1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
3 aa bán p.biến trên thị trường
a.glutamic, methionin, lysin
v.trò aa
bsung dinh dưỡng, chất điều vị, thuốc bổ
3 pp sx aa
ly trích từ dịch thủy phân protein
tổng hợp hóa học
lên men VSV
Chủng VSV sx acid L-glutamic
Corynebacterium glutamicum
đặc điểm chủng VSV sx acid L-glutamic
Gr (+), cầu/trực khuẩn
cần biotin để p.triển
ko tạo bào tử, ko di chuyển
thuộc giống Corynebacterium
ví dụ các nguồn ng.liệu nuôi cấy sx acid L-glutamic
Nguồn C: glucose
Nguồn N: dd amoniac
Dịch chiết bắp cc aa, khoáng chất, vit
Bsung a.oleic để tăng hiệu suất
pH 7,8
pp nuôi cấy acid L-glutamic
lên men liên tục
VSV sx L-lysine
Corynebacterium glutamicum
quy trình lên men L-lysin t.tự với …..
acid L-glutamic
v.trò L-alanin
dịch truyền dinh dưỡng, chất phụ gia, td kiềm khuẩn
pp sx L-alanin
enz aspartat beta-đecarboxylase chuyển L-aspartat thành L-alanin
chủng VSV sx L-alanin
Pseudomonas dacunhae
có thể sx tiếp L-alanin từ qu.trình sx aa nào
L-aspartat
khi sx L-alanin và L-aspartat xuất hiện 2 enz làm giảm hiệu suất, biện pháp xử lí
fumarse, alanin racemase
dùng nhiệt độ cao, pH thấp
quy trình sx L-aspartic và L-alanin
fumarat + NH3 + enz aspartase → L aspartat → + enz aspartat beta-dehydrogenase → L-alanin
v.trò L-cystein
dưỡng tóc, phụ gia thực phẩm
pp sx L-cystein
c.xuất lông tóc
enz DL-ATC
VK Pseudomonas thiazolinophilum
quy trình sx L-dopa
pyrocatechol + pyruvat + NH3 + enz tyrosin phenol-lyase → L-dopa
VSV dùng trong sx L-dopa
Erwnia herbicola
enz qu.trọng trong sx L-dopa là gì, enz này phụ thuộc cái gì
tyrosin phenol-lyase, phụ thuộc pyridoxal 5’-phosphat
1 số chất nên bsung khi sx L-dopa, vì sao
cao nấm men, cao thịt, dịch th.phân protein đậu nành do làm tăng hình thành enz tyrosin phenol-lyase → tăng hiệu suất
1 số chất ko nên bsung khi sx L-dopa, vì sao
glucose, pyruvat, alpha-ketoglutarat n.độ cao do ức chế dị dưỡng sinh tổng hợp enz tyronsin phenol-lyase
aa nên đc bsung khi sx L-dopa, lý do
L-tyrosin do cảm ứng tyrosin-phenol lyase
L-phenylalanin do hiệp lực L-tyrosin
L-threonin dùng VSV nào để sx, VSV này có k.năng đề kháng chất gì
E.Coli tái tổ hợp, đề kháng AHV là chất t.tự L-threonin
D-p-hydroxyphenylglycin thường dùng làm gì
ng.liệu bán tổng hợp penicillin, cephalosporin
L-aspartic dùng VSV nào sx
E.coli tái tổ hợp đc cố định trên giá mang
các ng.liệu sx L-aspartic là
fumarat, amoni, enz aspartase
E.coli tái tổ hợp, giá mang polyacrylamid
hydroxyl-L-prolin dùng làm gì
ng.liệu trong tổng hợp hóa học bất đối
hydroxyl-L-prolin có trong
xạ khuẩn tạo etamycin chi Streptomyces, Amycolatopsis
pp sx vitamin
c.xuất từ ĐV, TV
Tổng hợp, bán tổng hợp hóa học
Tổng hợp từ VSV, có thể kết hợp pp hóa học
pp sx VitB9, B2 và vitC
B12, B2: tổng hợp VSV
C: hóa học
VSV sx vitB12
Propionibacterium shermanii
c.trúc vitB12 và đặc điểm c.trúc đó
Phần mang màu: giống pirphirin, có chứa ng.tố colbalt
phần ribonucleotid với gốc base nhân purin
pH tạo B12 nhiều nhất khi dùng Propionibacterium shermanii
5,8-7,5
2 bước tạo vitB12
Tạo porphyrin → gắn phần ribonucleotid
tăng sx B12 bằng cách tăng ….
sinh khối VK
Mt lên men sx vitB12
Kỵ khí ban đầu, sau đó chuyển sang hiếu khí
1 số vit có td k.thích tăng trưởng và tăng hiệu suất tổng hợp vitB12
thiamin (vitB1)
a.nicotinic (vitB3)
a.folic (vitB9)
biotin (vitH hay vitB7)
ion KL hoặc muối nào ko nên bsung khi sx B12
Sắt, kẽm, sulphat mangan
riboflavin đc c.xuất từ …., là th.phần của enz … có trong tất cả tb và thgia qu.trình dinh dưỡng và hô hấp của SV
lòng trắng trứng
enz flavinase
c.trúc riboflavin
3 nhân isoaloxazin và 1 đường ribose
VSV sx B2
Nấm Eremothecium ashbyii
Nấm Ashbyi gossypii
với nguồn carbon, nên làm gì để tăng hiệu suất tổng hợp B2
Phối hợp maltose với glu/sac
2 chất kìm hãm tổng hợp B2
Uraxin, sắt
với nguồn N nên bsung chất gì để tăng tổng hợp B2, nên dùng N vô cơ hay hữu cơ
glycin 0,1%
N hữu cơ
trong mt kiềm vitC sẽ ntn
tạo 2,5-DKG ko có h.tính đ.trị
1 VSV dùng trong sx vitC
Erwnia herbicola tái tổ hợp
sx vitC bằng pp VSV dùng VK tái tổ hợp từ
Erwnia herbicola và Corynebacterium sp.
quy trình tổng hợp hóa học vitC
D-glucose → L-sorbose → 2-KLG → vitC