1/63
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
library
thư viện
post office
bưu điện
police station
đồn cảnh sát
hospital / clinic
bệnh viện, phòng khám
town hall
tòa thị chính
museum / gallery
triển lãm
theatre
rạp hát
community centre
trung tâm văn hóa cộng đồng
supermarket / grocery store
siêu thị
bakery / butcher's
tiệm bánh
café / restaurant
cafe
pharmacy / chemist's
hiệu thuốc
shopping mall
Trung tâm thương mại
park / playground / garden
công viên
sports centre / swimming pool / gym
trung tâm thể thao
football pitch / tennis court
sân bóng/ tennis
river / lake / riverbank
sông hồ bờ sông
hotel / guesthouse / hostel
khách sạn/ nhà nghỉ/ ktx
dormitory
ký túc xá
apartment block
tòa nhà chung cư
office building / factory / warehouse
tòa nhà văn phòng / nhà máy / nhà kho
car showroom
phòng trưng bày ô tô
Go straight ahead
đi thẳng về phía trước
Walk along the corridor
đi dọc hành lang
Go down/up the stairs
đi xuống/ lên lầu
Take the lift / elevator
đi thang máy
Go through the main entrance
đi qua cổng chính
Walk through the main entrance
Bước qua cổng chính
Pass/ Go past the reception desk
đi ngang qua quầy lễ tân
Turn left/right at the end of the corridor
Rẽ trái/phải ở cuối hành lang
Take the first/second door on the left/right
Đi vào cửa thứ nhất/thứ hai bên trái/phải.
Cross the courtyard
Băng qua sân
Follow the signs to...
Hãy làm theo biển chỉ dẫn để...
It's on the ground/first/second floor
Nó ở tầng trệt/tầng một/tầng hai
Go upstairs/downstairs
lên lầu, xuống lầu
Go towards the library / canteen
Đi về phía thư viện/căng tin
Exit through the back door
Ra ngoài bằng cửa sau
Continue until you reach the information desk
Tiếp tục đi cho đến khi đến quầy thông tin.
Foyer
tiền sảnh
on the left-hand/right-hand side
bên trái, bên phải
at the end of the corridor
cuối hành lang
on the far side of the hall
on the far side of the hall
on the near side
ở phía gần
next to / beside the...
cạnh
opposite the...
đối diện
in front of / behind the...
trước/ sau
between the library and the café
between the library and the cafe
in the corner of the room
trong góc phòng
in the middle of the lobby
ở giữa sảnh
at the back / at the front
ngược
upstairs / downstairs
tầng trên/ tầng dưới
on the upper floor / lower floor
tầng trên/ tầng dưới
adjacent to
liền kề với
connected to
kết nối với
attached to
đính kèm với, gắn bó với
located in the east/west wing
nằm ở cánh đông/ tây
in the central area
Khu vực trung tâm
surrounding the courtyard
xung quanh sân
just beyond the lecture theatre
ngay phía sau giảng đường
immediately after you enter
ngay sau khi bạn vào
at the junction of two corridors
in the top left-hand corner in the top
ở góc trên bên trái ở phía trên
In the bottom
n., adj. /'bɔtəm/ phần dưới cùng, thấp nhất; cuối, cuối cùng
In the bottom left-hand corner
ở góc dưới bên trái