1/209
Tổng Hợp Nổ Não
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
be apples and oranges
rất khác nhau
one’s cup of tea/coffee
đồ yêu thích của ai đấy
like a dog with two tails
rất vui vẻ, vui sướng
to know sth like the back of one’s hand
rất hiểu cgi
to get into hot water
gặp khó khăn
once in a blue moon
hiếm khi
to go down one’s spine
làm ai sợ
pull one’s sock up
bắt tay vào làm cgi
a tall order
cgi khó thực hiện
a glass half full
lạc quan
do the trick
có hiệu quả, có tác dụng
play the trick
chơi khăm
go the extra mile
nỗ lực hơn người, hơn mức bình thường
ring a bell
nghe quen quen (từng gặp rồi)
make one’s hair stand on end
làm ai hoảng sợ
work at full stretch
làm việc hết sức
speak one’s mind
nói thẳng suy nghĩ của ai
at loggerheads with sb
mâu thuẫn với ai
make end meets
kiếm đủ sống
cut a long story shortd
đi thẳng vào vấn đề
like chalk and cheese
rất khác nhau
keep an eye on
để mắt tới, trông chừng
have butterflies in one’s stomach
bồn chồn, lo lắng
go to any/great lengths
làm hết sức có thể
be on the brink of
trên bờ vực …
put a stop to
chấm dứt việc gì
set fire to
đốt cháy
set an example for
làm gương cho ai
put pressure on sb
tạo áp lực cho ai
set foot in
đặt chân đến
set high standards
đặt ra tiêu chuẩn cao
put the blame on sb
đổ lỗi cho ai
put afford into
nỗ lực làm gì, bỏ công sức vào cgi
come a long way
có nhiều tiến bộ
be under way
đang được tiến hành
give a standing ovation
hoan nghênh nhiệt liệt
be at the mercy of sth
phó mặc cho cgi, lệ thuộc vào cgi
be a night owl
người thích làm việc về đêm
be a fly-by-night
người không đáng tin cậy
be a lame duck
người cần sự giúp đỡ
be a dark horse
người không thể hiện nhiều (bí ẩn)
be a cold fish
người lạnh lùng (không hoà đồng, thân thiện)
be an early bird
người thích dậy sớm
be a couch potato
người ít vận động, suốt ngày ngồi một chỗ xem tivi
be a live wire
người nhiều năng lượng
be the apple of one’s eye
người được ai ngưỡng mộ, cưng chiều
be the life and soul of the party
người thích tiệc, là linh hồn của những bữa tiệc
be as pretty as a picture
đẹp như tranh
be as gentle as a lamb
hiền lành, dịu dàng như cừu
be as clear as a bell
rành rọt, dễ nghe (trong như chuông)
as proud as a peacock
tự đắc như chim công
as flat as a pancake
rất phẳng như bánh kếp
be as white as a sheet
trắng bệch như tờ giấy
be as busy as a bee
chăm chỉ như ong (thật ra là rất bận rộn)
be as silent as the grave
rất im lặng như nấm mồ
be as cool as a cucumber
rất bình tĩnh, không hề nao núng
be as cunning as a fox
ranh mãnh, gian xảo như cáo
have a chip on one’s shoulder
ai đó tức giận vì nghĩ rằng mình bị bất công
make your peace with sb
làm lành với ai
be a real bargain
một món hời
be a death duck
thất bại (thường là kế hoạch hoặc dự án)
take sb for a ride
lừa ai
keep sb under one’s thumb
kiểm soát ai
be a thorn in one’s fresh
cái gai trong mắt ai (người gây khó chịu cho ai)
be on the spot
ngay tại chỗ
have a reputation for
nổi tiếng về cgi
lose one’s temper
ai đó nổi nóng
dance attendance on sb
phục tùng ai
rack sb’s brain
nghĩ nát óc =)))
do (sb) a good turn
làm việc tốt giúp ai
do the honours
thực hiện nghi lễ giao tiếp, xã hội (??? tôi ko hiểu)
do the sights
ngắm cảnh, đi tham quan
do justice to sb/sth
thực hiện đúng, công bằng cho ai/cgi
do the trick
có tác dụng, hiểu quả (term chả lquan j đến definition)
do wonders/miracles
có tác dụng rất tốt
do credit to sb
làm tăng danh tiếng cho ai
do sb a favour
giúp ai
do damage to
tàn phá, làm hại
do sb good/harm
có lợi/hại cho ai
have a do
have a party
do everything within/in one’s power
làm hết sức, mọi cách có thể
be at a low ebb
buồn, trầm kẽm =))
be at a loose end
rảnh rỗi
be at one’s disposal
được tuỳ ý sử dụng
be at loggerheads with sb (over sth)
có mâu thuẫn với ai (vì cgi)
be at ease
thoải mái
be at one’s wit’s end
ko biết làm/nói gì vì sợ
be at a loss
hoang mang
be at a standstill
ngưng trệ, ko có khả năng tiến hành
be at odds with sb/sth (over sth)
có mâu thuẫn với ai/cgi (vì cgi)
be at the forefront
ở tiền tuyến
be at large
trốn thoát và đang tự do (thường là ai đó đang là tù nhân và vượt ngục)
be at its/one’s best
ở trạng thái, phong độ tốt
be at dead end
đi vào ngõ cụt
have a knack for/of doing sth
có năng khiếu làm gì
be touch-and-go
ko chắc chắn
pull a few strings
nhờ vả, vận dụng quan hệ
fall short of sth
ko đạt được cgi
be part and parcel of sth
cái thiết yếu, cốt lõi của cgi
mouth the words
hát nhép