BÀI 6 TRUNG CẤP

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/35

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:05 AM on 9/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

36 Terms

1
New cards

秒 miǎo

lượng từ; giây;例:请等我十秒。→ Hãy đợi tôi 10 giây.

2
New cards

难受 nánshòu

tính từ; khó chịu, không thoải mái;例:我今天身体很难受。→ Hôm nay người tôi rất khó chịu.

3
New cards

幸运 xìngyùn

tính từ; may mắn;例:我很幸运能遇到这样的老师。→ Tôi rất may mắn khi gặp được một giáo viên như vậy.

4
New cards

令 lìng

động từ; khiến, làm cho;例:这个消息令我很惊讶。→ Tin tức này khiến tôi rất ngạc nhiên.

5
New cards

陌生 mòshēng

tính từ; xa lạ, không quen thuộc;例:来到一个陌生的城市,我有点儿紧张。→ Đến một thành phố xa lạ, tôi hơi căng thẳng.

6
New cards

打交道 dǎ jiāodao

động từ; tiếp xúc với, giao thiệp với, xử lý;例:我平时经常和外国人打交道。→ Bình thường tôi thường xuyên tiếp xúc với người nước ngoài.

7
New cards

尤其 yóuqí

phó từ; đặc biệt, nhất là;例:我喜欢很多运动,尤其喜欢游泳。→ Tôi thích nhiều môn thể thao, đặc biệt là bơi lội.

8
New cards

上司 shàngsi

danh từ; cấp trên, sếp;例:我的上司对我非常好。→ Sếp của tôi đối xử với tôi rất tốt.

9
New cards

遇见 yùjiàn

động từ; gặp, bắt gặp;例:我昨天在路上遇见了一个老朋友。→ Hôm qua tôi gặp một người bạn cũ trên đường.

10
New cards

压力 yālì

danh từ; áp lực;例:学习给了我很大的压力。→ Việc học mang lại cho tôi rất nhiều áp lực.

11
New cards

包围 bāowéi

động từ; bao vây, bao quanh;例:孩子们把老师包围起来了。→ Bọn trẻ vây quanh giáo viên.

12
New cards

微微 wēiwēi

phó từ; hơi, một chút;例:她微微笑了一下。→ Cô ấy hơi mỉm cười một chút.

13
New cards

上升 shàngshēng

động từ; tăng lên, đi lên;例:最近气温正在上升。→ Gần đây nhiệt độ đang tăng lên.

14
New cards

部门 bùmén

danh từ; bộ phận, phòng ban;例:他在公司的销售部门工作。→ Anh ấy làm việc ở bộ phận bán hàng của công ty.

15
New cards

具体 jùtǐ

tính từ; cụ thể;例:请告诉我具体的时间。→ Hãy cho tôi biết thời gian cụ thể.

16
New cards

调查 diàochá

danh từ; cuộc điều tra, khảo sát;例:我们正在做一项调查。→ Chúng tôi đang thực hiện một cuộc khảo sát.

17
New cards

支支吾吾 zhīzhīwúwú

thành ngữ; ấp úng, ngập ngừng;例:他支支吾吾地说不出原因。→ Anh ấy ấp úng không nói ra được lý do.

18
New cards

汗 hàn

danh từ; mồ hôi;例:天气太热了,我出了很多汗。→ Thời tiết quá nóng nên tôi đổ rất nhiều mồ hôi.

19
New cards

优先 yōuxiān

động từ; được ưu tiên, ưu tiên;例:我们应该优先解决这个问题。→ Chúng ta nên ưu tiên giải quyết vấn đề này.

20
New cards

身影 shēnyǐng

danh từ; bóng dáng;例:我看到了妈妈远去的身影。→ Tôi nhìn thấy bóng dáng mẹ đang đi xa dần.

21
New cards

消失 xiāoshī

động từ; biến mất;例:太阳慢慢消失在山后。→ Mặt trời dần biến mất sau núi.

22
New cards

走廊 zǒuláng

danh từ; hành lang;例:学生们正在走廊里聊天。→ Các học sinh đang nói chuyện trong hành lang.

23
New cards

嘘 xū

động từ; thở ra chậm, khẽ thở;例:他嘘了一口气。→ Anh ấy khẽ thở ra một hơi.

24
New cards

屏 bǐng

động từ; nín, nín thở;例:她屏住呼吸,安静地等待着。→ Cô ấy nín thở và yên lặng chờ đợi.

25
New cards

仅仅 jǐnjǐn

phó từ; chỉ, chỉ đơn thuần;例:这仅仅是一个开始。→ Đây chỉ mới là một sự khởi đầu.

26
New cards

宁可 nìngkě

phó từ; thà, thích… hơn;例:我宁可自己做,也不想麻烦别人。→ Tôi thà tự mình làm còn hơn làm phiền người khác.

27
New cards

遭遇 zāoyù

động từ; gặp phải, gặp;例:他曾经遭遇过很多困难。→ Anh ấy từng gặp phải rất nhiều khó khăn.

28
New cards

气喘吁吁 qìchuǎnxūxū

thành ngữ; thở hổn hển, thở dốc;例:他跑到车站时已经气喘吁吁了。→ Khi chạy đến nhà ga, anh ấy đã thở hổn hển.

29
New cards

以为 yǐwéi

động từ; tưởng rằng, cứ nghĩ rằng;例:我以为你今天不会来了。→ Tôi cứ tưởng hôm nay bạn sẽ không đến.

30
New cards

难熬 nán’áo

tính từ; khó chịu đựng, khó vượt qua;例:等待的时间真难熬。→ Thời gian chờ đợi thật khó chịu đựng.

31
New cards

机灵 jīling

tính từ; nhanh trí, lanh lợi;例:这个孩子很机灵。→ Đứa trẻ này rất lanh lợi.

32
New cards

害羞 hàixiū

tính từ; ngại ngùng, xấu hổ;例:她见到陌生人时有点儿害羞。→ Cô ấy hơi ngại ngùng khi gặp người lạ.

33
New cards

等候 děnghòu

động từ; chờ đợi;例:请在这里等候。→ Vui lòng chờ ở đây.

34
New cards

呼吸 hūxī

động từ; hít thở;例:运动以后要慢慢呼吸。→ Sau khi vận động cần từ từ hít thở.

35
New cards

精彩 jīngcǎi

tính từ; tuyệt vời, đặc sắc;例:这场比赛非常精彩。→ Trận đấu này vô cùng hấp dẫn.

36
New cards

鼓励 gǔlì

danh từ; sự khích lệ, động viên;例:谢谢你的鼓励,我会继续努力。→ Cảm ơn sự động viên của bạn, tôi sẽ tiếp tục cố gắng.