Idioms

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
GameKnowt Play
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/209

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Tổng Hợp Nổ Não

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

210 Terms

1
New cards

be apples and oranges

rất khác nhau

2
New cards

one’s cup of tea/coffee

đồ yêu thích của ai đấy

3
New cards

like a dog with two tails

rất vui vẻ, vui sướng

4
New cards

to know sth like the back of one’s hand

rất hiểu cgi

5
New cards

to get into hot water

gặp khó khăn

6
New cards

once in a blue moon

hiếm khi

7
New cards

to go down one’s spine

làm ai sợ

8
New cards

pull one’s sock up

bắt tay vào làm cgi

9
New cards

a tall order

cgi khó thực hiện

10
New cards

a glass half full

lạc quan

11
New cards

do the trick

có hiệu quả, có tác dụng

12
New cards

play the trick

chơi khăm

13
New cards

go the extra mile

nỗ lực hơn người, hơn mức bình thường

14
New cards

ring a bell

nghe quen quen (từng gặp rồi)

15
New cards

make one’s hair stand on end

làm ai hoảng sợ

16
New cards

work at full stretch

làm việc hết sức

17
New cards

speak one’s mind

nói thẳng suy nghĩ của ai

18
New cards

at loggerheads with sb

mâu thuẫn với ai

19
New cards

make end meets

kiếm đủ sống

20
New cards

cut a long story shortd

đi thẳng vào vấn đề

21
New cards

like chalk and cheese

rất khác nhau

22
New cards

keep an eye on

để mắt tới, trông chừng

23
New cards

have butterflies in one’s stomach

bồn chồn, lo lắng

24
New cards

go to any/great lengths

làm hết sức có thể

25
New cards

be on the brink of

trên bờ vực …

26
New cards

put a stop to

chấm dứt việc gì

27
New cards

set fire to

đốt cháy

28
New cards

set an example for

làm gương cho ai

29
New cards

put pressure on sb

tạo áp lực cho ai

30
New cards

set foot in

đặt chân đến

31
New cards

set high standards

đặt ra tiêu chuẩn cao

32
New cards

put the blame on sb

đổ lỗi cho ai

33
New cards

put afford into

nỗ lực làm gì, bỏ công sức vào cgi

34
New cards

come a long way

có nhiều tiến bộ

35
New cards

be under way

đang được tiến hành

36
New cards

give a standing ovation

hoan nghênh nhiệt liệt

37
New cards

be at the mercy of sth

phó mặc cho cgi, lệ thuộc vào cgi

38
New cards

be a night owl

người thích làm việc về đêm

39
New cards

be a fly-by-night

người không đáng tin cậy

40
New cards

be a lame duck

người cần sự giúp đỡ

41
New cards

be a dark horse

người không thể hiện nhiều (bí ẩn)

42
New cards

be a cold fish

người lạnh lùng (không hoà đồng, thân thiện)

43
New cards

be an early bird

người thích dậy sớm

44
New cards

be a couch potato

người ít vận động, suốt ngày ngồi một chỗ xem tivi

45
New cards

be a live wire

người nhiều năng lượng

46
New cards

be the apple of one’s eye

người được ai ngưỡng mộ, cưng chiều

47
New cards

be the life and soul of the party

người thích tiệc, là linh hồn của những bữa tiệc

48
New cards

be as pretty as a picture

đẹp như tranh

49
New cards

be as gentle as a lamb

hiền lành, dịu dàng như cừu

50
New cards

be as clear as a bell

rành rọt, dễ nghe (trong như chuông)

51
New cards

as proud as a peacock

tự đắc như chim công

52
New cards

as flat as a pancake

rất phẳng như bánh kếp

53
New cards

be as white as a sheet

trắng bệch như tờ giấy

54
New cards

be as busy as a bee

chăm chỉ như ong (thật ra là rất bận rộn)

55
New cards

be as silent as the grave

rất im lặng như nấm mồ

56
New cards

be as cool as a cucumber

rất bình tĩnh, không hề nao núng

57
New cards

be as cunning as a fox

ranh mãnh, gian xảo như cáo

58
New cards

have a chip on one’s shoulder

ai đó tức giận vì nghĩ rằng mình bị bất công

59
New cards

make your peace with sb

làm lành với ai

60
New cards

be a real bargain

một món hời

61
New cards

be a death duck

thất bại (thường là kế hoạch hoặc dự án)

62
New cards

take sb for a ride

lừa ai

63
New cards

keep sb under one’s thumb

kiểm soát ai

64
New cards

be a thorn in one’s fresh

cái gai trong mắt ai (người gây khó chịu cho ai)

65
New cards

be on the spot

ngay tại chỗ

66
New cards

have a reputation for

nổi tiếng về cgi

67
New cards

lose one’s temper

ai đó nổi nóng

68
New cards

dance attendance on sb

phục tùng ai

69
New cards

rack sb’s brain

nghĩ nát óc =)))

70
New cards

do (sb) a good turn

làm việc tốt giúp ai

71
New cards

do the honours

thực hiện nghi lễ giao tiếp, xã hội (??? tôi ko hiểu)

72
New cards

do the sights

ngắm cảnh, đi tham quan

73
New cards

do justice to sb/sth

thực hiện đúng, công bằng cho ai/cgi

74
New cards

do the trick

có tác dụng, hiểu quả (term chả lquan j đến definition)

75
New cards

do wonders/miracles

có tác dụng rất tốt

76
New cards

do credit to sb

làm tăng danh tiếng cho ai

77
New cards

do sb a favour

giúp ai

78
New cards

do damage to

tàn phá, làm hại

79
New cards

do sb good/harm

có lợi/hại cho ai

80
New cards

have a do

have a party

81
New cards

do everything within/in one’s power

làm hết sức, mọi cách có thể

82
New cards

be at a low ebb

buồn, trầm kẽm =))

83
New cards

be at a loose end

rảnh rỗi

84
New cards

be at one’s disposal

được tuỳ ý sử dụng

85
New cards

be at loggerheads with sb (over sth)

có mâu thuẫn với ai (vì cgi)

86
New cards

be at ease

thoải mái

87
New cards

be at one’s wit’s end

ko biết làm/nói gì vì sợ

88
New cards

be at a loss

hoang mang

89
New cards

be at a standstill

ngưng trệ, ko có khả năng tiến hành

90
New cards

be at odds with sb/sth (over sth)

có mâu thuẫn với ai/cgi (vì cgi)

91
New cards

be at the forefront

ở tiền tuyến

92
New cards

be at large

trốn thoát và đang tự do (thường là ai đó đang là tù nhân và vượt ngục)

93
New cards

be at its/one’s best

ở trạng thái, phong độ tốt

94
New cards

be at dead end

đi vào ngõ cụt

95
New cards

have a knack for/of doing sth

có năng khiếu làm gì

96
New cards

be touch-and-go

ko chắc chắn

97
New cards

pull a few strings

nhờ vả, vận dụng quan hệ

98
New cards

fall short of sth

ko đạt được cgi

99
New cards

be part and parcel of sth

cái thiết yếu, cốt lõi của cgi

100
New cards

mouth the words

hát nhép