1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
秒 miǎo
lượng từ; giây;例:请等我十秒。→ Hãy đợi tôi 10 giây.
难受 nánshòu
tính từ; khó chịu, không thoải mái;例:我今天身体很难受。→ Hôm nay người tôi rất khó chịu.
幸运 xìngyùn
tính từ; may mắn;例:我很幸运能遇到这样的老师。→ Tôi rất may mắn khi gặp được một giáo viên như vậy.
令 lìng
động từ; khiến, làm cho;例:这个消息令我很惊讶。→ Tin tức này khiến tôi rất ngạc nhiên.
陌生 mòshēng
tính từ; xa lạ, không quen thuộc;例:来到一个陌生的城市,我有点儿紧张。→ Đến một thành phố xa lạ, tôi hơi căng thẳng.
打交道 dǎ jiāodao
động từ; tiếp xúc với, giao thiệp với, xử lý;例:我平时经常和外国人打交道。→ Bình thường tôi thường xuyên tiếp xúc với người nước ngoài.
尤其 yóuqí
phó từ; đặc biệt, nhất là;例:我喜欢很多运动,尤其喜欢游泳。→ Tôi thích nhiều môn thể thao, đặc biệt là bơi lội.
上司 shàngsi
danh từ; cấp trên, sếp;例:我的上司对我非常好。→ Sếp của tôi đối xử với tôi rất tốt.
遇见 yùjiàn
động từ; gặp, bắt gặp;例:我昨天在路上遇见了一个老朋友。→ Hôm qua tôi gặp một người bạn cũ trên đường.
压力 yālì
danh từ; áp lực;例:学习给了我很大的压力。→ Việc học mang lại cho tôi rất nhiều áp lực.
包围 bāowéi
động từ; bao vây, bao quanh;例:孩子们把老师包围起来了。→ Bọn trẻ vây quanh giáo viên.
微微 wēiwēi
phó từ; hơi, một chút;例:她微微笑了一下。→ Cô ấy hơi mỉm cười một chút.
上升 shàngshēng
động từ; tăng lên, đi lên;例:最近气温正在上升。→ Gần đây nhiệt độ đang tăng lên.
部门 bùmén
danh từ; bộ phận, phòng ban;例:他在公司的销售部门工作。→ Anh ấy làm việc ở bộ phận bán hàng của công ty.
具体 jùtǐ
tính từ; cụ thể;例:请告诉我具体的时间。→ Hãy cho tôi biết thời gian cụ thể.
调查 diàochá
danh từ; cuộc điều tra, khảo sát;例:我们正在做一项调查。→ Chúng tôi đang thực hiện một cuộc khảo sát.
支支吾吾 zhīzhīwúwú
thành ngữ; ấp úng, ngập ngừng;例:他支支吾吾地说不出原因。→ Anh ấy ấp úng không nói ra được lý do.
汗 hàn
danh từ; mồ hôi;例:天气太热了,我出了很多汗。→ Thời tiết quá nóng nên tôi đổ rất nhiều mồ hôi.
优先 yōuxiān
động từ; được ưu tiên, ưu tiên;例:我们应该优先解决这个问题。→ Chúng ta nên ưu tiên giải quyết vấn đề này.
身影 shēnyǐng
danh từ; bóng dáng;例:我看到了妈妈远去的身影。→ Tôi nhìn thấy bóng dáng mẹ đang đi xa dần.
消失 xiāoshī
động từ; biến mất;例:太阳慢慢消失在山后。→ Mặt trời dần biến mất sau núi.
走廊 zǒuláng
danh từ; hành lang;例:学生们正在走廊里聊天。→ Các học sinh đang nói chuyện trong hành lang.
嘘 xū
động từ; thở ra chậm, khẽ thở;例:他嘘了一口气。→ Anh ấy khẽ thở ra một hơi.
屏 bǐng
động từ; nín, nín thở;例:她屏住呼吸,安静地等待着。→ Cô ấy nín thở và yên lặng chờ đợi.
仅仅 jǐnjǐn
phó từ; chỉ, chỉ đơn thuần;例:这仅仅是一个开始。→ Đây chỉ mới là một sự khởi đầu.
宁可 nìngkě
phó từ; thà, thích… hơn;例:我宁可自己做,也不想麻烦别人。→ Tôi thà tự mình làm còn hơn làm phiền người khác.
遭遇 zāoyù
động từ; gặp phải, gặp;例:他曾经遭遇过很多困难。→ Anh ấy từng gặp phải rất nhiều khó khăn.
气喘吁吁 qìchuǎnxūxū
thành ngữ; thở hổn hển, thở dốc;例:他跑到车站时已经气喘吁吁了。→ Khi chạy đến nhà ga, anh ấy đã thở hổn hển.
以为 yǐwéi
động từ; tưởng rằng, cứ nghĩ rằng;例:我以为你今天不会来了。→ Tôi cứ tưởng hôm nay bạn sẽ không đến.
难熬 nán’áo
tính từ; khó chịu đựng, khó vượt qua;例:等待的时间真难熬。→ Thời gian chờ đợi thật khó chịu đựng.
机灵 jīling
tính từ; nhanh trí, lanh lợi;例:这个孩子很机灵。→ Đứa trẻ này rất lanh lợi.
害羞 hàixiū
tính từ; ngại ngùng, xấu hổ;例:她见到陌生人时有点儿害羞。→ Cô ấy hơi ngại ngùng khi gặp người lạ.
等候 děnghòu
động từ; chờ đợi;例:请在这里等候。→ Vui lòng chờ ở đây.
呼吸 hūxī
động từ; hít thở;例:运动以后要慢慢呼吸。→ Sau khi vận động cần từ từ hít thở.
精彩 jīngcǎi
tính từ; tuyệt vời, đặc sắc;例:这场比赛非常精彩。→ Trận đấu này vô cùng hấp dẫn.
鼓励 gǔlì
danh từ; sự khích lệ, động viên;例:谢谢你的鼓励,我会继续努力。→ Cảm ơn sự động viên của bạn, tôi sẽ tiếp tục cố gắng.