How did ancient civilizations make ice cream?

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:46 AM on 7/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards

sneak - snuck - snuck (v,n) → sneak into >< sneak out of

lén lút (v) → kẻ lén lút (n) → lẻn vào >< lẻn ra khỏi đâu

2
New cards

cafeteria (n)

căng tin

3
New cards

directive (n) → issue a directive

chỉ thị, mệnh lệnh → đưa ra chỉ thị, ban hành chỉ thị

4
New cards

retrieve (v)

lấy lại, thu hồi (vật đã mất, để quên) / khôi phục, truy xuất (dữ liệu thông tin) / cứu vãn, lấy lại (tình huống, danh tiếng)

5
New cards

a poison pill

một viên thuốc độc

6
New cards

slip sth into sth

lén đặt, lén bỏ, nhẹ nhàng đặt vật gì vào vật gì

7
New cards

devour (v): The children devoured the pizza in minutes/ She devoured every Harry Potter book/ The fire devoured the entire building

ăn ngấu nghiến, ăn sạch: Đám trẻ ăn sạch cái pizza chỉ trong vài phút / đọc, nghe, xem rất say mê: Cô ấy đọc say mê mọi cuốn Harry Potter/ phá huỷ, nuốt chửng: Ngọn lửa đã nuốt chửng, thiêu rụi cả toà nhà

8
New cards

contest (n,v) → contestant (n) → contested (a)

(n): cuộc thi, cuộc tranh tài/ sự tranh cãi → (v) phản đối, tranh cãi, thách thức → (n) thí sinh → (a) gây tranh cãi

9
New cards

foil (n,v): Wrap the potatoes in foil

(n): giấy bạc: bọc khoai tây bằng giấy bạc → (v) làm thất bại, gây cản trở (kế hoạch)

10
New cards

freeze to sth → freezer coil

đông cứng và dính chặt vào cái gì đó → cuộn dây làm lạnh trong tủ đông (dàn lạnh)

11
New cards

grant (v,n)

(v): cấp, trao, cho phép → (n) khoản tài trợ, trợ cấp

12
New cards

satiate (v) → satiate sb’s appetite → satiate sb’s sweet tooth

làm thoả mãn hoàn toàn, làm no nê → làm thoả mãn cơn đói → làm thoả mãn cơn thèm ngọt

13
New cards

account (n): He gave an account of the accident/ Can you give an account of what happened?/ on account of = because of → (v): account for: Stress accounts for many health problems

tài khoản/ bản tường thuật, lời kể: Anh ấy kể lại vụ tai nạn/ Bạn có thể giải thích chuyện gì đã xảy ra không?/ vì, do → (v): giải thích/ chiếm %/ là nguyên nhân gây ra: áp lực là nguyên nhân gây ra nhiều vân đề sức khoẻ

14
New cards

cold desserts and iced drinks

món tráng miệng lạnh và đồ uống đá

15
New cards

an icy treat

một món ăn mát lạnh

16
New cards

the royal elite

tầng lớp tinh hoa hoàng gia, giới quý tộc

17
New cards

the means to do sth

phương tiện, cách để làm gì

18
New cards

delicacy (n)

món đặc sản

19
New cards

noble (a,n) → nobility (n)

(a): cao quý, cao thượng/ thuộc giới quý tộc → (n) tầng lớp quý tộc, sự cao thượng

20
New cards

Mediterranean (a)

thuộc địa trung hải

21
New cards

laborer (n)

người lao động

22
New cards

trek up high mountains

đi bộ len những ngọn núi cao

23
New cards

glacier (n) → glacial (a): The progress has been glacial

sông băng → thuộc sông băng/ rất lạnh/ cực kì chậm: Tiến độ cực kì chậm/ lạnh lùng

24
New cards

shallow (a)

nông, nông cạn, hời hợt

25
New cards

insulated (a)

cách điện, cách nhiệt

26
New cards

radiate (v): radiate heat/ radiate light/ radiate confidence

toả ra, phát ra, toát lên: toả nhiệt/ phát sáng/ toát lên sự tự tin

27
New cards

dip: dip the bread into the soup/ dip the fries in ketchup/ dip below: Temperatures dipped below zero

nhúng vào chất lỏng: nhúng bánh mì vào súp/ chấm: chấm khoai tây chiên vào tương cà/ giảm xuống: Nhiệt độ giảm xuống 0 độ/ cúi xuống, hạ xuống

28
New cards

ambient (a) → the ambient temperature

xung quanh, bao quanh, thuộc môi trường xung quanh → nhiệt độ môi trường, nhiệt độ phòng

29
New cards

make a debut

ra mắt lần đầu

30
New cards

subsequently (adv)

sau đó, tiếp theo

31
New cards

pine cone

quả thông

32
New cards

eggplant

cà tím

33
New cards

take (n): one’s take on sth

phiên bản: quan điểm, phiên bản, cách làm riêng về cái gì đó

34
New cards

dub (v)

mệnh danh, đặt biệt danh

35
New cards

laborious (a)

công phu

36
New cards

enter the golden age

bước vào thời kì hoàng kim

37
New cards

entrepreneur (n)

doanh nhân

38
New cards

engineer ways to do sth

nghĩ ra, thiết kế ra các cách để làm gì

39
New cards

bring sth to the masses

đem cái gì đó đến với đại chúng

40
New cards

a crank → a beater: an egg beater

tay quay → máy đánh: máy đánh trứng

41
New cards

home cook

người nội trợ, người nấu ăn tại nhà

42
New cards

turmoil (n)

tình trạng bất ổn, sự hỗn loạn, xáo trộn, biến động, rối ren

43
New cards

immigrant (n)

người nhập cư

44
New cards

take up a job

đảm nhận vị trí làm việc, bắt đầu làm việc, nhận 1 cộng việc

45
New cards

druggist (n)

dược sĩ

46
New cards

therapy (n) → therapeutic (a) → therapist (n) → therapeutics (n)

liệu pháp, sự điều trị → có tác dụng chữa bệnh, thuộc về trị liệu → nhà trị liệu → ngành trị liệu học, phương pháp điều trị

47
New cards

a social spot

một địa điểm giao lưu xã hội

48
New cards

fountain (n): the soda fountain

đài phun nước/ quầy pha chế, quầy bán: quầy bán nước có ga

49
New cards

saloon (n)

quán rượu

50
New cards

reinvent (v)

tái tạo, làm mới, đổi mới hoàn toàn

51
New cards

brewery (n)

nhà máy bia

52
New cards

pivot to N/ Ving

chuyển hướng sang, xoay sang cái gì khác

53
New cards

house (n,v)

ngôi nhà (n) → (v) cung cấp chỗ ở, chứa, lưu giữ

54
New cards

take on new forms

biến tấu thành nhiều hình thức mới, mang những hình thức mới

55
New cards

sth will never thaw

điều gì sẽ không bao giờ nguội lạnh