1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
sneak - snuck - snuck (v,n) → sneak into >< sneak out of
lén lút (v) → kẻ lén lút (n) → lẻn vào >< lẻn ra khỏi đâu
cafeteria (n)
căng tin
directive (n) → issue a directive
chỉ thị, mệnh lệnh → đưa ra chỉ thị, ban hành chỉ thị
retrieve (v)
lấy lại, thu hồi (vật đã mất, để quên) / khôi phục, truy xuất (dữ liệu thông tin) / cứu vãn, lấy lại (tình huống, danh tiếng)
a poison pill
một viên thuốc độc
slip sth into sth
lén đặt, lén bỏ, nhẹ nhàng đặt vật gì vào vật gì
devour (v): The children devoured the pizza in minutes/ She devoured every Harry Potter book/ The fire devoured the entire building
ăn ngấu nghiến, ăn sạch: Đám trẻ ăn sạch cái pizza chỉ trong vài phút / đọc, nghe, xem rất say mê: Cô ấy đọc say mê mọi cuốn Harry Potter/ phá huỷ, nuốt chửng: Ngọn lửa đã nuốt chửng, thiêu rụi cả toà nhà
contest (n,v) → contestant (n) → contested (a)
(n): cuộc thi, cuộc tranh tài/ sự tranh cãi → (v) phản đối, tranh cãi, thách thức → (n) thí sinh → (a) gây tranh cãi
foil (n,v): Wrap the potatoes in foil
(n): giấy bạc: bọc khoai tây bằng giấy bạc → (v) làm thất bại, gây cản trở (kế hoạch)
freeze to sth → freezer coil
đông cứng và dính chặt vào cái gì đó → cuộn dây làm lạnh trong tủ đông (dàn lạnh)
grant (v,n)
(v): cấp, trao, cho phép → (n) khoản tài trợ, trợ cấp
satiate (v) → satiate sb’s appetite → satiate sb’s sweet tooth
làm thoả mãn hoàn toàn, làm no nê → làm thoả mãn cơn đói → làm thoả mãn cơn thèm ngọt
account (n): He gave an account of the accident/ Can you give an account of what happened?/ on account of = because of → (v): account for: Stress accounts for many health problems
tài khoản/ bản tường thuật, lời kể: Anh ấy kể lại vụ tai nạn/ Bạn có thể giải thích chuyện gì đã xảy ra không?/ vì, do → (v): giải thích/ chiếm %/ là nguyên nhân gây ra: áp lực là nguyên nhân gây ra nhiều vân đề sức khoẻ
cold desserts and iced drinks
món tráng miệng lạnh và đồ uống đá
an icy treat
một món ăn mát lạnh
the royal elite
tầng lớp tinh hoa hoàng gia, giới quý tộc
the means to do sth
phương tiện, cách để làm gì
delicacy (n)
món đặc sản
noble (a,n) → nobility (n)
(a): cao quý, cao thượng/ thuộc giới quý tộc → (n) tầng lớp quý tộc, sự cao thượng
Mediterranean (a)
thuộc địa trung hải
laborer (n)
người lao động
trek up high mountains
đi bộ len những ngọn núi cao
glacier (n) → glacial (a): The progress has been glacial
sông băng → thuộc sông băng/ rất lạnh/ cực kì chậm: Tiến độ cực kì chậm/ lạnh lùng
shallow (a)
nông, nông cạn, hời hợt
insulated (a)
cách điện, cách nhiệt
radiate (v): radiate heat/ radiate light/ radiate confidence
toả ra, phát ra, toát lên: toả nhiệt/ phát sáng/ toát lên sự tự tin
dip: dip the bread into the soup/ dip the fries in ketchup/ dip below: Temperatures dipped below zero
nhúng vào chất lỏng: nhúng bánh mì vào súp/ chấm: chấm khoai tây chiên vào tương cà/ giảm xuống: Nhiệt độ giảm xuống 0 độ/ cúi xuống, hạ xuống
ambient (a) → the ambient temperature
xung quanh, bao quanh, thuộc môi trường xung quanh → nhiệt độ môi trường, nhiệt độ phòng
make a debut
ra mắt lần đầu
subsequently (adv)
sau đó, tiếp theo
pine cone
quả thông
eggplant
cà tím
take (n): one’s take on sth
phiên bản: quan điểm, phiên bản, cách làm riêng về cái gì đó
dub (v)
mệnh danh, đặt biệt danh
laborious (a)
công phu
enter the golden age
bước vào thời kì hoàng kim
entrepreneur (n)
doanh nhân
engineer ways to do sth
nghĩ ra, thiết kế ra các cách để làm gì
bring sth to the masses
đem cái gì đó đến với đại chúng
a crank → a beater: an egg beater
tay quay → máy đánh: máy đánh trứng
home cook
người nội trợ, người nấu ăn tại nhà
turmoil (n)
tình trạng bất ổn, sự hỗn loạn, xáo trộn, biến động, rối ren
immigrant (n)
người nhập cư
take up a job
đảm nhận vị trí làm việc, bắt đầu làm việc, nhận 1 cộng việc
druggist (n)
dược sĩ
therapy (n) → therapeutic (a) → therapist (n) → therapeutics (n)
liệu pháp, sự điều trị → có tác dụng chữa bệnh, thuộc về trị liệu → nhà trị liệu → ngành trị liệu học, phương pháp điều trị
a social spot
một địa điểm giao lưu xã hội
fountain (n): the soda fountain
đài phun nước/ quầy pha chế, quầy bán: quầy bán nước có ga
saloon (n)
quán rượu
reinvent (v)
tái tạo, làm mới, đổi mới hoàn toàn
brewery (n)
nhà máy bia
pivot to N/ Ving
chuyển hướng sang, xoay sang cái gì khác
house (n,v)
ngôi nhà (n) → (v) cung cấp chỗ ở, chứa, lưu giữ
take on new forms
biến tấu thành nhiều hình thức mới, mang những hình thức mới
sth will never thaw
điều gì sẽ không bao giờ nguội lạnh