yếu để điều chế Alkane trong công nghiệp hiện nay là: A. Chưng cất phân đoạn dầu mỏ và khí thiên nhiên. B. Tổng hợp từ Carbon và Hydrogen. C. Nhiệt phân muối Sodium acetate. D. Thủy phân quặng nhôm carbide (Al₄C₃). Đáp án: A Câu 27: Sản phẩm của phản ứng Cracking Alkane luôn bao gồm: A. Ít nhất một Alkane và một Alkene mạch ngắn hơn. B. Hai phân tử Alkane mạch ngắn. C. Carbon và Hydrogen. D. Hai phân tử Alkene. Đáp án: A Câu 28: Chỉ số Octane dùng để đánh giá chất lượng của loại nhiên liệu nào? A. Xăng B. Dầu Diesel C. Than đá D. Củi khô Đáp án: A Câu 29: Alkane nào sau đây là thành phần chính của khí thiên nhiên? A. CH₄ (methane) B. CH₃-CH₃ (ethane) C. CH₃-CH₂-CH₃ (propane) D. CH₃-[CH₂]₂-CH₃ (butane) Đáp án: A
4
Updated 4d ago
0.0(0)
flashcards
TRẮC NGHIỆM TRỌNG TÂM: ALKANE - HÓA HỌC 11 Lý thuyết - Danh pháp - Tính chất - Phản ứng Câu 1: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các Alkane (Hydrocarbon no, mạch hở)? A. CH₄, CH₃-CH₃, CH₃-CH₂-CH₃ B. CH₄, CH₂=CH₂, CH₃-CH₃ C. CH₃-C≡CH, CH₄, C₂H₆ D. CH₂=CH-CH=CH₂, CH₃-CH₃ Đáp án: A Câu 2: Đặc điểm cấu tạo nào sau đây là của Alkane? A. Chứa toàn liên kết đơn (σ) bền, kém phân cực. B. Có chứa một liên kết đôi trong mạch Carbon. C. Có chứa một liên kết ba ở đầu mạch. D. Mạch Carbon luôn luôn là mạch vòng. Đáp án: A Câu 3: Tên thay thế của Alkane có CTCT: CH₃-CH(CH₃)-CH₂-CH₃ là gì? A. 2-methylbutane B. Isopentane C. 3-methylbutane D. 2-methylpropane Đáp án: A Câu 4: Xác định bậc của nguyên tử Carbon trung tâm trong CTCT sau: (CH₃)₃C-CH₃? A. Bậc IV B. Bậc I C. Bậc II D. Bậc III Đáp án: A Câu 5: Ở điều kiện thường, Alkane nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí? A. CH₃-CH₂-CH₂-CH₃ B. CH₃-[CH₂]₄-CH₃ C. CH₃-[CH₂]₁₈-CH₃ D. CH₃-[CH₂]₆-CH₃ Đáp án: A Câu 6: Sản phẩm chính khi cho CH₃-CH₂-CH₃ tác dụng với Cl₂ (as, 1:1) là: A. CH₃-CHCl-CH₃ B. CH₃-CH₂-CH₂Cl C. CH₃-CCl₂-CH₃ D. CH₂Cl-CHCl-CH₃ Đáp án: A Câu 7: Tên thông thường của Alkane có CTCT: CH₃-C(CH₃)₂-CH₃ là gì? A. Neopentane B. 2,2-dimethylpropane C. Isopentane D. Isobutane Đáp án: A Câu 8: Phản ứng nào sau đây được gọi là phản ứng cracking Alkane? A. C₁₀H₂₂ → C₅H₁₂ + C₅H₁₀ (t°, xt) B. CH₄ + 2O₂ → CO₂ + 2H₂O C. CH₃-CH₂-CH₂-CH₃ → CH₃-CH(CH₃)-CH₃ D. CH₄ + Cl₂ → CH₃Cl + HCl Đáp án: A Câu 9: Điều kiện cần thiết để phản ứng thế giữa Alkane và Halogen xảy ra là gì? A. Ánh sáng khuếch tán hoặc nhiệt độ. B. Chất xúc tác Ni, nhiệt độ. C. Nhiệt độ thấp 0°C. D. Xúc tác Acid mạnh. Đáp án: A Câu 10 (Mới): Phản ứng Reforming dùng để biến đổi Alkane mạch không phân nhánh thành: A. Alkane mạch phân nhánh hoặc Hydrocarbon mạch vòng. B. Các Alkane có mạch Carbon ngắn hơn. C. CO₂ và H₂O. D. Dẫn xuất Halogen tương ứng. Đáp án: A Câu 11: Alkane có CTCT CH₃-CH(CH₃)-CH(CH₃)-CH₃ có tên gọi là: A. 2,3-dimethylbutane B. 2,2-dimethylbutane C. Diisopropyl D. Isopropylpropane Đáp án: A Câu 12: Gốc Alkyl tương ứng của Ethane (CH₃-CH₃) là: A. C₂H₅- (Ethyl) B. CH₃- (Methyl) C. C₃H₇- (Propyl) D. CH₂=CH- (Vinyl) Đáp án: A Câu 13: Sản phẩm oxy hóa không hoàn toàn butane bằng oxygen không khí ở t°, xt thích hợp là: A. CH₃COOH (acetic acid) B. CO₂ và H₂O C. C (muội than) và H₂O D. C₄H₈ và H₂ Đáp án: A Câu 14: Trong các Alkane sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. CH₃-[CH₂]₃-CH₃ (pentane) B. CH₃-CH₂-CH₃ (propane) C. CH₃-CH₃ (ethane) D. CH₄ (methane) Đáp án: A Câu 15: Sản phẩm chính thu được khi thế Isopentane với Cl₂ (as, 1:1) là: A. CH₃-C(Cl)(CH₃)-CH₂-CH₃ B. CH₂Cl-CH(CH₃)-CH₂-CH₃ C. CH₃-CH(CH₃)-CHCl-CH₃ D. CH₃-CH(CH₃)-CH₂-CH₂Cl Đáp án: A Câu 16: Tên thay thế của Alkane: CH₃-CH₂-CH(CH₃)₂ là: A. 2-methylbutane B. 3-methylbutane C. Isopentane D. Pentane Đáp án: A Câu 17: Tính chất vật lý nào sau đây KHÔNG đúng đối với Alkane? A. Tan tốt trong nước và các dung môi phân cực. B. Không màu, không mùi. C. Nhẹ hơn nước. D. Nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều tăng phân tử khối. Đáp án: A Câu 18: Gốc Alkyl có CTCT CH₃-CH(CH₃)- có tên gọi là gì? A. Isopropyl B. Propyl C. Ethyl D. Isobutyl Đáp án: A Câu 19: Tại sao Alkane được dùng làm nhiên liệu phổ biến (xăng, dầu, khí gas)? A. Vì phản ứng cháy tỏa ra nhiệt lượng rất lớn. B. Vì chúng rất dễ tham gia phản ứng thế. C. Vì chúng là những chất trơ về mặt hóa học. D. Vì chúng tan tốt trong nước. Đáp án: A Câu 20: Alkane có CTCT: CH₃-CH₂-CH₂-CH(CH₃)-CH₂-CH₃ có tên gọi là: A. 3-methylhexane B. 4-methylhexane C. 2-ethylpentane D. Isoheptane Đáp án: A Câu 21: Phản ứng của Alkane với Oxygen tạo ra muội than (C) xảy ra khi nào? A. Khi thiếu rất nhiều Oxygen. B. Khi dư Oxygen. C. Ở nhiệt độ phòng. D. Khi có ánh sáng khuếch tán. Đáp án: A Câu 22: Xác định bậc của nguyên tử Carbon trong phân tử CH₄? A. Không có bậc (Bậc 0) B. Bậc I C. Bậc II D. Bậc IV Đáp án: A Câu 23: Alkane CH₃-CH(CH₃)-CH₃ có tên thông thường là: A. Isobutane B. Isopentane C. Neobutane D. Propane Đáp án: A Câu 24: Trong phản ứng thế với Cl₂, sản phẩm phụ của phản ứng là chất gì? A. HCl B. H₂ C. H₂O D. Cl₂ Đáp án: A Câu 25: Theo quy tắc đánh số mạch chính Alkane, ta ưu tiên: A. Đánh số từ phía gần nhánh nhất sao cho tổng chỉ số vị trí nhánh là nhỏ nhất. B. Luôn đánh số từ trái sang phải. C. Đánh số từ phía xa nhánh hơn. D. Đánh số sao cho Carbon số 1 là Carbon bậc cao nhất. Đáp án: A Câu 26: Phương pháp chủ yếu để điều chế Alkane trong công nghiệp hiện nay là: A. Chưng cất phân đoạn dầu mỏ và khí thiên nhiên. B. Tổng hợp từ Carbon và Hydrogen. C. Nhiệt phân muối Sodium acetate. D. Thủy phân quặng nhôm carbide (Al₄C₃). Đáp án: A Câu 27: Sản phẩm của phản ứng Cracking Alkane luôn bao gồm: A. Ít nhất một Alkane và một Alkene mạch ngắn hơn. B. Hai phân tử Alkane mạch ngắn. C. Carbon và Hydrogen. D. Hai phân tử Alkene. Đáp án: A Câu 28: Chỉ số Octane dùng để đánh giá chất lượng của loại nhiên liệu nào? A. Xăng B. Dầu Diesel C. Than đá D. Củi khô Đáp án: A Câu 29: Alkane nào sau đây là thành phần chính của khí thiên nhiên? A. CH₄ (methane) B. CH₃-CH₃ (ethane) C. CH₃-CH₂-CH₃ (propane) D. CH₃-[CH₂]₂-CH₃ (butane) Đáp án: A
4
Updated 4d ago
0.0(0)
Users (104)